Luyện tập câu lệnh if trong Python
Xét kết quả học tập
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho biết điểm kiểm tra Tin học của 1 em học sinh (2 con điểm hệ số 1, 1 con điểm hệ số 2, 1 con điểm hệ số 3, điểm là số thực có 1 chữ số sau phần thập phân). In ra Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh đó. Điểm tổng kết sẽ bằng (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 * 2 + điểm hệ số 3 * 3)/7
Nếu điểm tổng kết ~\geq 8~ đạt kết quả Giỏi, ~<8~ và ~\geq6,5~ đạt kết quả Khá, ~<6.5~ và ~\geq5~ đạt kết quả Trung Bình, ~<5~ đạt kết quả Yếu.
Dữ liệu: Một dòng chứa 4 số điểm của học sinh.
Kết quả: Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh ở dạng in hoa không dấu (GIOI, KHA, TRUNG BINH, YEU)
Input 01:
9 8 7 8.5
Output 01:
GIOI
Input 02:
5 7 6.5 5
Output 02:
TRUNG BINH
Số âm hay dương (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập một số nguyên. In ra "Positive" nếu số dương, "Negative" nếu số âm, và "Zero" nếu bằng 0.
Input: Một số nguyên n
Output: "Positive", "Negative" hoặc "Zero"
Test case:
Input:
5
Output:
Positive
Input:
-3
Output:
Negative
Số chẵn hay lẻ (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập một số nguyên. In ra "Even" nếu chẵn, "Odd" nếu lẻ.
Input: Một số nguyên n
Output: "Even" hoặc "Odd"
Test case:
Input:
8
Output:
Even
Input:
5
Output:
Odd
Tuổi đi học (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập tuổi. Nếu tuổi >= 6 thì in "Đi học", ngược lại in "Chưa đi học".
Input: Một số nguyên age
Output: "Di hoc" hoặc "Chua di hoc"
Test case:
Input:
5
Output:
Chua di hoc
Input:
7
Output:
Di hoc
So sánh hai số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập hai số nguyên. In ra số lớn hơn.
Input: Hai số nguyên a, b
Output: Số lớn hơn
Test case:
Input:
3
7
Output:
7
Input:
10
5
Output:
10
Kiểm tra chia hết (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập hai số nguyên. Kiểm tra xem số thứ nhất có chia hết cho số thứ hai không.
Input: Hai số nguyên a, b
Output: "Yes" hoặc "No"
Test case:
Input:
10
2
Output:
Yes
Input:
7
3
Output:
No
Năm nhuận (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập một năm. Kiểm tra xem năm đó có phải năm nhuận không.
(Là năm chia hết cho 4 mà không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400)
Input: Một số nguyên year
Output: "Leap year" hoặc "Not leap year"
Test case:
Input:
2020
Output:
Leap year
Input:
1900
Output:
Not leap year
Số lớn nhất trong ba số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập ba số nguyên. In ra số lớn nhất.
Input: Ba số nguyên a, b, c
Output: Số lớn nhất
Test case:
Input:
1
5
3
Output:
5
Input:
10
20
15
Output:
20
Kiểm tra tuổi vào lớp 6 (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập tuổi. Nếu từ 10 đến 11 tuổi thì in "Du dieu kien", ngược lại in "Khong du".
Input: Một số nguyên age
Output: "Du dieu kien" hoặc "Khong du"
Test case:
Input:
10
Output:
Du dieu kien
Input:
12
Output:
Khong du
Đổi điểm sang xếp loại (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập điểm (0–>10). In ra:
"Gioi" nếu điểm >= 8
"Kha" nếu 6.5 <= điểm < 8
"Trung binh" nếu 5 <= điểm < 6.5
"Yeu" nếu dưới 5
Input: Một số thực score
Output: Xếp loại
Test case:
Input:
8.5
Output:
Gioi
Input:
6
Output:
Trung binh