Kiểm tra tam giác hợp lệ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác. a, b, c là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~

In ra ~YES~ nếu tam giác nhập vào là hợp lệ, ngược lại in ~NO~

Nếu có cạnh là số <= 0 thì in ra ~INVALID~

(Lưu ý: Tam giác hợp lệ là tam giác có tổng 2 cạnh luôn lớn hơn cạnh thứ 3 và các cạnh phải là số dương)


Input 01:
3 4 5
Output 01:
YES
Input 02:
1 4 5
Output 02:
NO
Input 03:
-1 2 3
Output 03:
INVALID

Sắp xếp phân số

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập danh sách các phân số. Sắp xếp tăng dần theo giá trị thực của phân số.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo: Tu Mau.

Output:

Các phân số đã sắp xếp (dạng a/b).


Input:
2 
1 2 
1 3
Output:
1/3 1/2

Vector trong không gian

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct Vector3D gồm x, y, z. Tính tổng 2 vector.


Input:

2 dòng, mỗi dòng gồm 3 số nguyên là tọa độ vector.

Output:

Vector tổng: x y z.


Ví dụ

Input:
1 2 3 
4 5 6
Output:
5 7 9

Tổng giá trị đơn hàng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct SanPham gồm Ten, DonGia, SoLuong. Nhập danh sách sản phẩm trong giỏ hàng, tính tổng tiền phải trả.


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo: Ten DonGia SoLuong.

Output:

Tổng tiền (kiểu số nguyên lớn).


Ví dụ

Input:
2 
But 5000 2 
Tay 3000 1
Output:
13000

Chuẩn hóa tên (struct)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Struct Nguoi gồm HoTen. Nhập vào tên lộn xộn (ví dụ: " nguYEN van a "). Chuẩn hóa thành dạng viết hoa chữ cái đầu, các từ cách nhau 1 khoảng trắng (ví dụ: "Nguyen Van A").


Input:

1 chuỗi ký tự họ tên.

Output:

Chuỗi đã chuẩn hóa.


Ví dụ:

Input:
nguYEN van a
Output:
Nguyen Van A

Bán kính đường tròn ngoại tiếp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho tam giác tạo bởi 3 điểm A, B, C. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R = (abc) / (4*S). Với a,b,c là độ dài các cạnh, S là diện tích.


Input:

3 dòng chứa tọa độ x, y của A, B, C.

Output:

R làm tròn 3 chữ số thập phân.


Ví dụ

Input:
0 0 
0 3 
4 0
Output:
2.500

Chu vi đa giác

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Một đa giác lồi được tạo bởi N điểm. Tính chu vi đa giác (Tổng khoảng cách các điểm liền kề: P1-P2, P2-P3,... PN-P1).


Input:

Dòng 1: Số nguyên N.

N dòng tiếp theo: Tọa độ x y.

Output:

Chu vi làm tròn 3 chữ số thập phân.


Ví dụ

Input:
4 
0 0 
0 1 
1 1 
1 0
Output:
4.000

Struct nhân viên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Khai báo cấu trúc nhânviên. Biết rằng thông tin của một nhân viên bao gồm: họ tên (30 ký tự), ngày sinh (kiểu ngày), lương (số thực), giới tính (0. Nữ, 1.Nam).

  • Nhập thông tin cho n nhân viên, với n được nhập từ bàn phím.

  • Hiển thị danh sách các nhân viên có trong danh sách.

  • Liệt kê các nhân viên trên 40 tuổi trong danh sách.

  • Đếm số lượng nhân viên có lương lớn hơn 1.000.000 đồng trong danh sách.

  • Viết hàm sắp xếp các nhân viên giảm dần theo năm sinh (không quan tâm ngày và tháng sinh).


Input 01:
3
John Doe
15 5 1980
1200000
1
Jane Smith
20 10 1985
900000
0
Alice Brown
5 3 1970
1500000
0
Output:
Employee list:
Name: John Doe, DOB: 15/5/1980, Salary: 1200000, Gender: Male
Name: Jane Smith, DOB: 20/10/1985, Salary: 900000, Gender: Female
Name: Alice Brown, DOB: 5/3/1970, Salary: 1500000, Gender: Female

Employees over 40 years old:
Name: John Doe, DOB: 15/5/1980, Salary: 1200000, Gender: Male
Name: Alice Brown, DOB: 5/3/1970, Salary: 1500000, Gender: Female

Number of employees with salary > 1,000,000: 2

Employees sorted by year of birth (descending):
Name: Jane Smith, DOB: 20/10/1985, Salary: 900000, Gender: Female
Name: John Doe, DOB: 15/5/1980, Salary: 1200000, Gender: Male
Name: Alice Brown, DOB: 5/3/1970, Salary: 1500000, Gender: Female

Struct mặt phẳng OXY

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Khai báo cấu trúc toạ độ các điểm trong mặt phẳng Oxy.

