Kiểu dữ liệu từ điển 3
Tạo Từ Điển Từ Hai Danh Sách
Nộp bàiPoint: 1
Nhận hai danh sách: monhoc (tên môn học) và diemso (điểm tương ứng). Hãy tạo một từ điển mới bang_diem mà khóa là tên môn học và giá trị là điểm số. Sau đó, in ra từ điển đó.
Input:
Toan Van Anh
9 8 10
(Các phần tử cách nhau bởi dấu cách)
Output:
{'Toan': 9, 'Van': 8, 'Anh': 10}
Gợi ý: Sử dụng hàm zip() và dict().
Chuyển Danh Sách Tuổi Sang Từ Điển
Nộp bàiPoint: 1
Cho một danh sách tên học sinh tenhocsinh = ["An", "Binh", "Chi"] và một danh sách tuổi tuoi = [12, 11, 12]. Tạo từ điển so_tuoi và in ra.
Input: (Không có, danh sách được cho sẵn)
Output: {'An': 12, 'Binh': 11, 'Chi': 12}
Sắp Xếp Theo Khóa (Tên Môn Học)
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Van': 8, 'Toan': 9, 'Anh': 10}. Hãy in ra các môn học (khóa) theo thứ tự bảng chữ cái (A-Z).
Input: (Không có)
Output:
Anh
Toan
Van
Gợi ý: Sử dụng hàm sorted().
Sắp Xếp Theo Giá Trị (Điểm Số)
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Van': 8, 'Toan': 9, 'Anh': 10}. Hãy in ra các môn học theo thứ tự điểm số giảm dần.
Input: (Không có)
Output:
Anh
Toan
Van
Gợi ý: Sử dụng sorted(d.items(), key=lambda item: item[1], reverse=True)
Đổi Khóa và Giá Trị
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển tinhthanh = {'HN': 'Ha Noi', 'HCM': 'Ho Chi Minh'}. Hãy tạo một từ điển mới matinh bằng cách đổi chỗ khóa và giá trị (giá trị cũ thành khóa mới, khóa cũ thành giá trị mới). In ra từ điển mới.
Input: (Không có)
Output:
{'Ha Noi': 'HN', 'Ho Chi Minh': 'HCM'}
Gợi ý: Sử dụng vòng lặp duyệt qua items().
Lọc Điểm Cao (Điểm > 8)
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bangdiem = {'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10, 'Ly': 8}. Hãy tạo một từ điển mới diemgioi chỉ chứa các môn học có điểm lớn hơn 8. In ra từ điển mới.
Input: (Không có)
Output:
{'Toan': 9, 'Anh': 10}
Gợi ý: Sử dụng vòng lặp duyệt qua items() và kiểm tra điều kiện.
Nhân Giá Trị
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển khohang = {'tao': 10, 'cam': 5}. Nhận một số nguyên heso (ví dụ: 2). Hãy nhân số lượng của mọi mặt hàng trong từ điển với he_so đó và in ra từ điển đã cập nhật.
Input:
2
Output:
{'tao': 20, 'cam': 10}
Từ Điển của Số Chẵn/Lẻ
Nộp bàiPoint: 1
Nhận một chuỗi số nguyên cách nhau bởi dấu cách. Hãy tạo một từ điển phan_loai với hai khóa: "chan" và "le". Giá trị của mỗi khóa là tổng các số chẵn hoặc lẻ tương ứng.
Input:
1 2 3 4 5
Output:
{'chan': 6, 'le': 9}
(Giải thích: 2+4=6, 1+3+5=9)
Cập Nhật Nhiều Lần
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển kho_hang = {'tao': 10, 'cam': 5}. Nhận một số nguyên Q là số lần cập nhật. Sau đó, nhận Q cặp khóa-giá trị mới (tên và số lượng). Hãy cập nhật số lượng mới.
Input:
2
cam 8
xoai 15
Output:
{'tao': 10, 'cam': 8, 'xoai': 15}
Gợi ý: Dùng vòng lặp for _ in range(Q):
Tìm Khóa Giá Trị Bằng 0
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển kho_hang = {'tao': 10, 'cam': 0, 'xoai': 5, 'le': 0}. Hãy in ra tất cả các tên mặt hàng (khóa) có số lượng (giá trị) bằng 0, mỗi mặt hàng trên một dòng.
Input: (Không có)
Output:
cam
le
Gợi ý: Duyệt qua items() và in ra key nếu value == 0.