Cấu trúc sinh viên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Hãy xây dựng một cấu trúc SinhVien gồm các thông tin: Họ tên (chuỗi có dấu cách), Tuổi (số nguyên), Điểm GPA (số thực). Viết chương trình nhập thông tin cho 1 sinh viên và in ra màn hình.

Input:

Dòng 1: Họ và tên sinh viên.

Dòng 2: Tuổi.

Dòng 3: Điểm GPA.

Output:

In ra chuỗi "Ten: [Ten], Tuoi: [Tuoi], GPA: [GPA]" (GPA làm tròn 2 chữ số thập phân).


Ví dụ

Input:
Nguyen Van A 
20 
3.567
Output:
Ten: Nguyen Van A, Tuoi: 20, GPA: 3.57

Tổng hai phân số

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng cấu trúc PhanSo gồm tử số và mẫu số (số nguyên). Nhập vào 2 phân số, tính tổng của chúng và in ra kết quả dưới dạng tối giản.


Input:

Dòng 1: Tử số và mẫu số của phân số thứ nhất.

Dòng 2: Tử số và mẫu số của phân số thứ hai.

Output:

Phân số tổng đã tối giản dạng "tu/mau".


Ví dụ

Input:
1 2 
1 3
Output:
5/6

Khoảng cách giữa hai điểm

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng cấu trúc Point gồm tọa độ x và y (số thực). Tính khoảng cách giữa 2 điểm A và B trong hệ tọa độ Oxy.


Input:

Dòng 1: Tọa độ x y của điểm A.

Dòng 2: Tọa độ x y của điểm B.

Output:

Khoảng cách giữa hai điểm, làm tròn 4 chữ số thập phân.


Ví dụ

Input:
0 0 3 4
Output:
5.0000

Tìm sinh viên điểm cao nhất

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho danh sách N sinh viên với thông tin: mã sinh viên (số nguyên), tên (chuỗi không khoảng trắng), điểm (số thực). Tìm sinh viên có điểm cao nhất. Nếu điểm bằng nhau, lấy người có mã sinh viên nhỏ hơn.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo: Mã SV, Tên, Điểm.

Output:

Thông tin sinh viên điểm cao nhất (Mã Tên Điểm).


Ví dụ

Input:
3 
1 An 8.5 
2 Binh 9.0 
3 Cuong 9.0
Output:
2 Binh 9.0

Số phức

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng struct SoPhuc gồm phần thực và phần ảo. Tính tổng và tích của 2 số phức.


Input:

Dòng 1: Phần thực và phần ảo số thứ nhất.

Dòng 2: Phần thực và phần ảo số thứ hai.

Output:

Dòng 1: Tổng 2 số phức (dạng a + bi).

Dòng 2: Tích 2 số phức (dạng a + bi).


Ví dụ

Input:
1 2 
3 4
Output:
4 + 6i 
-5 + 10i

Sắp xếp sinh viên theo gpa

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho danh sách sinh viên. Hãy sắp xếp danh sách theo thứ tự điểm GPA giảm dần.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo: Tên (không dấu cách), GPA.

Output:

Danh sách đã sắp xếp, mỗi sinh viên một dòng.


Ví dụ

Input:
3 
Lan 7.5 
Diep 8.0 
Hung 6.5
Output:
Diep 8.0 
Lan 7.5 
Hung 6.5

Diện tích tam giác

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho 3 điểm A, B, C tạo thành một tam giác. Sử dụng cấu trúc Point, hãy tính diện tích tam giác này.


Input:

3 dòng, mỗi dòng chứa 2 số thực là tọa độ x, y của lần lượt 3 điểm.

Output:

Diện tích tam giác làm tròn 2 chữ số thập phân.


Ví dụ

Input:
0 0 
4 0 
0 3
Output:
6.00

Tính tổng lương nhân viên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct NhanVien gồm: Tên (chuỗi), Lương Cơ Bản (nguyên), Thưởng (nguyên). Tính tổng thực lĩnh (Lương Cơ Bản + Thưởng) của tất cả nhân viên.


