Nhập và xuất danh sách kế tiếp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Khởi tạo một danh sách rỗng.

Nhập số lượng phần tử n và lần lượt các giá trị của danh sách.

In danh sách ra màn hình.

Đầu vào (Input):

Dòng 1: Số nguyên n (số phần tử).

Dòng 2: n số nguyên cách nhau bởi dấu cách.

Đầu ra (Output): Danh sách các phần tử đã nhập, cách nhau bởi dấu cách.

Ví dụ:

Input:
3
10 20 30O
Output:
10 20 30

Kiểm tra trạng thái danh sánh

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho danh sách có sức chứa tối đa N=100.

Nhập số phần tử hiện có n.

Sử dụng hàm isEmpty và isFull để kiểm tra.

Đầu vào (Input): Số nguyên n (số phần tử hiện có).

Đầu ra (Output): In "EMPTY" nếu danh sách rỗng, "FULL" nếu đầy, ngược lại in "NORMAL".

Ví dụ:

Input:
100
Output:
FULL

Chèn phần tử vào vị trí bất kỳ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho danh sách n phần tử.

Chèn giá trị x vào vị trí k (chỉ số mảng từ 0).

Đầu vào (Input):

Dòng 1: Số n và danh sách n phần tử.

Dòng 2: Giá trị x và vị trí k.

Đầu ra (Output): Danh sách mới sau khi chèn. Nếu vị trí k không hợp lệ, in "Location is invalid".

Ví dụ:

Input:
3 1 2 4
3 2
Output:
1 2 3 4

Xóa phần tử tại vị trí k

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một mảng gồm n số nguyên và một số nguyên k. Hãy xóa phần tử ở vị trí k (chỉ số bắt đầu từ 1).

Giả sử 1 ≤ k ≤ n.

Input:

Dòng 1: số nguyên n (1 ≤ n ≤ 1000).

Dòng 2: n số nguyên.

Dòng 3: số nguyên k.

Output:

Mảng sau khi đã xóa phần tử thứ k.

Ví dụ:

Input:
5
10 20 30 40 50
3
Output:
10 20 40 50

Tìm kiếm vị trí của X

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Duyệt danh sách để tìm vị trí đầu tiên của phần tử có giá trị x.

Đầu vào (Input):

Dòng 1: Số n và danh sách n phần tử.

Dòng 2: Giá trị x cần tìm.

Đầu ra (Output): Chỉ số i đầu tiên tìm thấy.

Nếu không thấy in -1.

Ví dụ:

Input:
5 1 3 5 7 5
5
Output:
2

Xóa tất cả các phần tử có giá trị X

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Sử dụng vòng lặp kết hợp hàm xóa và tìm kiếm để loại bỏ mọi phần tử x khỏi danh sách.

Đầu vào (Input): Dòng đầu là n và Danh sách n phần tử; dòng 2 là giá trị x cần xóa sạch.

Đầu ra (Output): Danh sách còn lại sau khi xóa.

Ví dụ:

Input:
5 1 2 1 3 1 
1
Output:
2 3

Tìm Giá Trị Lớn Nhất

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Bạn được cung cấp một lưới kích thước N x N. Ban đầu tất cả các ô đều bằng 0.

Có Q thao tác cập nhật. Mỗi thao tác tăng giá trị các ô trong hình chữ nhật từ (x1, y1) đến (x2, y2) lên K đơn vị.

Sau tất cả các thao tác, hãy tìm giá trị lớn nhất trong toàn bộ lưới.


Input:

  • Dòng 1: N, Q (1 <= N <= 2000, 1 <= Q <= 10^5).

  • Q dòng tiếp theo: x1, y1, x2, y2, K (1 <= x1 <= x2 <= N, 1 <= y1 <= y2 <= N, 1 <= K <= 1000).

Output:

  • Một số nguyên duy nhất là giá trị lớn nhất trong lưới.

Ví dụ

Input:
5 2
1 1 3 3 10
2 2 4 4 5
Output:
15

Đảo ngược 1 danh sách

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Đổi chỗ các phần tử trong danh sách kế tiếp để thu được danh sách đảo ngược.

Đầu vào (Input): Danh sách n phần tử.

Đầu ra (Output): Danh sách đã đảo ngược.

Ví dụ:

Input:
3 
1 2 3
Output:
3 2 1

Trung bình cộng các phần tử chẵn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Duyệt danh sách, lọc ra các phần tử là số chẵn và tính trung bình cộng của chúng.

Đầu vào (Input): Danh sách n phần tử.

Đầu ra (Output): Giá trị trung bình (lấy 2 chữ số thập phân). Nếu không có số chẵn, in 0.00.

Ví dụ:

Input:
4 
1 2 3 4
Output:
3.00

Tách chẵn lẻ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Từ danh sách ban đầu, tạo ra hai danh sách kế tiếp mới: một danh sách chỉ chứa số chẵn, một danh sách chỉ chứa số lẻ.

Đầu vào (Input): Danh sách n phần tử.

Đầu ra (Output):

Dòng 1: Các số chẵn.

Dòng 2: Các số lẻ.

Ví dụ:

Input:
4 
1 2 3 4
Output:
2 4
1 3