Đếm số lượng chữ số nguyên tố

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào n nguyên (0<=n<=10^18). Đếm số lượng chữ số của n là số nguyên tố và in ra.


Đầu vào: Số nguyên n duy nhất


Ràng buộc: 0<=n<=10^18


Đầu ra: In ra số lượng chữ số nguyên tố


Input:
1222333999888
Output:
6

Giải thích: Có 6 số nguyên tố gồm 3 số 2 và 3 số 3


Trung Bình Cộng Lớn Nhất

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho dãy số nguyên A gồm N phần tử và số K.

Tìm giá trị trung bình cộng lớn nhất của một đoạn con có độ dài K.

(Trung bình cộng = Tổng / K).

Kết quả làm tròn đến 2 chữ số thập phân.


Input:

  • Dòng 1: N, K (1 <= K <= N <= 10^5).

  • Dòng 2: N số nguyên A[i] (1 <= A[i] <= 10^5).

Output:

  • Giá trị trung bình lớn nhất (làm tròn 2 chữ số sau dấu phẩy).

Ví dụ 1:

Input:
4 2
1 10 5 6
Output:
7.50

Ví dụ 2:

Input:
3 3
1 2 3
Output:
2.00

Bài 3: Ước nguyên tố (đề thi HSG lớp 9 - phường Phan Đình Phùng năm 2026)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Số đẹp là số nguyên dương có số lượng ước nguyên tố phân biệt là số một nguyên tố. Cho dãy số gồm N số nguyên a1, a2, …, aN. Yêu cầu: Cho M câu hỏi, mỗi câu hỏi chứa 2 số nguyên dương L, R (L ≤ R), cho biết số lượng số đẹp trong đoạn từ vị trí L đến vị trí R trong dãy a.

Dữ liệu: đọc từ bàn phím (thiết bị vào chuẩn), gồm các dòng sau:

• Dòng 1: chứa hai số nguyên N, M (0 < N ≤ 10^5, 0 < M ≤ 10^3)

• Dòng 2: chứa N số nguyên dương a1, a2, …, aN. Các số trên cùng dòng cách nhau một dấu cách (|ai| ≤ 10^5)

• M dòng tiếp theo mỗi dòng chứa 2 số nguyên L và R (L ≤ R ≤ N)

Kết quả: ghi ra màn hình (thiết bị ra chuẩn), gồm M dòng, là câu trả lời tương ứng của M câu hỏi trong dữ liệu.


Ví dụ:

Input:
6 3
1 10 2 6 30 14
1 6
2 3
2 5
Output:
4
1
3

Giải thích:

Số 10 có 2 ước nguyên tố (2, 5) -> là số đẹp

Số 2 có 1 ước nguyên tố (2) -> không là số đẹp

Số 30 có 3 ước nguyên tố (2, 3, 5) -> là số đẹp

Ràng buộc:

• 20% số test thỏa M = 1; N ≤ 10^3

• 40% số test thỏa M ≤ 100; N ≤ 10^3

• 40% số test không có ràng buộc gì thêm.


Số Smith

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Một số nguyên dương N (không phải số nguyên tố) được gọi là số Smith nếu tổng các chữ số của N bằng tổng các chữ số của các thừa số nguyên tố của N (tính cả bội số). Kiểm tra N có phải số Smith không.

Dữ liệu vào:

Dòng 1: Q (1 <= Q <= 10^5).

Q dòng tiếp theo: N (4 <= N <= 10^7).

Dữ liệu ra:

In 1 nếu là số Smith, ngược lại in 0.

Ví dụ:

Input:
1 
4937775
Output:
1

Giải thích: 4937775 = 3 * 5 * 5 * 65837. Tổng chữ số: 4+9+3+7+7+7+5 = 42. Tổng chữ số các thừa số: 3 + 5 + 5 + (6+5+8+3+7) = 42.


Tổng số mũ nguyên tố

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho số N. Hãy tính tổng các số mũ trong phân tích thừa số nguyên tố của N (ký hiệu là Omega(N)). Ví dụ N = 12 = 2^2 * 3^1 -> Tổng mũ = 2 + 1 = 3.

Dữ liệu vào:

Dòng 1: Q (1 <= Q <= 10^6).

Q dòng tiếp theo: N (1 <= N <= 10^7).

Dữ liệu ra:

Kết quả mỗi truy vấn.

Ví dụ:

Input:
2 
12 
7
Output:
3 1

Gợi ý: Sàng SPF. Omega(N) = 1 + Omega(N / SPF[N]).


Số đẹp (hsg)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

BÀI 3: SỐ ĐẸP (4.0 điểm)Tên file chương trình: SOBEAUTY.CPP

Định nghĩa một số nguyên được gọi là số đẹp nếu số lượng các ước nguyên tố phân biệt của nó là một số nguyên tố.

Ví dụ: Số 12 có các ước là 1, 2, 3, 4, 6, 12. Các ước nguyên tố phân biệt là {2, 3}.

Số lượng ước nguyên tố là 2. Vì 2 là số nguyên tố nên 2 là số đẹp.

Yêu cầu: Cho dãy số A gồm n phần tử và q câu hỏi. Mỗi câu hỏi gồm hai số l và r, hãy đếm xem trong đoạn từ vị trí l đến vị trí r của dãy A có bao nhiêu số đẹp

Dữ liệu vào:

Dòng 1: Gồm số nguyên dương n và q (1 <= n, q <= 10^5).

Dòng 2: Gồm n số nguyên của dãy A (1 <= Ai <= 10^6).

q dòng tiếp theo: Mỗi dòng chứa hai số nguyên l, r (1 <= l <= r <= n)

Dữ liệu ra:

Với mỗi câu hỏi, in ra số lượng số đẹp trên một dòng tương ứng

Input:
5 3
1 10 2 30 14
1 5
1 2
4 5
Output:
3
1
2

Vị trí của X

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho dãy số A gồm N số nguyên đã sắp xếp tăng dần. Hãy tìm chỉ số (vị trí) của số X trong dãy. Nếu X không tồn tại, in ra -1. Quy ước chỉ số bắt đầu từ 1.

Dữ liệu vào:

Dòng 1: N và X.

Dòng 2: N số nguyên A[i].

Dữ liệu ra:

Một số nguyên duy nhất là vị trí của X hoặc -1.

Giới hạn:

1 <= N <= 10^5

Các phần tử trong mảng đôi một khác nhau.

Ví dụ:

Input:
5 4
1 3 4 7 9
Output:
3