Cấu trúc rẽ nhánh if
Chuyển chữ hoa thành chữ thường
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự cần chuyển
Nếu kí tự nhập vào là chữ in hoa, in ra dạng in thường tương ứng của nó. Trong trường hợp kí tự nhập vào không phải là chữ in hoa thì không thay đổi kí tự ban đầu.
Input 01:
A
Output 01:
a
Input 02:
b
Output 02:
b
Input 03:
&
Output 03:
&
In ra chữ cái liền kề
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự duy nhất
Nếu kí tự nhập vào là chữ cái, tiến hành in ra chữ cái kế tiếp của nó trong bảng chữ cái ở dạng in thường, ta coi chữ cái kế tiếp của z là a. Nếu kí tự nhập vào không phải là chữ cái in ra INVALID.
Input 01:
B
Output 01:
c
Input 02:
z
Output 02:
a
Input 03:
1
Output 03:
INVALID
Số nhỏ thứ nhì
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho 5 số nguyên ~a, b, c, d, e~ 64 bit đôi một khác nhau. In ra số nhỏ thứ nhì.
Dữ liệu: Một dòng gồm 5 số nguyên ~a, b, c, d, e~.
Kết quả: In ra số nhỏ thứ nhì.
Lưu ý: Không nên sử dụng mảng và vòng lặp
Input 01:
1 2 3 4 5
Output 01:
2
Xét kết quả học tập
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho biết điểm kiểm tra Tin học của 1 em học sinh (2 con điểm hệ số 1, 1 con điểm hệ số 2, 1 con điểm hệ số 3, điểm là số thực có 1 chữ số sau phần thập phân). In ra Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh đó. Điểm tổng kết sẽ bằng (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 * 2 + điểm hệ số 3 * 3)/7
Nếu điểm tổng kết ~\geq 8~ đạt kết quả Giỏi, ~<8~ và ~\geq6,5~ đạt kết quả Khá, ~<6.5~ và ~\geq5~ đạt kết quả Trung Bình, ~<5~ đạt kết quả Yếu.
Dữ liệu: Một dòng chứa 4 số điểm của học sinh.
Kết quả: Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh ở dạng in hoa không dấu (GIOI, KHA, TRUNG BINH, YEU)
Input 01:
9 8 7 8.5
Output 01:
GIOI
Input 02:
5 7 6.5 5
Output 02:
TRUNG BINH
In ra phép chia nếu thỏa mãn
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho 3 số nguyên 64 bit ~a, b, c~ (a, b, c khác 0). In ra dấu ~/~ nếu ~a/b = c~ hoặc ~b/c = a~ hoặc ~c/a = b~ và in ra INVALID nếu không thỏa mãn.
Dữ liệu: Một dòng gồm 3 số nguyên ~a, b, c~.
Kết quả: Ghi ra / nếu thỏa mãn chia hết hoặc in ra INVALID nếu không thỏa mãn.
Input 01:
3 1 3
Output 01:
/
Input 02:
3 4 5
Output 02:
INVALID
Lưu ý: Nếu code bằng python thì cho input trên 3 dòng khác nhau
Tìm số lượng số nguyên trong đoạn
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho một đoạn đại số a, b. Tính số lượng số nguyên trong đoạn ~[a,b]~ đó.
Dữ liệu: Một dòng ghi 2 số thực ~a, b~ (~0 <= a <= b <= 10^9~)
Kết quả: Là số lượng các số nguyên trong đoạn ~[a,b]~
Input 01:
1.1 5.2
Output 01:
4
Giải phương trình bậc 2 một ẩn
Nộp bàiPoint: 1
Phương trình bậc 2 là phương trình dạng ~ax^2 + bx + c = 0~.
Viết chương trình cho phép nhập vào ~a, b, c~ và thực hiện giải phương trình bậc 2. Nếu vô nghiệm thì in ra dòng NO, nếu vô số nghiệm thì in ra INF (chú ý trường hợp a = 0)
Nếu có nghiệm thì in các nghiệm (luôn lấy 2 chữ số thập phân sau dấu chấm phẩy) cách nhau một khoảng trắng
Lưu ý: ~-10^6 \leq a, b, c \leq 10^6~ (a, b, c là số thực)
Input 01:
8 -4 -2
Output 01:
0.81 -0.31
Input 02:
1 2 1
Output 02:
-1.00 -1.00
Xác định kiểu tam giác
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác; ~a, b, c~ là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~
In ra INVALID tam giác đã cho không hợp lệ.
In ra ~1~ nếu tam giác là tam giác đều.
In ra ~2~ nếu tam giác là tam giác cân.
In ra ~3~ nếu tam giác là tam giác vuông.
