In ấn và tính toán cơ bản
In theo định dạng đầu ra
Nộp bàiPoint: 1
Sử dụng lệnh in thông tin ra màn hình để in theo định dạng đầu ra như sau:
Output:
Gia tri cua PI voi 4 chu so thap phan: 3.1416
Gia tri cua PI voi 2 chu so thap phan: 3.14
So khoa hoc cua PI: 3.1416e+00
Bài thơ "Buổi sáng" (6)
Nộp bàiPoint: 1
Hãy in khổ thơ sau theo đúng định dạng
Output:
"Buoi sang tinh khoi bat dau"
Chim hot 'riu rit' quanh cau be con
Troi cao may trang buon bon
Tia nang len chieu qua don cuoi san
Ghép họ và tên (6)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình khai báo 3 biến gồm họ, tên đệm và tên, sau đó in ra họ tên đầy đủ theo định dạng: Họ Tên_đệm Tên
ho = "Nguyen"
ten_dem = "Van"
ten = "Nam"
Output:
Ho va ten la: Nguyen Van Nam
Tạo mật khẩu đơn giản (6)
Nộp bàiPoint: 1
Tạo mật khẩu đơn giản
Dữ liệu đã cho:
tendangnhap = "khanh123"
nam_sinh = "2009"
Yêu cầu: Nối 2 chuỗi lại theo định dạng [tendangnhap]@[nam_sinh]
Kết quả mong muốn:
Output:
khanh123@2009
Tính toán cơ bản (6)
Nộp bàiPoint: 1
Mô tả: Khai báo 2 biến a = 8, b = 2, và in kết quả các phép tính sau trên từng dòng:
a + b
a - b
a * b
a / b
Output:
Tong la: 10
Hieu la: 6
Tich la: 16
Thuong la: 4.0
So sánh hai biểu thức (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho x = 8, y = 2, z = 10. Tính và in ra hiệu giữa hai biểu thức: (x * y + z) - (z / y + x)
Output:
13
Biểu thức kết hợp cộng, nhân, chia (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho a = 6, b = 2, c = 8. Tính giá trị biểu thức a * b + c / b và in ra:
Output:
Ket qua la: 16
Trung bình cộng 3 số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho a = 12, b = 18, c = 30. Tính và in trung bình cộng của ba số đó (kết quả là số thực).
Output:
Ket qua la: 20.0
Chuyển đổi sang số nguyên
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số thực N (~\leq10^{18}~). Chuyển đổi số thực đó sang số nguyên và in ra.
Input 01:
10.5
Output 01:
10
Input 02:
123.456
Output 02:
123
Input 03:
123.0
Output 03:
123
Chuyển số nguyên thành số thực
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số nguyên N (~\leq10^{12}~). Chuyển đổi số nguyên đó sang số thực và in ra.
Input 01:
10
Output 01:
10.0
Tính và in ra giờ phút giây
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào giờ, phút và giây là những số nguyên dương. Sau đó cho nhập vào số giây cộng thêm cũng là số nguyên dương. In ra giờ phút giây mới theo định dạng giờ:phút:giây
Ràng buộc: 0 <= giờ, phút, giây, giây cộng thêm <= 10^4
In ra theo định dạng giờ:phút:giây
Input 01:
1 1 30 30
Dữ liệu trên là 1 giờ, 1 phút, 30 giây và 30 giây cộng thêm
Ouput 01:
1:2:0
In ra là 1 giờ 2 phút và 0 giây
Input 02:
1 1 30 60
Dữ liệu trên là 1 giờ, 1 phút, 30 giây và 60 giây cộng thêm
Ouput 02:
1:2:30
In ra là 1 giờ 2 phút và 30 giây
Tính giá bán của sản phẩm
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào giá nhập của một sản phẩm là số nguyên sau đó tính giá bán bằng giá nhập tăng lên 25% (ví dụ giá nhập là 100000 thì giá bán sẽ bằng 125000)
Ràng buộc: 0 < giá nhập ~\leq 10^9~
Input:
100000
Output:
125000
Tính diện tích và thể tích hình trụ
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình tính diện tích (xung quanh) và thể tích hình trụ khi biết bán kính r và chiều cao h của hình trụ. Bán kính và chiều cao có thể là số thực (lấy PI = 3.1416).
Dòng thứ nhất nhập vào bán kính và chiều cao
Dòng thứ hai in ra diện tích và thể tích (làm tròn lấy không lấy chữ số nào sau phần thập phân)
Ràng buộc: ~0 < r , h <= 10^6~
Input 01:
10.5 15.5
Output 01:
1023 5369
Input 02:
100 150
Output 02:
94248 4712400
Đổi chỗ hai số a và b
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b (~-10^9 <= a, b <= 10^9~) sau đó thực hiện đổi chỗ 2 số nguyên đó
Input
10 20
Output
20 10
Tính tổng n số nguyên dương đầu tiên
Nộp bàiPoint: 1
Cho ~1~ số ~n~. Tính tổng ~S = 1 + 2 + 3 + ... + n~.
Input
Số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^{12}~)
Output
Kết quả bài toán
Sample Input
3
Sample Output
6
Subtask
- Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^8~
- Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^{18}~
Tính giá trị biểu thức 1
Nộp bàiPoint: 1
Cho biểu thức ~A(x) = x^3 + 3x^2 + x + 1~ với giá trị của x được nhập từ bàn phím, tính và in ra giá trị của biểu thức trên
Ràng buộc: Số nguyên dương x không quá ~10^5~.
Ví dụ:
Input:
2
Output:
23
Tính giá trị biểu thức 2
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho ba số nguyên dương ~a , b~ và ~c~, hãy tính ~S = a*(b+c)+b*(a+c)~.
Dữ liệu: Một dòng ba số nguyên a, b, c ~( 0 < |a|, |b|, |c| \leq 10^6)~, ~a~ và ~b~ cách nhau một khoảng trắng.
Kết quả: Một dòng ghi giá trị S = ~a*(b+c) + b*(a+c)~.
Input:
1 2 3
Ouptu:
13