In thông báo bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình đệ quy in ra một câu thông báo HOC CONG NGHE, câu thông báo được in ra 10 lần, mỗi câu trên 1 dòng

Lưu ý: Xem Output để in ra cho đúng định dạng


Output:
1. HOC CONG NGHE
2. HOC CONG NGHE
3. HOC CONG NGHE
4. HOC CONG NGHE
5. HOC CONG NGHE
6. HOC CONG NGHE
7. HOC CONG NGHE
8. HOC CONG NGHE
9. HOC CONG NGHE
10. HOC CONG NGHE

In giá trị từ 1 đến 20

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình đệ quy in ra các số từ 1 đến 20, mỗi số cách nhau một khoảng trắng

Output:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

In giá trị từ 20 về 1 bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình đệ quy in ra các số từ 20 về 1, mỗi số cách nhau một khoảng trắng


Output:
20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Tính tổng từ 1 đến N

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình tính tổng các số từ 1 đến N với N là số nguyên dương nhập từ bàn phím, ví dụ với n = 5 thì tổng sẽ bằng 1 + 2 + 3 + 4 + 5


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^5~


Input 01:
5
Output 01:
15
Input 02:
100000
Output 02:
5000050000

Tính số Fibonacci thứ N bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Số Fibonacci là số có tính chất Fn = Fn-1 + Fn-2 với F0 = 0 và F1 = 1, hãy sử dụng đệ quy để tính số Fibonacci thứ N với N nhập từ bàn phím

Ví dụ về số Fibonacci thứ 3 sẽ bằng 1 vì F2 = F1 + F0 = 1 + 0 = 1


Ràng buộc: ~0 < N \leq 35~


Input 01:
5
Output 01:
5
Input 02:
35
Output 02:
9227465

Tìm ước chung lớn nhất

Nộp bài
Time limit: 2.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b từ bàn phím, hiển thị ra màn hình ước chung lớn nhất của 2 số đó.


Ràng buộc: ~1 \leq a, b \leq 10^4~


Input 01:
10 15
Output 01:
5
Input 02:
10 20
Output 02:
10

Tính a mũ x

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình tính A mũ X với A và X là số nguyên


Ràng buộc: ~0 \leq A \leq 1000~ ; ~0 \leq X \leq 6~


Input 01:
10 2
Output 01:
100
Input 02:
5 3
Output 02:
125

Đếm số lượng chữ số bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập N là số nguyên dương. Đếm số các chữ số có trong N bằng đệ quy (ví dụ số 1234 có 4 chữ số)


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^{18}~


Input 01:
1234
Output 01:
4
Input 02:
1000000000000000000
Output 02:
19

Kiểm tra xâu ký tự có đối xứng không bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một xâu S, kiểm tra xem xâu S có đối xứng hay không bằng đệ quy. Nếu có đối xứng thì in ra YES, ngược lại in ra NO


Input 01:
madam
Output 01:
YES
Input 02:
100001
Output 02:
YES
Input 03:
abc
Output 03:
NO

Tính tổng bình phương bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Tổng bình phương liên tiếp ~S(n) = 1^2 + 2^2 + 3^2 + ... + n^2~ với n nhập từ bàn phím bằng phương pháp đệ quy


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^4~


Input 01:
3
Output 01:
14
Input 02:
10
Output 02:
385
Input 03:
10000
Output 03:
333383335000

Tính tổng các chữ số lẻ trong N bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho N là số nguyên nhập từ bàn phím. Sử dụng đệ quy, tính tổng chữ số lẻ của N ví dụ N = 12345 => 1 + 3 + 5 = 9


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^{18}~


Input 01:
12345
Output 01:
9
Input 02:
1234567
Output 02:
16
Input 03:
123456789000000
Output 03:
25

Tìm chữ số nhỏ nhất trong N bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho N là số nguyên dương nhập từ bàn phím. Sử dụng đệ quy để tìm chữ số nhỏ nhất của N ví dụ N = 12345 thì chứ số nhỏ nhất sẽ là 1


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^{18}~


Input 01:
12345
Output 01:
1
Input 02:
4322562346238716
Output 02:
1