In ra ~4~ nếu tam giác là tam giác thường.
Input 01:
3 4 5
Output 01:
3
Input 02:
3 3 3
Output 02:
1
Input 03:
1 1 8
Output 03:
INVALID
Input 04:
4 4 6
Output 04:
2
Kiểm tra tam giác hợp lệ
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác. a, b, c là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~
In ra ~YES~ nếu tam giác nhập vào là hợp lệ, ngược lại in ~NO~
Nếu có cạnh là số <= 0 thì in ra ~INVALID~
(Lưu ý: Tam giác hợp lệ là tam giác có tổng 2 cạnh luôn lớn hơn cạnh thứ 3 và các cạnh phải là số dương)
Input 01:
3 4 5
Output 01:
YES
Input 02:
1 4 5
Output 02:
NO
Input 03:
-1 2 3
Output 03:
INVALID
Chuyển ký tự chữ thường thành chữ hoa
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự cần chuyển
Nếu kí tự nhập vào là chữ in thường, in ra dạng in hoa tương ứng của nó. Trong trường hợp kí tự nhập vào không phải là chữ in thường thì không thay đổi kí tự ban đầu.
Input 01:
z
Output 01:
Z
Input 02:
A
Output 02:
A
Input 03:
%
Output 03:
%
Kiểm tra ký tự là số
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự cần kiểm tra
In ra YES nếu kí tự nhập vào là chữ số, NO trong trường hợp ngược lại
Input 01:
T
Output 01:
NO
Input 02:
9
Output 02:
YES
Input 03:
&
Output 03:
NO
Kiểm tra ký tự là chữ cái
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự cần kiểm tra
In ra YES nếu kí tự nhập vào là chữ cái, NO trong trường hợp ngược lại
Input 01:
B
Output 01:
YES
Input 02:
z
Output 02:
YES
Input 03:
%
Output 03:
NO
Kiểm tra ký tự chữ hoa
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự cần kiểm tra
In ra ~YES~ nếu kí tự nhập vào là chữ cái in hoa, ~NO~ trong trường hợp ngược lại
Input 01:
A
Output 01:
YES
Input 02:
a
Output 02:
NO
Input 03:
@
Output 03:
NO
Kiểm tra ký tự chữ thường
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào 1 kí tự cần kiểm tra
In ra YES nếu kí tự nhập vào là chữ cái in thường, NO trong trường hợp ngược lại
Input 01:
A
Output 01:
NO
Input 02:
b
Output 02:
YES
Input 03:
%
Output 03:
NO
Số ngày của tháng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào 2 số nguyên ~t, n~ lần lượt là tháng và năm ~(-10^6 ≤ n ≤ 10^6)~. Nếu tháng và năm nhập vào không hợp lệ (tháng, năm không phải là số dương, tháng không năm trong các số từ 1 tới 12) in ra INVALID, ngược lại in ra số ngày của tháng trong năm. Chú ý tháng 2 của năm nhuận có 29 ngày
Input 01:
2 2024
Ouput 01:
29
Input 02:
1 2024
Ouput 02:
31
Input 03:
14 2024
Ouput 03:
INVALID
Input 04:
2 2025
Ouput 04:
28
Kiểm tra một năm bất kỳ có phải năm nhuận hay không
Nộp bàiPoint: 1
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc (chia hết cho 4 và không chia hết cho 100).
