Sổ Liên Lạc (Tạo và In)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Tạo một từ điển hoc_sinh chứa 3 cặp khóa-giá trị: "ten" (tên) là "An", "lop" (lớp) là "6A", và "diem" (điểm) là 8. Hãy in ra giá trị của khóa "lop".


Input: (Không có)

Output: 6A


Tra Cứu Điểm

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Đề bài: Cho một từ điển bang_diem đã định nghĩa: {'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}. Nhận một chuỗi s là tên môn học. Hãy in ra điểm của môn học đó.


Input:
Toan
Output:
9

Từ Điển Anh-Việt Mini

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho từ điển tu_dien đã định nghĩa: {'cat': 'con meo', 'dog': 'con cho', 'bird': 'con chim'}. Nhận một chuỗi s là từ tiếng Anh. Hãy in ra nghĩa tiếng Việt của nó.

Input:
dog
Output:
con cho

Kiểm Tra Hàng Tồn Kho

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Một cửa hàng dùng từ điển kho_hang để lưu số lượng: {'tao': 10, 'cam': 5, 'xoai': 12}. Nhận một chuỗi s là tên trái cây. Hãy in ra số lượng của trái cây đó.


Input:
xoai
Output:
12

Thêm Môn Học Mới

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7}. Nhận 2 dòng: dòng 1 là tên môn học mới (chuỗi s), dòng 2 là điểm (số nguyên d). Hãy thêm môn học và điểm mới này vào từ điển và in ra toàn bộ từ điển.


Input:
Anh
10
Output:
{'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}

Cập Nhật Điểm (Sửa Điểm)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7}. Nhận 2 dòng: dòng 1 là tên môn học (chuỗi s), dòng 2 là điểm mới (số nguyên d). Hãy cập nhật điểm cho môn học đó và in ra toàn bộ từ điển.


Input:
Van
8
Output:
{'Toan': 9, 'Van': 8}

Xóa Môn Học

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}. Nhận một chuỗi s là tên môn học cần xóa. Hãy xóa môn học đó ra khỏi từ điển và in ra từ điển còn lại.


Input:
Van
Output:
{'Toan': 9, 'Anh': 10}

Tra Cứu An Toàn (Sử dụng .get())

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho từ điển kho_hang = {'tao': 10, 'cam': 5}. Nhận một chuỗi s là tên trái cây. Nếu trái cây có trong kho, in ra số lượng. Nếu không có, in ra 0.


Input 1:
tao
Output 1:
10
Input 2:
xoai
Output 2:
0

Kiểm Tra Khóa Tồn Tại (Toán tử in)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho từ điển bangdiem = {'Toan': 9, 'Van': 7}. Nhận một chuỗi s là tên môn học. Nếu môn học có trong bangdiem, in "YES", ngược lại in "NO".


Input 1:
Toan
Output 1:
YES
Input 2:
Anh
Output 2:
NO

Sĩ Số Lớp (Hàm len())

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho từ điển danhsachlop lưu tên học sinh và tuổi: {'An': 12, 'Binh': 11, 'Chi': 12}. Hãy in ra sĩ số của lớp (số lượng học sinh).


Input: (Không có, từ điển được cho sẵn)

Output: 3


Đếm Tần Suất (Cơ bản)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một chuỗi s chỉ chứa các chữ cái viết hoa và không dấu. Tạo một từ điển để đếm số lần xuất hiện của mỗi chữ cái. Cuối cùng, in ra số lần xuất hiện của chữ 'A'. Nếu 'A' không xuất hiện, in 0.

Gợi ý: Duyệt qua chuỗi, nếu kytu chưa có trong từ điển thì d[kytu] = 1, nếu có rồi thì d[ky_tu] += 1.


Input:
BANANA
Output:
3

Đếm Tần Suất (Nâng cao)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một chuỗi s. Tạo một từ điển đếm tần suất của mỗi chữ cái. Sau đó, nhận một chuỗi skey (chữ cái). In ra số lần skey xuất hiện.


Input:
HELLO
L
Output:
2