Nhập xuất và tính toán cơ bản
M giây
Nộp bàiPoint: 1
Dino đang học về thời gian. Bố đố Dino: giả sử hiện tại là 00:00:00, hỏi sau M giây thì là thời gian nào? Bạn hãy cùng Dino giải quyết bài toán này.
Đầu vào: Gồm một dòng chứa một số nguyên M (0 <= M < 86400)
Đầu ra: In ra trên một dòng chuỗi thời gian dưới định dạng HH:MM:SS, trong đó:
HH: giờ (0 <= HH <= 23) MM: phút (0 <= MM <= 59) SS: giây (0 <= SS <= 59)
Input:
59
Output:
00:00:59
Input:
3661
Output:
01:01:01
Khoảng cách giữa 2 điểm trong hệ tọa độ OXY
Nộp bàiPoint: 1
Cho hai điểm A(XA, YA) và B(XB, YB) trên mặt phẳng toạ độ Oxy. Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm A và B.
Input: Gồm một dòng chứa 4 số thực XA, YA, XB, YB (|XA|, |YA|, |XB|, |YB| ≤ 100).
Output: In ra khoảng cách giữa hai điểm A(X4, YA) và B(XB, YB). Kết quả được coi là đúng với sai số không vượt quá 10^-3.
Sample Test:
Input:
1 1 4 5
Output:
5.000
Giá trị tuyệt đối
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên n. In ra giá trị tuyệt đối của n.
Input: Gồm một số n duy nhất. (|n| ≤ 10^5)
Output: In ra giá trị cần tìm.
Sample Test
Input 01:
6
Output 01:
6
Input 02:
-6
Output 02:
6
Tính diện tích tam giác theo 3 cạnh
Nộp bàiPoint: 1
Cho ba số thực a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Hãy tính diện tích của tam giác đó.
Input: Gồm ba dòng, mỗi dòng chứa ba số thực tương ứng với ba cạnh của tam giác. Biết rằng:
• Dữ liệu đảm bảo ba cạnh có thể tạo thành một tam giác.
• Độ dài mỗi cạnh tam giác không vượt quá 1000.
Output: In ra diện tích của tam giác đó. Kết quả được xét đến chữ số thập phân thứ 3.
Sample Test
Input:
3
4
5
Output:
6.000
Khoảng cách đến gốc tọa độ
Nộp bàiPoint: 1
Cho hai số nguyên x, y là toạ độ của điểm A(x, y). Hãy tính khoảng cách của điểm A đến gốc toạ độ O(0,0).
Input: Gồm hai dòng, dòng đầu chứa số nguyên x, dòng tiếp theo chứa số nguyên y. (0 ≤ X, Y ≤1000)
Output: In ra khoảng cách cần tính. Kết quả được xét đến chữ số thập phân thứ 3.
Sample Test
Input:
1
2
Output:
2.236
Hình minh họa:

Vận tốc khi chạm đất
Nộp bàiPoint: 1
Cho số thực h. Đưa ra vận tốc v (đơn vị m/s) khi chạm mặt đất của một vật rơi tự do từ độ cao h (đơn vị m). Biết rằng:
• Công thức tính gia tốc: v = sqrt(2gh).
• Gia tốc rơi tự do: g = 9.8 (m/s^2).
Input: Gồm một số thực h duy nhất (h ≤ 100).
Output: In ra giá trị v cần tính. Kết quả được xét đến vị trí chữ số thập phân thứ 3.
Sample Input
1
Sample Output:
4.427
Phép tính biểu thức
Nộp bàiPoint: 1
Cho hai số thực a và b, hãy tính giá trị của biểu thức: a^3 + b^3 + a x b
Input: Gồm hai dòng,
• Dòng thứ nhất chứa số a.
• Dòng thứ hai chứa số b.
• (|a|, |b| ≤ 1000)
Output: In ra giá trị biểu thức cần tính, làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân.
Input:
2
3
Output:
41.00
Giải thích: 2^3 + 3^3 + 2× 3 = 41.00
Tính fx
Nộp bàiPoint: 1
Cho một số nguyên x. Viết chương trình tính: f(x) =x^10 + x^5 + 1
Input: Gồm một số nguyên x duy nhất. (x ≤ 50)
Output: In ra giá trị biểu thức f(x).
Sample Test
Input:
2
Output:
1057
Cặp số chẵn
Nộp bàiPoint: 1
Cho một số nguyên dương N. Hãy đếm xem có bao nhiêu bộ số (A,B) thoả mãn điều kiện sau:
• 1 ≤ A ≤ B ≤ N;
• A * B là số chẵn.
Dữ liệu: Vào từ thiết bị vào chuẩn gồm một dòng chứa một số nguyên dương N (N ≤ 10^9).
Kết quả: Ghi ra thiết bị ra chuẩn gồm một dòng chứa một số nguyên duy nhất là số bộ số thoả mãn.
Ví dụ:
Input:
5
Output:
9
Giải thích: Các bộ số thoả mãn: (1,2), (1, 4), (2, 2), (2,3), (2,4), (2,5), (3,4), (4, 4), (4,5)
Ràng buộc:
• 60% số test tương ứng với 60% số điểm có N ≤ 10^3;
• 20% số test khác tương ứng với 20% số điểm có N ≤ 10^6;
• 20% số test còn lại tương ứng với 20% số điểm không có ràng buộc gì thêm.