Kiểu dữ liệu struct 2
Kiểm tra tam giác hợp lệ
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác. a, b, c là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~
In ra ~YES~ nếu tam giác nhập vào là hợp lệ, ngược lại in ~NO~
Nếu có cạnh là số <= 0 thì in ra ~INVALID~
(Lưu ý: Tam giác hợp lệ là tam giác có tổng 2 cạnh luôn lớn hơn cạnh thứ 3 và các cạnh phải là số dương)
Input 01:
3 4 5
Output 01:
YES
Input 02:
1 4 5
Output 02:
NO
Input 03:
-1 2 3
Output 03:
INVALID
Sắp xếp phân số
Nộp bàiPoint: 1
Nhập danh sách các phân số. Sắp xếp tăng dần theo giá trị thực của phân số.
Input:
Dòng 1: Số nguyên N.
N dòng tiếp theo: Tu Mau.
Output:
Các phân số đã sắp xếp (dạng a/b).
Input:
2
1 2
1 3
Output:
1/3 1/2
Vector trong không gian
Nộp bàiPoint: 1
Struct Vector3D gồm x, y, z. Tính tổng 2 vector.
Input:
2 dòng, mỗi dòng gồm 3 số nguyên là tọa độ vector.
Output:
Vector tổng: x y z.
Ví dụ
Input:
1 2 3
4 5 6
Output:
5 7 9
Tổng giá trị đơn hàng
Nộp bàiPoint: 1
Struct SanPham gồm Ten, DonGia, SoLuong. Nhập danh sách sản phẩm trong giỏ hàng, tính tổng tiền phải trả.
Input:
Dòng 1: Số nguyên N.
N dòng tiếp theo: Ten DonGia SoLuong.
Output:
Tổng tiền (kiểu số nguyên lớn).
Ví dụ
Input:
2
But 5000 2
Tay 3000 1
Output:
13000
Chuẩn hóa tên (struct)
Nộp bàiPoint: 1
Struct Nguoi gồm HoTen. Nhập vào tên lộn xộn (ví dụ: " nguYEN van a "). Chuẩn hóa thành dạng viết hoa chữ cái đầu, các từ cách nhau 1 khoảng trắng (ví dụ: "Nguyen Van A").
Input:
1 chuỗi ký tự họ tên.
Output:
Chuỗi đã chuẩn hóa.
Ví dụ:
Input:
nguYEN van a
Output:
Nguyen Van A
Bán kính đường tròn ngoại tiếp
Nộp bàiPoint: 1
Cho tam giác tạo bởi 3 điểm A, B, C. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp R = (abc) / (4*S). Với a,b,c là độ dài các cạnh, S là diện tích.
Input:
3 dòng chứa tọa độ x, y của A, B, C.
Output:
R làm tròn 3 chữ số thập phân.
Ví dụ
Input:
0 0
0 3
4 0
Output:
2.500
Chu vi đa giác
Nộp bàiPoint: 1
Một đa giác lồi được tạo bởi N điểm. Tính chu vi đa giác (Tổng khoảng cách các điểm liền kề: P1-P2, P2-P3,... PN-P1).
Input:
Dòng 1: Số nguyên N.
N dòng tiếp theo: Tọa độ x y.
Output:
Chu vi làm tròn 3 chữ số thập phân.
Ví dụ
Input:
4
0 0
0 1
1 1
1 0
Output:
4.000
Struct nhân viên
Nộp bàiPoint: 1
Khai báo cấu trúc nhânviên. Biết rằng thông tin của một nhân viên bao gồm: họ tên (30 ký tự), ngày sinh (kiểu ngày), lương (số thực), giới tính (0. Nữ, 1.Nam).
Nhập thông tin cho n nhân viên, với n được nhập từ bàn phím.
Hiển thị danh sách các nhân viên có trong danh sách.
Liệt kê các nhân viên trên 40 tuổi trong danh sách.
Đếm số lượng nhân viên có lương lớn hơn 1.000.000 đồng trong danh sách.
Viết hàm sắp xếp các nhân viên giảm dần theo năm sinh (không quan tâm ngày và tháng sinh).
Input 01:
3
John Doe
15 5 1980
1200000
1
Jane Smith
20 10 1985
900000
0
Alice Brown
5 3 1970
1500000
0
Output:
Employee list:
Name: John Doe, DOB: 15/5/1980, Salary: 1200000, Gender: Male
Name: Jane Smith, DOB: 20/10/1985, Salary: 900000, Gender: Female
Name: Alice Brown, DOB: 5/3/1970, Salary: 1500000, Gender: Female
Employees over 40 years old:
Name: John Doe, DOB: 15/5/1980, Salary: 1200000, Gender: Male
Name: Alice Brown, DOB: 5/3/1970, Salary: 1500000, Gender: Female
Number of employees with salary > 1,000,000: 2
Employees sorted by year of birth (descending):
Name: Jane Smith, DOB: 20/10/1985, Salary: 900000, Gender: Female
Name: John Doe, DOB: 15/5/1980, Salary: 1200000, Gender: Male
Name: Alice Brown, DOB: 5/3/1970, Salary: 1500000, Gender: Female
Struct mặt phẳng OXY
Nộp bàiPoint: 1
Khai báo cấu trúc toạ độ các điểm trong mặt phẳng Oxy.
