Bài 1: Nhập môn Python
Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 1
Nộp bàiPoint: 1
Sử dụng lệnh in thông tin ra màn hình để in một dãy số theo hình dạng sau:
Output:
456789
56789
6789
789
89
9
Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 2
Nộp bàiPoint: 1
Sử dụng lệnh in thông tin ra màn hình để in thông tin theo hình dạng sau:
Lưu ý: Gõ tiếng Việt không dấu
Output:
Em la bup mang non
Em lon len trong long cach mang
Co Dang nhu anh Thai Duong
Lon len trong tinh yeu thuong
Cua Dang Viet Nam sang ngoi
Lưu ý: Gõ tiếng Việt không dấu
In bài thơ với hiệu ứng bậc thang (6)
Nộp bàiPoint: 1
In ra bài thơ (không dấu), với mỗi dòng thụt vào nhiều tab hơn dòng trước, tạo thành hình bậc thang lệch phải. Ngoài ra, bài thơ phải dùng nháy đơn, nháy kép, và ký tự xuống dòng nội chuỗi (\n).
Output:
Tuoi tho la gi the?
Tuoi tho la "nhung giac mo"
La 'tieng cuoi trong veo'
La mua he voi canh phuong do!
Ghép họ và tên (6)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình khai báo 3 biến gồm họ, tên đệm và tên, sau đó in ra họ tên đầy đủ theo định dạng: Họ Tên_đệm Tên
ho = "Nguyen"
ten_dem = "Van"
ten = "Nam"
Output:
Ho va ten la: Nguyen Van Nam
Tạo mật khẩu đơn giản (6)
Nộp bàiPoint: 1
Tạo mật khẩu đơn giản
Dữ liệu đã cho:
tendangnhap = "khanh123"
nam_sinh = "2009"
Yêu cầu: Nối 2 chuỗi lại theo định dạng [tendangnhap]@[nam_sinh]
Kết quả mong muốn:
Output:
khanh123@2009
Tạo tiêu đề thư (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho tên người nhận, hãy tạo tiêu đề thư mời theo định dạng: "Kính gửi [Tên người nhận]!"
Biến đã cho
tennguoinhan = "Minh"
Kết quả mong muốn: Kính gửi Minh!
Output:
Kính gửi Minh!
Tạo tên file có phần mở rộng (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho sẵn tên một file và phần mở rộng, hãy ghép chúng lại thành tên file hoàn chỉnh.
Biến đã cho
ten_file = "baocao"
phanmorong = ".docx"
Kết quả mong muốn:
Output:
baocao.docx
Tính chu vi diện tích hình chữ nhật (6)
Nộp bàiPoint: 1
Khai báo biến và gán
chieudai = 10 chieurong = 5
sau đó tính chu vi và diện tích hình chữ nhật
Output:
Chu vi la: 30
Dien tich la: 50
Tính lũy thừa (6)
Nộp bàiPoint: 1
Khai báo và gán x = 10 và tính 10 lũy thừa 3 sau đó in ra
Ouput:
1000
Chu vi diện tích hình tròn (6)
Nộp bàiPoint: 1
Khái báo biến
PI = 3.14
r = 10
sau đó tính chu vi và diện tích hình tròn
Output:
Chu vi la: 62.8
Dien tich la: 314.0
Năm bạn 100 tuổi (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập tuổi hiện tại, tính năm bạn sẽ tròn 100 tuổi (giả sử hiện tại là năm 2025).
Input: Một dòng: số nguyên (tuổi, 0 < tuổi < 100)
Output: Một dòng: năm bạn sẽ 100 tuổi.
Test case mẫu:
Input:
12
Output:
2113
Tính diện tích tam giác (6)
Nộp bàiPoint: 1
Tính chu vi và diện tích tam giác (dùng công thức ½ * a * h)
Mô tả: Nhập độ dài 3 cạnh của tam giác và chiều cao tương ứng với đáy. Tính chu vi và diện tích (dùng công thức diện tích tam giác:
Input: 4 dòng:
Dòng 1: cạnh đáy: a
Dòng 2: cạnh thứ 2: b
Dòng 3: cạnh thứ 3: c
Dòng 4: chiều cao
h ứng với cạnh đáy
Output: 2 dòng:
Dòng 1: Chu vi tam giác (2 chữ số thập phân)
Dòng 2: Diện tích tam giác (2 chữ số thập phân)
Input:
6
5
4
3
Output:
15.00
9.00
In ra năm sinh (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào tuổi của bạn từ bàn phím và in ra năm sinh
Ví dụ:
Input:
12
Output:
2013
Tính điểm trung bình (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào điểm 3 môn học: Toán, Văn, Anh. Tính điểm trung bình và làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Input: Gồm 3 dòng, mỗi dòng chứa điểm của một môn (số thực).
