Trung bình cộng các số chẵn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập danh sách n số nguyên.

Tính trung bình cộng của các số chẵn trong danh sách (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).

Nếu không có số chẵn, in ra 0.


Input:

Dòng 1: Số nguyên n

Dòng 2: n số nguyên.

Output:

Một số thực — trung bình cộng số chẵn, làm tròn 2 chữ số.


Ví dụ:

Input 1:
5
1 2 3 4 5
Output 1:
3.00
Input 2:
4
1 3 5 7
Output 2:
0

Đếm số âm

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng gồm n số nguyên. Hãy đếm xem có bao nhiêu phần tử âm trong mảng.

Input:

Dòng 1: số nguyên n (1 ≤ n ≤ 1000).

Dòng 2: n số nguyên có giá trị tuyệt đối ≤ 1000.

Output:

Một số nguyên duy nhất là số lượng phần tử âm.

Ví dụ:

Input:
6
-5 3 -1 7 -2 0
Output:
3

Kiểm tra phần tử có tồn tại

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một mảng gồm n số nguyên và một số nguyên x. Hãy kiểm tra xem x có xuất hiện trong mảng hay không.

Input:

Dòng 1: số nguyên n (1 ≤ n ≤ 1000).

Dòng 2: n số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá 1000.

Dòng 3: số nguyên x.

Output:

In ra "YES" nếu x có trong mảng, ngược lại in "NO".

Ví dụ:

Input:
5
2 4 6 8 10
6
Output:
YES

Đảo ngược mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một mảng gồm n số nguyên. Hãy in ra mảng đó theo thứ tự ngược lại.

Input:

Dòng 1: số nguyên n (1 ≤ n ≤ 1000).

Dòng 2: n số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá 1000.

Output:

Một dòng gồm n số nguyên là mảng sau khi đảo ngược.

Ví dụ:

Input:
4
10 20 30 40
Output:
40 30 20 10

Đếm số chẵn trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một mảng gồm n số nguyên. Hãy đếm xem trong mảng có bao nhiêu số chẵn.

Input:

Dòng 1: số nguyên n (1 ≤ n ≤ 1000).

Dòng 2: n số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá 1000.

Output:

Một số nguyên duy nhất là số lượng phần tử chẵn.

Ví dụ:

Input:
5
1 2 4 7 8
Output:
3

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một mảng gồm n số nguyên. Hãy tìm và in ra giá trị lớn nhất trong mảng.

Input:

Dòng đầu: số nguyên n (1 ≤ n ≤ 1000).

Dòng tiếp theo: n số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá 1000.

Output:

Một số nguyên duy nhất là giá trị lớn nhất.

Input:
6
-2 5 0 11 11 -7
Output:
11

Phần tử lớn hơn tất cả các phần tử đứng trước

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một dãy số nguyên dương có n phần tử (2<=n<=50). Hãy liệt kê số các phần tử trong dãy không nhỏ hơn các số đứng trước nó (tính cả phần tử đầu tiên).

Dữ liệu vào: Dòng 1 ghi số bộ test. Mỗi bộ test ghi ra 2 dòng: dòng 1 là số phần tử, dòng thứ 2 ghi dãy số. Kết quả ghi ra số phần tử thỏa mãn.

--

Ví dụ:

Input:
1
7
3 5 6 8 4 2 9
Output:
5

Phần tử liền kề trái dấu

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng một chiều các số nguyên, liệt kê các phần tử có ít nhất một phần tử liền kề trái dấu với nó


Ví dụ:

Input:
7
-1 2 3 -1 5 8 9
Output:
-1 2 3 -1 5

Đếm chẵn lẻ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng số nguyên A[] gồm N phần tử, nhiệm vụ của bạn là đếm xem trong mảng có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ, tổng các phần tử là số chẵn, tổng các phần tử là số lẻ.


Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số nguyên dương N; Dòng thứ 2 gồm N số nguyên viết cách nhau một vài khoảng trắng.


Ràng buộc: 1<=N<=1000; -10^3<=A|i]<=10^3


Định dạng đầu ra:

Dòng đầu tiên in ra số lượng số chắn

Dòng thứ 2 in ra số lượng số lẻ

Dòng thứ 3 in ra tống các số chẵn

Dòng thứ 4 in ra tống các số lẻ


Input
5
1 2 3 4 5
Output:
2
3
6
9