Đề test ngày 26-02-26
Tên tệp hợp lệ
Nộp bàiPoint: 4
Tên tệp của một file Python bắt buộc gồm hai phần, ngăn cách bởi một dấu chấm .:
• Phần tên: Là một xâu không rỗng, gồm các kí tự từ (a đến z, A đến Z), O đến 9), dấu gạch dưới (_) hoặc dấu gạch ngang (-).
• Phần mở rộng: Là xâu (py , không phân biệt chữ hoa chữ thường.
Ví dụ:
• Tên file Python hợp lệ: (a. py, (Hello-world.py, tXz_69420.Py
• Tên file Python không hợp lệ: (among us. py (chứa dấu cách), 6/9/2022. py (chứa dấu /), pa064.cpp (sai phần mở rộng).
Bạn được cho một xâu, hãy kiểm tra xem xâu đó liệu có thể là tên hợp lệ cho một file Python không nhé.
Input: Gồm một xâu S khác rỗng có độ dài không quá 100 ký tự thuộc bảng mã ACSII.
Output: In ra YES nếu S là tên file Python hợp lệ, ngược lại in ra NO.
Input:
helloWorld.py
Output:
YES
Input:
pythonIntro.docx
Output:
NO
Số trùng 2
Nộp bàiPoint: 4
Số trùng là một số tự nhiên mà chữ số đầu tiên trùng với chữ số cuối cùng. Ví dụ: 8, 66, 686, 8398, ...
Nhập vào một số tự nhiên N. Hãy đếm xem có bao nhiêu số trùng nhỏ hơn N.
Ví dụ: N = 124, có các số thoả mãn: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99, 101, 111, 121. Vậy có 22 số thỏa mãn.
Input: Số tự nhiên N (N ≤ 10^9).
Output: Một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.
Sample Test
Input:
124
Output:
22
Số không chứa ước chính phương
Nộp bàiPoint: 4
Một số được gọi là Square-free (không chứa ước chính phương) nếu nó không chia hết cho bất kỳ số chính phương nào lớn hơn 1. Đếm số lượng số Square-free nằm trong đoạn [1, N].
Dữ liệu vào: Một dòng chứa số nguyên dương N (1 <= N <= 10^7).
Dữ liệu ra: In ra số lượng số thỏa mãn.
Ví dụ:
Input:
10
Output:
7
Giải thích: Các số thỏa là 1, 2, 3, 5, 6, 7, 10. (Các số 4, 8, 9 bị loại do chia hết cho 4 hoặc 9).
Đoạn Con Chẵn Lẻ Cân Bằng
Nộp bàiPoint: 4
Một đoạn con được gọi là "Cân bằng" nếu số lượng số chẵn bằng số lượng số lẻ.
Tuy nhiên, bài này dùng cửa sổ trượt: Hãy tìm độ dài đoạn con dài nhất sao cho chênh lệch giữa (số lượng số chẵn) và (số lượng số lẻ) không vượt quá K.
Input:
Dòng 1: N, K.
Dòng 2: N số nguyên A[i].
Giới hạn:
1 <= N <= 10^4
0 <= K <= N
1 <= A[i] <= 10^9
Output:
- Độ dài dài nhất thỏa mãn.
Ví dụ 1:
Input:
5 1
1 1 1 2 2
Output:
5
Ví dụ 2:
Input:
3 0
1 1 1
Output:
0
Kiểm tra số Mersenne (Euclid)
Nộp bàiPoint: 4
Số nguyên tố Mersenne là số nguyên tố có dạng M = 2^p - 1. Cho số nguyên dương p, bạn hãy kiểm tra xem 2^p - 1 có phải là số nguyên tố hay không. Một tính chất quan trọng: Để 2^p - 1 là số nguyên tố thì bản thân p bắt buộc phải là một số nguyên tố (tuy nhiên chiều ngược lại không phải lúc nào cũng đúng, ví dụ p=11 thì 2^11 - 1 = 2047 = 23 * 89 không phải nguyên tố).
Dữ liệu vào: Dòng đầu tiên chứa số nguyên T (1 <= T <= 100) là số lượng test case. T dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa một số nguyên dương p (2 <= p <= 31).
Dữ liệu ra: Gồm T dòng, mỗi dòng in ra YES nếu 2^p - 1 là số nguyên tố, ngược lại in ra NO.
Ví dụ:
Input:
3
2
3
11
Output:
YES
YES
NO