Input:

Dòng 1: N (số lượng nhân viên).

N dòng tiếp theo, mỗi dòng: Tên LuongCoBan Thuong.

Output:

Tổng số tiền công ty phải trả.


Ví dụ

Input:
2 
A 1000 200 
B 2000 500
Output:
3700

Phép chia phân số

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập 2 phân số. Thực hiện phép chia phân số 1 cho phân số 2 và in kết quả tối giản.


Input:

2 dòng, mỗi dòng gồm tử số và mẫu số.

Output:

Kết quả phép chia tối giản dạng a/b.


Ví dụ

Input:
1 2 3 4
Output:
2/3

Quản lý sách

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct Sach gồm: TenSach (chuỗi, có thể có dấu cách), TacGia (chuỗi), GiaTien (nguyên). Tìm quyển sách có giá tiền thấp nhất.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N lần nhập tiếp theo: Mỗi lần nhập gồm 3 dòng (Tên sách, Tác giả, Giá).

Output:

Tên quyển sách rẻ nhất.


Ví dụ

Input:
2 
Lap trinh C 
Giao su X 
50000 
Tin hoc co so 
Thay Y 
30000
Output:
Tin hoc co so

Diện tích hình chữ nhật (struct)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct HinhChuNhat gồm ChieuDai và ChieuRong. Nhập N hình chữ nhật, tìm diện tích của hình có diện tích lớn nhất.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo: mỗi dòng là dài và rộng.

Output:

Diện tích lớn nhất tìm được.


Ví dụ

Input:
3 2 3 5 5 4 6
Output:
25

Chênh lệch thời gian

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct Time gồm giờ, phút, giây. Nhập 2 mốc thời gian, tính khoảng cách giữa chúng theo giây.


Input:

Dòng 1: h1 m1 s1.

Dòng 2: h2 m2 s2.

Output:

Số giây chênh lệch (giá trị tuyệt đối).


Ví dụ

Input:
1 0 0 1 1 5
Output:
65

Tìm kiếm sinh viên theo thành phố

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct SinhVien gồm Tên và ThanhPho (không khoảng trắng). Nhập danh sách và một tên thành phố cần tìm. Liệt kê tên các sinh viên ở thành phố đó.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo: Tên ThanhPho.

Dòng cuối: Tên thành phố cần tìm.

Output:

Tên các sinh viên tìm thấy, mỗi tên 1 dòng. Nếu không có ai in "Khong tim thay".


Input:
3 
Nam HaNoi 
Bac SaiGon 
Trung HaNoi 
HaNoi
Output:
Nam 
Trung

Đơn thức

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct DonThuc gồm hệ số (double) và số mũ (int). Nhập 2 đơn thức. Tính tích 2 đơn thức đó.

Input:

Dòng 1: hệ số 1, số mũ 1.

Dòng 2: hệ số 2, số mũ 2.

Output:

Đơn thức kết quả dạng "heso*x^somu".


Input:
2.5 2 
4.0 3
Output:
10*x^5

Sắp xếp theo tên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct Nguoi gồm HoTen. Sắp xếp danh sách theo tên (Alphabet). Chú ý: Chỉ xét tên (từ cuối cùng trong chuỗi), nếu tên giống nhau xét họ đệm.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo chứa Họ tên.

Output:

Danh sách đã sắp xếp.


Ví dụ

Input:
2 
Nguyen Van B 
Le Van A
Output:
Le Van A 
Nguyen Van B

Điểm trung bình môn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct HocSinh gồm Ten, DiemToan, DiemLy, DiemHoa. Tính điểm trung bình = (Toan + Ly + Hoa)/3. Liệt kê các học sinh có điểm trung bình >= 5.0.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo: Tên Toan Ly Hoa.

Output:

Tên và Điểm trung bình (làm tròn 1 số lẻ) của học sinh đỗ.


Ví dụ

Input:
2 
A 4 4 4 
B 6 7 8
Output:
B 7.0