(Phần 2) Mảng 1 chiều 6 - 7 - 8
Đếm chẵn lẻ
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng số nguyên A[] gồm N phần tử, nhiệm vụ của bạn là đếm xem trong mảng có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ, tổng các phần tử là số chẵn, tổng các phần tử là số lẻ.
Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số nguyên dương N; Dòng thứ 2 gồm N số nguyên viết cách nhau một vài khoảng trắng.
Ràng buộc: 1<=N<=1000; -10^3<=A|i]<=10^3
Định dạng đầu ra:
Dòng đầu tiên in ra số lượng số chắn
Dòng thứ 2 in ra số lượng số lẻ
Dòng thứ 3 in ra tống các số chẵn
Dòng thứ 4 in ra tống các số lẻ
Input
5
1 2 3 4 5
Output:
2
3
6
9
Số lớn nhất, lớn thứ hai trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng số nguyên A[] gồm N phần tử, tìm số lớn nhất và lớn thứ 2 trong mảng. Chú ý 2 giá trị này có thể giống nhau.
Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số nguyên dương N; dòng thứ 2 gồm N số nguyên viết cách nhau một vài khoảng trắng.
Ràng buộc: 2<=N<=10^6; 0<=A[i]<=10^6
Định dạng đầu ra: In ra số lớn thứ nhất và lớn thứ 2 trong mảng
Input 01:
5
1 3 2 6 3
Output 01:
6 3
Input 02:
10
5 1 100 200 4 3 6 8 100 120
Output 02:
200 120
Tìm max trong danh sách (mảng 1 chiều cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình sử dụng vòng lặp for để tìm số lớn nhất trong danh sách các số nguyên nhập từ bàn phím
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Đầu vào: Dòng thứ nhất là N là số lượng phần tử trong danh sách; dòng thứ 2 là N giá trị thuộc danh sách A
Ràng buộc: 1 <= N <= 1000; 1 <= A[i] <= 10^9
Đầu ra: In ra số lớn nhất trong danh sách
Input:
5
10 12 9 8 14
Output:
14
Phần tử âm lớn nhất
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng A các số nguyên có N phần tử, tìm số hạng âm lớn nhất của mảng và chỉ số của nó. Nếu có nhiều số hạng âm thỏa mãn thì in ra chỉ số ở vị trí đầu tiên.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Dòng thứ nhất Nhập N, từ dòng thứ 2 sẽ lần lượt nhập N phần tử của mảng A
In ra phần tử âm lớn nhất và vị trí của nó trong mảng A
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6, -10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
9
4 -3 4 -2 -2 4 2 3 4
Output 01:
-2 4
Số âm lớn nhất ở vị trí đầu tiên là số -2 và ở vị trí thứ 4 trong mảng
Input 02:
11
4 -3 4 -2 -2 4 2 3 4 -1 -1
Output 02:
-1 10
Tìm vị trí lớn nhất của phần tử nhỏ nhất và ngược lại
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng A gồm các số nguyên dương có N phần tử, hãy tìm và in ra vị trí lớn nhất (bắt đầu từ 0) của phần tử nhỏ nhất và vị trí đầu tiên của phần tử lớn nhất.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~0 < A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Input:
10
5 1 4 10 3 2 1 2 3 10
Output:
1 6
10 3
Số 1 nhỏ nhất xuất hiện ở vị trí lớn nhất là 6
Số 10 lớn nhất xất hiện ở vị trí đầu tiên là 3
In ra các giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, in ra các phần tử có giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng (chỉ số tính từ 0), nếu không có thì in ra NONE. Ví dụ phần tử có giá trị là 2 ở chỉ số 2 thì bạn hãy in ra.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Input 01:
10
5 1 4 3 4 -2 1 7 -3 10
Output 01:
1 3 4 7
Input 02:
10
5 2 4 4 5 -2 1 8 -3 10
Output 01:
NONE
Đếm các phần tử lớn hơn hoặc bằng X
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem có bao nhiêu phần tử trong mảng lớn hơn hoặc bằng X.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 là N phần tử trong mảng A.
Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
4
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
3
Đếm số lần xuất hiện của X trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem X xuất hiện bao nhiêu lần trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng
Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
1
Số 3 xuất hiện 1 lần trong mảng
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
0
Phần tử chẵn cuối cùng trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn cuối cùng trong mảng.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử chẵn cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó, nếu số chẵn không xuất hiện thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
6 4
Số 6 ở vị trí 4
Input 02:
6
1 3 1 13 1 7
Output 02:
NONE
Số chẵn không xuất hiện, in ra NONE
Kiểm tra mảng có tăng dần hay không
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, kiểm tra xem mảng vừa nhập có phải là mảng tăng dần không, nếu đúng in ra YES, ngược lại in ra NO
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
NO
Input 02:
6
1 1 2 3 4 5
Output 02:
YES