- Nhập thông tin cho n điểm trong mặt phẳng Oxy, với n được nhập từ bàn phím.
- Hiển thị danh sách các điểm có trong danh sách.
- Liệt kê các toạ độ các điểm trong phần tư thứ I của mặt phẳng Oxy.
- Tìm điểm có tung độ lớn nhất trong danh sách.
- Viết hàm sắp xếp toạ độ các điểm giảm dần theo khoảng cách từ nó đến gốc toạ độ.
Input:
4
1 2
-3 4
5 -6
2 3
Output:
List of points:
(1.00, 2.00)
(-3.00, 4.00)
(5.00, -6.00)
(2.00, 3.00)
Points in the first quadrant:
(1.00, 2.00)
(2.00, 3.00)
Point with the largest y (ordinate): (-3.00, 4.00)
Points sorted by distance to origin (descending):
(5.00, -6.00)
(-3.00, 4.00)
(2.00, 3.00)
(1.00, 2.00)
Struct khách sạn
Nộp bàiPoint: 1
Hãy khai báo cấu trúc phòng trong khách sạn (PHONG). Giả sử phòng khách sạn gồm những thành phần thông tin như sau:
+ Mã phòng: tối đa 5 ký tự.
+ Tên phòng: tối đa 30 ký tự.
+ Đơn giá thuê: kiểu số thực.
+ Số lượng giường: kiểu số nguyên.
+ Tình trạng phòng: 0 rảnh, 1 bận.
- Nhập thông tin cho n phòng trong khách sạn, với n được nhập từ bàn phím.
- Hiển thị thông tin các phòng có trong danh sách.
- Liệt kê các phòng trống trong danh sách.
- Tính tổng số lượng giường của các phòng có trong danh sách.
- Sắp xếp các phòng theo giá thuê tăng dần.
Input:
3
P01
Deluxe Room
1200000
2
0
P02
Standard Room
800000
1
1
P03
VIP Suite
1500000
3
0
Output:
Room list:
Room Code: P01, Name: Deluxe Room, Price: 1200000.00, Beds: 2, Status: Available
Room Code: P02, Name: Standard Room, Price: 800000.00, Beds: 1, Status: Occupied
Room Code: P03, Name: VIP Suite, Price: 1500000.00, Beds: 3, Status: Available
Available rooms:
Room Code: P01, Name: Deluxe Room, Price: 1200000.00, Beds: 2, Status: Available
Room Code: P03, Name: VIP Suite, Price: 1500000.00, Beds: 3, Status: Available
Total number of beds: 6
Rooms sorted by price (ascending):
Room Code: P02, Name: Standard Room, Price: 800000.00, Beds: 1, Status: Occupied
Room Code: P01, Name: Deluxe Room, Price: 1200000.00, Beds: 2, Status: Available
Room Code: P03, Name: VIP Suite, Price: 1500000.00, Beds: 3, Status: Available
Struct tỉnh
Nộp bàiPoint: 1
Khai báo cấu trúc các tỉnh. Biết rằng thông tin của một tỉnh bao gồm: tên tỉnh (tối đa 30 ký tự), diện tích (kiểu số thực), dân số (số nguyên).
- Nhập thông tin cho n tỉnh, với n được nhập từ bàn phím.
- Hiển thị thông tin các tỉnh có trong danh sách.
- Tính tổng diện tích của tất cả các tỉnh trong danh sách.
- Tìm tỉnh có diện tích lớn nhất trong danh sách.
- Tìm một tỉnh có dân số lớn nhất trong danh sách.
- Sắp xếp danh sách tăng dần theo diện tích.
Input:
3
Ha Noi
3324.5 8000000
TP Ho Chi Minh
2095.6 9000000
Da Nang
1285.4 1100000
Output:
List of provinces:
Province: Ha Noi, Area: 3324.50 km^2, Population: 8000000
Province: TP Ho Chi Minh, Area: 2095.60 km^2, Population: 9000000
Province: Da Nang, Area: 1285.40 km^2, Population: 1100000
Total area: 6705.50 km^2
Province(s) with the largest area:
Province: Ha Noi, Area: 3324.50 km^2, Population: 8000000
Province(s) with the largest population:
Province: TP Ho Chi Minh, Area: 2095.60 km^2, Population: 9000000
Provinces sorted by area (ascending):
Province: Da Nang, Area: 1285.40 km^2, Population: 1100000
Province: TP Ho Chi Minh, Area: 2095.60 km^2, Population: 9000000
Province: Ha Noi, Area: 3324.50 km^2, Population: 8000000