  • Nhập thông tin cho n điểm trong mặt phẳng Oxy, với n được nhập từ bàn phím.
  • Hiển thị danh sách các điểm có trong danh sách.
  • Liệt kê các toạ độ các điểm trong phần tư thứ I của mặt phẳng Oxy.
  • Tìm điểm có tung độ lớn nhất trong danh sách.
  • Viết hàm sắp xếp toạ độ các điểm giảm dần theo khoảng cách từ nó đến gốc toạ độ.

Input:
4
1 2
-3 4
5 -6
2 3
Output:
List of points:
(1.00, 2.00)
(-3.00, 4.00)
(5.00, -6.00)
(2.00, 3.00)

Points in the first quadrant:
(1.00, 2.00)
(2.00, 3.00)

Point with the largest y (ordinate): (-3.00, 4.00)

Points sorted by distance to origin (descending):
(5.00, -6.00)
(-3.00, 4.00)
(2.00, 3.00)
(1.00, 2.00)

Struct khách sạn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Hãy khai báo cấu trúc phòng trong khách sạn (PHONG). Giả sử phòng khách sạn gồm những thành phần thông tin như sau:

+ Mã phòng: tối đa 5 ký tự.
+ Tên phòng: tối đa 30 ký tự.
+ Đơn giá thuê: kiểu số thực.
+ Số lượng giường: kiểu số nguyên.
+ Tình trạng phòng: 0 rảnh, 1 bận.
  • Nhập thông tin cho n phòng trong khách sạn, với n được nhập từ bàn phím.
  • Hiển thị thông tin các phòng có trong danh sách.
  • Liệt kê các phòng trống trong danh sách.
  • Tính tổng số lượng giường của các phòng có trong danh sách.
  • Sắp xếp các phòng theo giá thuê tăng dần.

Input:
3
P01
Deluxe Room
1200000
2
0
P02
Standard Room
800000
1
1
P03
VIP Suite
1500000
3
0
Output:
Room list:
Room Code: P01, Name: Deluxe Room, Price: 1200000.00, Beds: 2, Status: Available
Room Code: P02, Name: Standard Room, Price: 800000.00, Beds: 1, Status: Occupied
Room Code: P03, Name: VIP Suite, Price: 1500000.00, Beds: 3, Status: Available

Available rooms:
Room Code: P01, Name: Deluxe Room, Price: 1200000.00, Beds: 2, Status: Available
Room Code: P03, Name: VIP Suite, Price: 1500000.00, Beds: 3, Status: Available

Total number of beds: 6

Rooms sorted by price (ascending):
Room Code: P02, Name: Standard Room, Price: 800000.00, Beds: 1, Status: Occupied
Room Code: P01, Name: Deluxe Room, Price: 1200000.00, Beds: 2, Status: Available
Room Code: P03, Name: VIP Suite, Price: 1500000.00, Beds: 3, Status: Available

Struct tỉnh

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Khai báo cấu trúc các tỉnh. Biết rằng thông tin của một tỉnh bao gồm: tên tỉnh (tối đa 30 ký tự), diện tích (kiểu số thực), dân số (số nguyên).

  • Nhập thông tin cho n tỉnh, với n được nhập từ bàn phím.
  • Hiển thị thông tin các tỉnh có trong danh sách.
  • Tính tổng diện tích của tất cả các tỉnh trong danh sách.
  • Tìm tỉnh có diện tích lớn nhất trong danh sách.
  • Tìm một tỉnh có dân số lớn nhất trong danh sách.
  • Sắp xếp danh sách tăng dần theo diện tích.
Input:
3
Ha Noi
3324.5 8000000
TP Ho Chi Minh
2095.6 9000000
Da Nang
1285.4 1100000
Output:
List of provinces:
Province: Ha Noi, Area: 3324.50 km^2, Population: 8000000
Province: TP Ho Chi Minh, Area: 2095.60 km^2, Population: 9000000
Province: Da Nang, Area: 1285.40 km^2, Population: 1100000

Total area: 6705.50 km^2

Province(s) with the largest area:
Province: Ha Noi, Area: 3324.50 km^2, Population: 8000000

Province(s) with the largest population:
Province: TP Ho Chi Minh, Area: 2095.60 km^2, Population: 9000000

Provinces sorted by area (ascending):
Province: Da Nang, Area: 1285.40 km^2, Population: 1100000
Province: TP Ho Chi Minh, Area: 2095.60 km^2, Population: 9000000
Province: Ha Noi, Area: 3324.50 km^2, Population: 8000000