Bài 6: Mảng 1 chiều (Nhập môn lập trình)

Đếm số lần xuất hiện của X trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem X xuất hiện bao nhiêu lần trong mảng.


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.

Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng

Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
1

Số 3 xuất hiện 1 lần trong mảng

Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
0

Phần tử chẵn và lẻ đầu tiên trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn, lẻ đầu tiên trong mảng.


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.

In phần tử chẵn và lẻ đầu tiên trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó. Nếu số chẵn hoặc số lẻ không xuất hiện thì in ra NONE

Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
4 3
5 1

Số 4 ở vị trí 3 và số 5 ở vị trí 1

Input 02:
6
1 1 7 1 1 3
Output 02:
NONE
1 1

Số chẵn không xuất hiện trong mảng nên in ra NONE


Phần tử chẵn cuối cùng trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn cuối cùng trong mảng.

(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.

In phần tử chẵn cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó, nếu số chẵn không xuất hiện thì in ra NONE

Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
6 4

Số 6 ở vị trí 4

Input 02:
6
1 3 1 13 1 7
Output 02:
NONE

Số chẵn không xuất hiện, in ra NONE


Ước của phần tử đầu tiên trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, in ra các phần tử là ước của phần tử đầu tiên trong mảng. Nếu không có thì in ra NONE


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.

In ra các phần tử là ước của phần tử đầu tiên trong mảng trên một dòng, nếu không có thì in ra NONE

Input 01:
5
5 1 4 1 3
Output 01:
1 1

Số 1 là ước của phần tử đầu tiên là 5

Input 02:
6
1 3 5 4 6 7
Output 02:
NONE

Số 1 không có ước nào


Tổng cộng các số nguyên tố trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tính tổng các số nguyên tố trong mảng.


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~0 \leq A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.

In ra tổng các số nguyên tố trong mảng

Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
8

Trong mảng a có 2 số nguyên tố là 5 và 3, tổng bằng 8

Input 02:
6
1 3 1 4 1 7
Output 02:
10

Kiểm tra mảng có tăng dần hay không

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, kiểm tra xem mảng vừa nhập có phải là mảng tăng dần không, nếu đúng in ra YES, ngược lại in ra NO


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.

Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng

Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
NO
Input 02:
6
1 1 2 3 4 5
Output 02:
YES

Vị trí của phần tử lớn nhất đầu tiên có trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng.


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.

In phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó

Input 01:
5
6 1 4 6 3
Output 01:
6 1

Số 6 lớn nhất đầu tiên ở vị trí 4

Input 02:
6
1 3 1 4 1 7
Output 02:
7 6

Vị trí của phần tử nhỏ nhất cuối cùng trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử nhỏ nhất cuối cùng có trong mảng.


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.

In phần tử nhỏ nhất cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó

Input 01:
5
6 1 4 6 1
Output 01:
1 5

Số 1 nhỏ nhất cuối cùng ở vị trí 5

Input 02:
6
1 3 1 4 0 7
Output 02:
0 5

Tổng các phần tử bên trái và bên phải là số nguyên tố

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào mảng A có N phần tử là các số nguyên, hãy liệt kê các chỉ số i trong mảng thỏa mãn: Tổng các phần tử bên trái i và tổng các phần tử bên phải i là số nguyên tố.


Ràng buộc: ~1 <= N <= 10^3~; ~-10^6 <= A[i] <= 10^6~


Input:
5
53 5 69 47 19
Output:
3

Liệt kê số Fibonacci

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng các số nguyên A gồm N phần tử, hãy liệt kê các số là số Fibonacci có trong mảng


Ràng buộc: 1 <= N <= 10^6; 0 <= A[i] <= 10^18


Input:
6
2 3 4 8 9 10
Output:
2 3 8

Tính trung bình các số nguyên tố trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng A có N phần tử là các số nguyên. Hãy tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng, làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân


Ràng buộc: ~1<=N<=1000; 0<=A[i]<=10^3~


Input:
5
1 2 3 4 5
Output:
3.33

Số lượng các số nhỏ nhất trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng A gồm N phần tử là số nguyên, hãy tìm số nhỏ nhất trong mảng và đếm xem có bao nhiêu số là số nhỏ nhất.


Ràng buộc: 1<=N<=1000; -10^3<=A[i]<=10^18


Input:
6
3 1 2 1 4 5
Output:
1 2

Giải thích: Số 1 là số nhỏ nhất và xuất hiện 2 lần


Tìm ước chung lớn nhất của tất cả các phần tử trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng A gồm N phần tử là số nguyên, tìm ước chung lớn nhất của tất cả các phần tử trong mảng (là số lớn nhất mà tất cả các số trong mảng đều chia hết)


Ràng buộc: ~1<=N<=10^6; 0<=A[i]<=10^6~


Input 01:
6
2 4 6 8 10 8
Output 01:
2
Input 02:
7
5 10 15 20 25 30 40
Output 02:
5

Mảng đối xứng (mảng 1 chiều cơ bản)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình cho phép nhập mảng và kiểm tra xem mảng có đối xứng hay không. Nếu đối xứng in ra 1, không đối xứng in ra 0.


INPUT:
12
1 2 3 4 5 6 6 5 4 3 2 1
OUTPUT:
1

Đếm các phần tử lớn hơn hoặc bằng X

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem có bao nhiêu phần tử trong mảng lớn hơn hoặc bằng X.

(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 là N phần tử trong mảng A.

Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
4
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
3