Nhập môn lập trình buổi 5 - Hàm

Kiểm tra một số nguyên là số nguyên tố

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình kiểm tra một số nguyên N là nguyên tố hay không, nếu là số nguyên tố thì trả về YES còn không phải trả về NO


Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^{18}~


Input 01:
2
Output 01:
YES
Input 02:
1
Output 02:
NO
Input 03:
10
Output 03:
NO
Input 04:
1000000007
Output 04:
YES

In ra các số hoàn hảo từ 1 đến 500

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình in ra các số hoàn hảo trong khoảng 1 đến 500. Số hoàn hảo là số có tổng các ước của số đó trừ chính nó bằng chính số đó, ví dụ số 28 có các ước là 1, 2, 4, 7, 14 và tổng 1 + 2 + 4 + 7 + 14 = 28 là số hoàn hảo.


Output:
6 28 496

Phân tích thừa số nguyên tố 1

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng hàm phân tích số nguyên N > 0 thành tích các số nguyên tố theo dạng 120 = 2 * 2 * 2 * 3 * 5


Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^6~


Input 01:
120
Output 01:
2*2*2*3*5
Input 02:
50
Output 02:
2*5*5

Kiểm tra có phải là số Fibonacci

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào một giá trị nguyên N và kiểm tra xem N có phải là một số Fibonacci hay không? Nếu có in ra YES, không phải in ra NO


Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^{18}~


Input 01:
0
Output 01:
YES
Input 02:
1
Output 02:
YES
Input 02:
4
Output 02:
NO

In ra N số Fibonacci đầu tiên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào một giá trị nguyên N và in ra N số Fibonacci đầu tiên


Ràng buộc: ~1 < N \leq 93~


Input 01:
3
Output 01:
0 1 1
Input 02:
5
Output 02:
0 1 1 2 3
Input 02:
8
Output 02:
0 1 1 2 3 5 8 13

Số Amstrong

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình in tất cả các số Amstrong từ 1 đến ~10^3~ (số Amstrong là số có tổng lập phương của các chữ số bằng chính nó).


Output:
1
153
370
371
407

Số thỏa mãn tiêu chuẩn p (xây dựng hàm - chương trình con)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình lần lượt nhập vào các trị nguyên N cho đến khi nhập trị 0 thì dừng. Hãy tính:

Số lượng các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P (Tiêu chuẩn P bao gồm: là số âm hoặc là số lẻ hoặc là số nguyên tố hoặc là số Fibonacci)

Tổng các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P.

Trung bình cộng của các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P (làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân).


Đầu ra:

Dòng thứ nhất in ra các số thỏa mãn tiêu chuẩn P;

Dòng thứ 2 in ra số lượng các số thỏa mãn tiêu chuẩn P, tổng các số thỏa mãn tiêu chuẩn P và trung bình các số thỏa mãn tiêu chuẩn P.


Ràng buộc: ~-10^4 \leq N \leq 10^5~


Input:
-1 
2 
3 
4 
5 
6 
0
Output:
-1 2 3 5
4 9 2.25

Giải thích: Có 4 số thỏa mãn tiêu chuẩn P đó là -1, 2, 3, 5; Tổng của 4 số đó bằng 9; Trung bình cộng của 4 số đó bằng 2.25;


Số đẹp chia hết

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Một số được coi là số đẹp khi nó đồng thời vừa chia hết cho một số nguyên tố và chia hết cho bình phương của số nguyên tố đó. Viết chương trình liệt kê các số đẹp như vậy trong đoạn giữa hai số nguyên dương cho trước.


Input: Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên L và R.

Output: In ra các Số Đẹp tìm được trên một dòng, các số cách nhau bởi dấu cách. Nếu không có số nào thỏa mãn, in ra số 0.


Ràng buộc (Constraints):

1 <= L < R <= 10^5.


Ví dụ:

INPUT:
1 50
OUTPUT:
4 8 9 12 16 18 20 24 25 27 28 32 36 40 44 45 48 49 50

Số nguyên tố chia hết cho 5

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình cho phép nhập vào n. Thực hiện liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn n và thỏa mãn có tổng các chữ số chia hết cho 5. Có bao nhiêu số như vậy.


INPUT:
100
OUTPUT:
5 19 23 37 41 73
6

Số thuận nghịch không chứa 9

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình cho phép nhập vào số N, thực hiện liệt kê các số thuận nghịch lớn hơn 1 và nhỏ hơn N thỏa mãn không chứa chữ số 9. Có bao nhiêu số như vậy.


INPUT:
100
OUTPUT:
2 3 4 5 6 7 8 11 22 33 44 55 66 77 88
15

Xây dựng hàm in ra lời chào

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình định nghĩa hàm hello() để in ra dòng chữ "Xin chào!".

Dữ liệu vào: Không có.

Dữ liệu ra:

Output:
Xin chao!

Hàm tính giai thừa

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm tinhGiaiThua(n) tính và trả về giai thừa của n.


Dữ liệu vào: Một số nguyên n (0 ≤ n ≤ 12).

Dữ liệu ra: Giai thừa của n.


Ví dụ:

Input:
5
Output:
120

Xây dựng hàm tính diện tích tam giác từ 3 cạnh

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm double triangleArea(int a, int b, int c) để tính diện tích tam giác từ 3 cạnh theo công thức Heron.


Input: Ba số nguyên dương a, b, c.

Output: In ra diện tích tam giác (làm tròn 2 chữ số thập phân), nếu không hợp lệ in 0.


Ràng buộc: 1 ≤ a, b, c ≤ 10^6


Ví dụ

Input 1:
3 4 5
Output 1:
6.00

Xây dựng hàm kiểm tra tam giác hợp lệ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm bool isTriangle(int a, int b, int c) để kiểm tra 3 cạnh có tạo thành tam giác hay không.


Input: Ba số nguyên dương a, b, c.

Output: In "YES" nếu 3 cạnh tạo thành tam giác, ngược lại "NO".


Ràng buộc

1 ≤ a, b, c ≤ 10^6


Ví dụ

Input 1:
3 4 5
Output 1:
YES

Xây dựng hàm kiểm tra số Armstrong 2

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Một số có k chữ số được gọi là Armstrong nếu tổng các lũy thừa bậc k của các chữ số bằng chính nó.

Viết hàm bool isArmstrong(int n) kiểm tra điều này.


Input

Một số nguyên dương n.

Output

In "YES" nếu n là số Armstrong, ngược lại "NO".


Ràng buộc

1 ≤ n ≤ 10^6


Ví dụ

Input 1:
153
Output 1:
YES

Xây dựng hàm tìm chữ số lớn nhất của n

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm int maxDigit(int n) để tìm chữ số lớn nhất trong n.


Input

Một số nguyên dương n.

Output

In ra chữ số lớn nhất của n.


Ràng buộc

1 ≤ n ≤ 10^9


Ví dụ

Input 1:
8274
Output 1:
8