Output: In ra điểm trung bình, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Ví dụ:
Input:
9
7.5
8
Output:
8.17
Hiệu của 2 số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Nhập vào hai số nguyên a, b. Hãy tính hiệu của a và b theo công thức: a - b.
Input: Hai dòng, mỗi dòng là một số nguyên.
Output: Một dòng là hiệu a - b.
Input:
10
3
Output:
7
Đổi phút thành giờ và phút (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số nguyên là số phút, hãy chuyển thành giờ và phút. Lưu ý gõ tiếng Việt không dấu.
Input:Một số nguyên m (số phút)
Output: In ra theo định dạng: x giờ y phút
Ví dụ:
Input:
135
Output:
2 gio 15 phut
Chia hết cho 5 (6)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương n. In ra phần dư khi chia n cho 5.
Input:
Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 1000)
Output:
In ra một số nguyên duy nhất là n % 5
Input:
17
Output:
2
Input:
25
Output:
0
Đếm số cặp
Nộp bàiPoint: 1
Cho số thực dương ~a, b, c~ thỏa mãn:
~a^3 + b^3 + c^3 + 3abc ≤ ab(a + b) + bc(b + c) + ca(c + a)~
Yêu cầu: Đếm xem có bao nhiêu cặp ~(b, c)~ và nêu ra các cặp ~(b, c)~ thỏa mãn điều kiện trên khi biết số ~a~ cho trước.
INPUT:
Một dòng duy nhất gồm số thực ~a~ ~(1 ≤ a ≤ 10^9)~.
OUTPUT
In ra:
~1)~ Dòng đầu tiên gồm một số nguyên dương duy nhất là số cặp ~(b, c)~ thỏa mãn yêu cầu.
~2)~ Dòng thứ hai gồm ~2~ số ~b~ và ~c~ làm tròn đến chữ số thập phân thứ ~5~, mỗi số cách nhau một dấu cách.
Example
Input
1
Output
1
1.00000 1.00000
Tính và in ra phần nguyên và phần dư của phép chia
Nộp bàiPoint: 1
Tính và in ra phần nguyên, phần dư của phép chia 2 số nguyên ~a, b~.
Input
Gồm 2 số nguyên ~a, b~ với b khác 0 ~(-10^{18} ≤a, b ≤ 10^{18})~
Output
Đáp án của bài toán được in trên 1 dòng
Ví dụ:
Input 01:
10 3
Output 01:
3 1
Input 02:
10 5
Output 02:
2 0
Quy đổi sang năm, tuần và ngày
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào số ngày và thực hiện chuyển số ngày sang năm, tuần, ngày (không tính trường hợp năm nhuận)
Đầu vào số nguyên n không âm ~(0 ≤ n ≤ 10^6)~
Đầu ra là số năm, số tuần, số ngày
Input 01:
373
Output 01:
1 1 1
Số chia hết nhỏ nhất lớn hơn hoặc bằng a
Nộp bàiPoint: 1
Cho 2 số nguyên dương ~a~ và ~b~. Tìm số chia hết cho ~b~ nhỏ nhất và lớn hơn hoặc bằng ~a~. Chú ý không dùng vòng lặp và các hàm có sẵn (ví dụ như IF).
Đầu vào là 2 số nguyên dương a, b ~( 1 ≤ b ≤ a ≤10^8)~
Đầu ra là kết quả của bài toán
Input 01:
19 5
Output 01:
20
Input 02:
20 5
Output 02:
20
Input 03:
21 5
Output 03:
25
Số chia hết lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng a
Nộp bàiPoint: 1
Cho 2 số nguyên dương ~a~ và ~b~. Tìm số chia hết cho ~b~ lớn nhất và không vượt qua ~a~. Chú ý không dùng vòng lặp và các hàm có sẵn (ví dụ như IF).
Đầu vào là 2 số nguyên dương ~a, b~ ~( 1 ≤ b ≤ a ≤10^8)~.
Đầu ra là kết quả của bài toán.
Ví dụ:
Input 01:
19 5
Output 01:
15
Input 02:
20 5
Output 02:
20
Tính tổng một dãy số nguyên
Nộp bàiPoint: 1
S_n = -1 + 2 - 3 + 4 - 5 + 6 + …. + ~(-1)^n~ * n
Đầu vào là số nguyên dương n ~( 1 ≤ n ≤ 10^{16})~, n là số chẵn.
