Kiểu dữ liệu từ điển 78
Sổ Liên Lạc (Tạo và In)
Nộp bàiPoint: 1
Tạo một từ điển hoc_sinh chứa 3 cặp khóa-giá trị: "ten" (tên) là "An", "lop" (lớp) là "6A", và "diem" (điểm) là 8. Hãy in ra giá trị của khóa "lop".
Input: (Không có)
Output: 6A
Tra Cứu Điểm
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Cho một từ điển bang_diem đã định nghĩa: {'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}. Nhận một chuỗi s là tên môn học. Hãy in ra điểm của môn học đó.
Input:
Toan
Output:
9
Từ Điển Anh-Việt Mini
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển tu_dien đã định nghĩa: {'cat': 'con meo', 'dog': 'con cho', 'bird': 'con chim'}. Nhận một chuỗi s là từ tiếng Anh. Hãy in ra nghĩa tiếng Việt của nó.
Input:
dog
Output:
con cho
Kiểm Tra Hàng Tồn Kho
Nộp bàiPoint: 1
Một cửa hàng dùng từ điển kho_hang để lưu số lượng: {'tao': 10, 'cam': 5, 'xoai': 12}. Nhận một chuỗi s là tên trái cây. Hãy in ra số lượng của trái cây đó.
Input:
xoai
Output:
12
Thêm Môn Học Mới
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7}. Nhận 2 dòng: dòng 1 là tên môn học mới (chuỗi s), dòng 2 là điểm (số nguyên d). Hãy thêm môn học và điểm mới này vào từ điển và in ra toàn bộ từ điển.
Input:
Anh
10
Output:
{'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}
Cập Nhật Điểm (Sửa Điểm)
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7}. Nhận 2 dòng: dòng 1 là tên môn học (chuỗi s), dòng 2 là điểm mới (số nguyên d). Hãy cập nhật điểm cho môn học đó và in ra toàn bộ từ điển.
Input:
Van
8
Output:
{'Toan': 9, 'Van': 8}
Xóa Môn Học
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}. Nhận một chuỗi s là tên môn học cần xóa. Hãy xóa môn học đó ra khỏi từ điển và in ra từ điển còn lại.
Input:
Van
Output:
{'Toan': 9, 'Anh': 10}
Tra Cứu An Toàn (Sử dụng .get())
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển kho_hang = {'tao': 10, 'cam': 5}. Nhận một chuỗi s là tên trái cây. Nếu trái cây có trong kho, in ra số lượng. Nếu không có, in ra 0.
Input 1:
tao
Output 1:
10
Input 2:
xoai
Output 2:
0
Kiểm Tra Khóa Tồn Tại (Toán tử in)
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bangdiem = {'Toan': 9, 'Van': 7}. Nhận một chuỗi s là tên môn học. Nếu môn học có trong bangdiem, in "YES", ngược lại in "NO".
Input 1:
Toan
Output 1:
YES
Input 2:
Anh
Output 2:
NO
Sĩ Số Lớp (Hàm len())
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển danhsachlop lưu tên học sinh và tuổi: {'An': 12, 'Binh': 11, 'Chi': 12}. Hãy in ra sĩ số của lớp (số lượng học sinh).
Input: (Không có, từ điển được cho sẵn)
Output: 3
Đếm Tần Suất (Cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Cho một chuỗi s chỉ chứa các chữ cái viết hoa và không dấu. Tạo một từ điển để đếm số lần xuất hiện của mỗi chữ cái. Cuối cùng, in ra số lần xuất hiện của chữ 'A'. Nếu 'A' không xuất hiện, in 0.
Gợi ý: Duyệt qua chuỗi, nếu kytu chưa có trong từ điển thì d[kytu] = 1, nếu có rồi thì d[ky_tu] += 1.
Input:
BANANA
Output:
3
Đếm Tần Suất (Nâng cao)
Nộp bàiPoint: 1
Cho một chuỗi s. Tạo một từ điển đếm tần suất của mỗi chữ cái. Sau đó, nhận một chuỗi skey (chữ cái). In ra số lần skey xuất hiện.
Input:
HELLO
L
Output:
2