In theo định dạng đầu ra

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Sử dụng lệnh in thông tin ra màn hình để in theo định dạng đầu ra như sau:


Output:
Gia tri cua PI voi 4 chu so thap phan: 3.1416
Gia tri cua PI voi 2 chu so thap phan: 3.14   
So khoa hoc cua PI: 3.1416e+00

Bài thơ "Buổi sáng" (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Hãy in khổ thơ sau theo đúng định dạng

Output:
    "Buoi sang tinh khoi bat dau"
Chim hot 'riu rit' quanh cau be con

        Troi cao may trang buon bon

Tia nang len chieu qua don cuoi san

Ghép họ và tên (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình khai báo 3 biến gồm họ, tên đệm và tên, sau đó in ra họ tên đầy đủ theo định dạng: Họ Tên_đệm Tên

ho = "Nguyen"

ten_dem = "Van"

ten = "Nam"

Output:
Ho va ten la: Nguyen Van Nam

Tạo mật khẩu đơn giản (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Tạo mật khẩu đơn giản

Dữ liệu đã cho:

tendangnhap = "khanh123"

nam_sinh = "2009"

Yêu cầu: Nối 2 chuỗi lại theo định dạng [tendangnhap]@[nam_sinh]

Kết quả mong muốn:

Output:
khanh123@2009

Tính toán cơ bản (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Mô tả: Khai báo 2 biến a = 8, b = 2, và in kết quả các phép tính sau trên từng dòng:

a + b

a - b

a * b

a / b


Output:
Tong la: 10
Hieu la: 6
Tich la: 16
Thuong la: 4.0

So sánh hai biểu thức (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho x = 8, y = 2, z = 10. Tính và in ra hiệu giữa hai biểu thức: (x * y + z) - (z / y + x)


Output:
13

Biểu thức kết hợp cộng, nhân, chia (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho a = 6, b = 2, c = 8. Tính giá trị biểu thức a * b + c / b và in ra:

Output:
Ket qua la: 16

Trung bình cộng 3 số (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho a = 12, b = 18, c = 30. Tính và in trung bình cộng của ba số đó (kết quả là số thực).

Output:
Ket qua la: 20.0

Chuyển đổi sang số nguyên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một số thực N (~\leq10^{18}~). Chuyển đổi số thực đó sang số nguyên và in ra.


Input 01:
10.5
Output 01:
10
Input 02:
123.456
Output 02:
123
Input 03:
123.0
Output 03:
123

Chuyển số nguyên thành số thực

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một số nguyên N (~\leq10^{12}~). Chuyển đổi số nguyên đó sang số thực và in ra.


Input 01:
10
Output 01:
10.0

Tính và in ra giờ phút giây

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào giờ, phút và giây là những số nguyên dương. Sau đó cho nhập vào số giây cộng thêm cũng là số nguyên dương. In ra giờ phút giây mới theo định dạng giờ:phút:giây


Ràng buộc: 0 <= giờ, phút, giây, giây cộng thêm <= 10^4


In ra theo định dạng giờ:phút:giây


Input 01:
1 1 30 30

Dữ liệu trên là 1 giờ, 1 phút, 30 giây và 30 giây cộng thêm

Ouput 01:
1:2:0

In ra là 1 giờ 2 phút và 0 giây

Input 02:
1 1 30 60

Dữ liệu trên là 1 giờ, 1 phút, 30 giây và 60 giây cộng thêm

Ouput 02:
1:2:30

In ra là 1 giờ 2 phút và 30 giây


Tính giá bán của sản phẩm

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào giá nhập của một sản phẩm là số nguyên sau đó tính giá bán bằng giá nhập tăng lên 25% (ví dụ giá nhập là 100000 thì giá bán sẽ bằng 125000)


Ràng buộc: 0 < giá nhập ~\leq 10^9~


Input:
100000
Output:
125000

Tính diện tích và thể tích hình trụ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình tính diện tích (xung quanh) và thể tích hình trụ khi biết bán kính r và chiều cao h của hình trụ. Bán kính và chiều cao có thể là số thực (lấy PI = 3.1416).

Dòng thứ nhất nhập vào bán kính và chiều cao

Dòng thứ hai in ra diện tích và thể tích (làm tròn lấy không lấy chữ số nào sau phần thập phân)


Ràng buộc: ~0 < r , h <= 10^6~


Input 01:
10.5 15.5
Output 01:
1023 5369
Input 02:
100 150
Output 02:
94248 4712400

Đổi chỗ hai số a và b

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b (~-10^9 <= a, b <= 10^9~) sau đó thực hiện đổi chỗ 2 số nguyên đó


Input
10 20
Output
20 10

Tính tổng n số nguyên dương đầu tiên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 1G

Point: 1

Cho ~1~ số ~n~. Tính tổng ~S = 1 + 2 + 3 + ... + n~.

Input

Số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^{12}~)

Output

Kết quả bài toán

Sample Input

3

Sample Output

6

Subtask

  • Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^8~
  • Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^{18}~

Tính giá trị biểu thức 1

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho biểu thức ~A(x) = x^3 + 3x^2 + x + 1~ với giá trị của x được nhập từ bàn phím, tính và in ra giá trị của biểu thức trên

Ràng buộc: Số nguyên dương x không quá ~10^5~.

Ví dụ:
Input:
2
Output:
23

Tính giá trị biểu thức 2

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 250M

Point: 1

Yêu cầu: Cho ba số nguyên dương ~a , b~ và ~c~, hãy tính ~S = a*(b+c)+b*(a+c)~.

Dữ liệu: Một dòng ba số nguyên a, b, c ~( 0 < |a|, |b|, |c| \leq 10^6)~, ~a~ và ~b~ cách nhau một khoảng trắng.

Kết quả: Một dòng ghi giá trị S = ~a*(b+c) + b*(a+c)~.


Input:
1 2 3
Ouptu:
13