Đầu ra là kết quả của bài toán
Input:
10000000000000000
Output:
5000000000000000
Tính tổng các số chẵn
Nộp bàiPoint: 1
Sử dụng đệ quy viết hàm tính tổng các số chẵn trong mảng.
Ví dụ:
Input:
6
1 2 3 5 5 7
Output:
2
Tính tổng các phân số
Nộp bàiPoint: 1
Tính tổng s như sau:
~S_n~ = ~\frac{1}{1*2} + \frac{1}{2*3} + \frac{1}{3*4} + ….. + \frac{1}{n * (n + 1)}~
Đầu vào là số nguyên dương ~n~ ~( 1 ≤ n ≤ 10^9)~.
Kết quả của bài toán lấy độ chính xác 2 chữ số
Input:
99
Output:
0.99
Tính tổng bình phương các số nguyên dương từ 1 đến n
Nộp bàiPoint: 1
~S_n = 1^2 + 2^2 + 3^2 + 4^2 + 5^2 + … + n^2~
Đầu vào la số nguyên không âm n ~(0 ≤ n ≤ 10^5)~.
Đầu ra là kết quả của bài toán
Input:
100000
Output:
333338333350000
Đổi độ C sang độ F (6)
Nộp bàiPoint: 1
Để chuyển đổi độ ~C~ sang độ ~F~ thực hiện theo công thức sau: ~F = (C * 9 / 5) + 32~
Viết chương trình cho phép nhập vào nhiệt độ đo theo độ ~C~ là số nguyên dương không quá ~10^6~, thực hiện chuyển sang đơn vị đo độ ~F~ và in ra màn hình. (Lưu ý: luôn lấy 2 chữ số thập phân sau dấu chấm phẩy).
Input:
24
Output:
75.20
Tính khoảng cách Euclid
Nộp bàiPoint: 1
Để tính khoảng cách Euclid giữa 2 điểm trong hệ tọa độ ~Oxy~ hãy nhập vào tọa độ của 2 điểm ~(x_1, y_1)~ và ~(x_2, y_2)~ là các số nguyên ~( -10^6 ≤ xi, yi ≤ 10^6)~
Đầu vào: Nhập theo thứ tự x1, y1, x2, y2
Đầu ra: In ra khoảng cách giữa 2 điểm lấy độ chính xác với 2 chữ số
Input:
1 4 4 8
Output:
5.00
Chu vi, diện tích hình tròn
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào bán kính ~R~ của hình tròn là một số thực ~(1≤r≤10^6)~.
In ra chu vi và diện tích của hình tròn lấy độ chính xác với 2 chữ số
Lưu ý: Lấy PI = 3.14
Input:
10
Output:
62.80 314.00
Tổng, hiệu, tích, thương
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào 2 số nguyên, in ra tổng, hiệu, tích, thương (lấy độ chính xác với 2 chữ số).
Đầu vào là 2 số nguyên a, b với b khác 0( -10^9 ≤a, b ≤10^9)
Đầu ra là Tổng, hiệu, tích, thương của 2 số
Input 01:
10 2
Ouput 01:
12 8 20 5.00
Input 02:
1000000 1000000
Ouput 02:
2000000 0 1000000000000 1.00
Tính giá trị biểu thức 2
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho ba số nguyên dương ~a , b~ và ~c~, hãy tính ~S = a*(b+c)+b*(a+c)~.
Dữ liệu: Một dòng ba số nguyên a, b, c ~( 0 < |a|, |b|, |c| \leq 10^6)~, ~a~ và ~b~ cách nhau một khoảng trắng.
Kết quả: Một dòng ghi giá trị S = ~a*(b+c) + b*(a+c)~.
Input:
1 2 3
Ouptu:
13
Tính giá trị biểu thức 1
Nộp bàiPoint: 1
Cho biểu thức ~A(x) = x^3 + 3x^2 + x + 1~ với giá trị của x được nhập từ bàn phím, tính và in ra giá trị của biểu thức trên
Ràng buộc: Số nguyên dương x không quá ~10^5~.
Ví dụ:
Input:
2
Output:
23
Tính tổng n số nguyên dương đầu tiên
Nộp bàiPoint: 1
Cho ~1~ số ~n~. Tính tổng ~S = 1 + 2 + 3 + ... + n~.
Input
Số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^{12}~)
Output
Kết quả bài toán
Sample Input
3
Sample Output
6
Subtask
- Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^8~
- Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^{18}~
Đổi chỗ hai số a và b
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b (~-10^9 <= a, b <= 10^9~) sau đó thực hiện đổi chỗ 2 số nguyên đó
Input
10 20
Output
20 10