Đầu vào là năm là một số nguyên. (-10^6 ≤ n ≤ 10^6)
In ra INVALID nếu n là một số nguyên âm hoặc số 0. Nếu n là năm nhuận, in ra YES, ngược lại in ra NO
Input 01:
2024
Output 01:
YES
Input 02:
2025
Output 02:
NO
Input 03:
-2025
Output 03:
INVALID
In ra nhận xét thời tiết theo nhiệt độ
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình C để đọc nhiệt độ theo độ C (là số nguyên) và hiển thị thông báo phù hợp theo trạng thái nhiệt độ bên dưới:
Nhiệt độ < 0 thì in ra là DONG BANG
0 <= Nhiệt độ < 10 thì in ra là RAT LANH
10 <= Nhiệt độ <20 thì in ra là LANH
20 <= Nhiệt độ < 30 thì in ra là BINH THUONG
30 <= Nhiệt độ <40 thì in ra là NONG
Nhiệt độ >=40 thì in ra là RAT NONG
Input 01:
18
Output 01:
LANH
Input 02:
41
Output 02:
RAT NONG
Giải phương trình trùng phương
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình giải phương trình trùng phương ~Ax^4 + Bx^2 + C = 0~ với A, B, C là các số thực nhập từ bàn phím (A != 0), in ra các nghiệm của phương trình (làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân, in theo đúng thứ tự nghiệm x1 x2 x3 x4). Nếu không có nghiệm thì in ra VO NGHIEM
Ràng buộc: ~-10^6 \leq A, B, C \leq 10^6~
Input 01:
1 -6 8
Output 01:
-1.41 1.41 -2.00 2.00
Input 02:
1 -8 4
Output 02:
0.73 -0.73 2.73 -2.73
Input 03:
1 7 6
Output 03:
VO NGHIEM
Input 04:
1 3 0
Output 04:
0
Input 05:
2 -3 1
Output 05:
-0.71 0.71 -1.00 1.00
Input 06:
-1 1 2
Output 06:
-1.41 1.41
Nhận định chiều cao
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào chiều cao H của bạn và đưa ra nhận xét:
Nếu chiều cao < 1.5m thì in ra là QUA THAP
Nếu chiều cao từ 1.5m đến dưới 1.6m thì in ra THAP
Nếu chiều cao từ 1.6m đến dưới 1.7m thì in ra CAO TRUNG BINH
Nếu chiều cao từ 1.7m đến dưới 1.8m thì in ra CAO
Nếu chiều cao từ 1.8m trở lên thì in ra RAT CAO
Input 01:
1.6
Output 01:
CAO TRUNG BINH
Input 02:
1.8
Output 02:
RAT CAO
Input 03:
1.75
Output 03:
CAO
Mua lương thực SPOJ
Nộp bàiPoint: 1
Giả sử bạn là một người nghèo trong địa phương của bạn. Địa phương của bạn có duy nhất một cửa hàng bán lương thực. Cửa hàng của bạn mở cửa tất cả các ngày trong tuần ngoại trừ chủ nhật. Cho bộ ba số N, S, M thỏa mãn ràng buộc sau: N là số đơn vị lương thực nhiều nhất bạn có thể mua trong ngày. S là số lượng ngày bạn cần được sử dụng lương thực để tồn tại. M là số đơn vị lương thực cần có mỗi ngày để bạn tồn tại. Giả sử bạn đang ở ngày thứ 2 trong tuần và cần tồn tại trong S ngày tới. Hãy cho biết số lượng ngày ít nhất bạn cần phải mua lương thực từ của hàng để tồn tại hoặc bạn sẽ bị chết đói trong S ngày tới.
Đầu vào: 1 dòng chứa 3 số N, S, M
Ràng buộc: 1<=S,N,M<=100
Đầu ra: In ra số ngày ít nhất cần mua lương thực, nếu không thể mua đủ lương thực để tồn tại thì in ra -1
Input 01:
7 5 7
Output 01:
5
Input 02:
60 5 40
Output 02:
4
Chương trình máy tính bỏ túi
Nộp bàiPoint: 1
Cho trước 2 số nguyên a, b và các kí hiệu phép toán sau: (+, -, *, /, %). Viết chương trình máy tính bỏ túi tính và xuất kết quả phép tính ra màn hình (có lưu ý đến lỗi chia cho giá trị 0, nếu b bằng không thì in ra INVALID, nếu b khác không thì in ra kết quả chia lấy nguyên).
Ràng buộc: ~-10^6 \leq a, b \leq 10^6~
Input 01:
10
+
20
Output 01:
30
Input 02:
10
/
5
Output 02:
2
Input 03:
13
%
6
Output 03:
1
Input 04:
10
/
0
Output 04:
INVALID
Input 05:
10
/
3
Output 05:
3
Nhập vào số và in ra thứ bằng chữ
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số nguyên là thứ tự của ngày trong tuần sau đó in ra thứ bằng chữ, ví dụ nhập vào 1 thì in ra là THU HAI, nhập vào 7 thì in ra là CHU NHAT (bạn nên sử dụng switch .. case)
Lưu ý:
In ra là thứ bằng chữ viết hoa không dấu.
Nếu giá trị số nhập vào không phái là thứ, ví dụ nhập vào là 10 thì in ra là INVALID
Input 01:
4
Output 01:
THU NAM
Input 02:
3
Output 02:
THU TU
Giải phương trình bậc nhất
Nộp bàiPoint: 1
Hãy viết chương trình giải và biện luận phương trình bậc nhất. Lưu ý bạn nên sử dụng cấu trúc switch .. case
Ràng buộc: Hệ số a, b là các số thực ~-10^6 <= a, b <= 10^6~
Dòng đầu tiên nhập vào a, b
Dòng thứ 2 in ra nghiệm của phương trình, làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân
Input 01
1 2
Output 01
-2.00
Input 02
0 2
Output 02
VO NGHIEM
Input 03
0 0
Output 03
VO SO NGHIEM