Sử dụng lệnh if 2 - lớp 2
Tính tiền vé (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập tuổi. Nếu < 6 hoặc > 60 thì vé miễn phí. Ngược lại, vé 20.000đ.
Input: Một số nguyên age
Output: "Free" hoặc "20000"
Test case:
Input:
5
Output:
Free
Input:
30
Output:
20000
Phân loại số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập một số. In ra:
"Positive even" nếu số dương chẵn
"Positive odd" nếu dương lẻ
"Negative" nếu âm
"Zero" nếu bằng 0
Input: Một số nguyên Output: Phân loại như trên
Test case:
Input:
4
Output:
Positive even
Input:
-1
Output:
Negative
Đánh giá nhiệt độ (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập nhiệt độ. In ra:
"Cold" nếu < 20
"Warm" nếu từ 20 đến dưới 30
"Hot" nếu >= 30
Input: Một số nguyên temp
Output: Mô tả nhiệt độ
Test case:
Input:
18
Output:
Cold
Input:
31
Output:
Hot
Xét kết quả học tập
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho biết điểm kiểm tra Tin học của 1 em học sinh (2 con điểm hệ số 1, 1 con điểm hệ số 2, 1 con điểm hệ số 3, điểm là số thực có 1 chữ số sau phần thập phân). In ra Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh đó. Điểm tổng kết sẽ bằng (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 * 2 + điểm hệ số 3 * 3)/7
Nếu điểm tổng kết ~\geq 8~ đạt kết quả Giỏi, ~<8~ và ~\geq6,5~ đạt kết quả Khá, ~<6.5~ và ~\geq5~ đạt kết quả Trung Bình, ~<5~ đạt kết quả Yếu.
Dữ liệu: Một dòng chứa 4 số điểm của học sinh.
Kết quả: Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh ở dạng in hoa không dấu (GIOI, KHA, TRUNG BINH, YEU)
Input 01:
9 8 7 8.5
Output 01:
GIOI
Input 02:
5 7 6.5 5
Output 02:
TRUNG BINH
Kiểm tra tam giác hợp lệ
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác. a, b, c là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~
In ra ~YES~ nếu tam giác nhập vào là hợp lệ, ngược lại in ~NO~
Nếu có cạnh là số <= 0 thì in ra ~INVALID~
(Lưu ý: Tam giác hợp lệ là tam giác có tổng 2 cạnh luôn lớn hơn cạnh thứ 3 và các cạnh phải là số dương)
Input 01:
3 4 5
Output 01:
YES
Input 02:
1 4 5
Output 02:
NO
Input 03:
-1 2 3
Output 03:
INVALID
Kiểm tra một năm bất kỳ có phải năm nhuận hay không
Nộp bàiPoint: 1
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc (chia hết cho 4 và không chia hết cho 100).
Đầu vào là năm là một số nguyên. (-10^6 ≤ n ≤ 10^6)
In ra INVALID nếu n là một số nguyên âm hoặc số 0. Nếu n là năm nhuận, in ra YES, ngược lại in ra NO
Input 01:
2024
Output 01:
YES
Input 02:
2025
Output 02:
NO
Input 03:
-2025
Output 03:
INVALID
In ra nhận xét thời tiết theo nhiệt độ
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình C để đọc nhiệt độ theo độ C (là số nguyên) và hiển thị thông báo phù hợp theo trạng thái nhiệt độ bên dưới:
Nhiệt độ < 0 thì in ra là DONG BANG
0 <= Nhiệt độ < 10 thì in ra là RAT LANH
10 <= Nhiệt độ <20 thì in ra là LANH
20 <= Nhiệt độ < 30 thì in ra là BINH THUONG
30 <= Nhiệt độ <40 thì in ra là NONG
Nhiệt độ >=40 thì in ra là RAT NONG
Input 01:
18
Output 01:
LANH
Input 02:
41
Output 02:
RAT NONG
Nhận định chiều cao
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào chiều cao H của bạn và đưa ra nhận xét:
Nếu chiều cao < 1.5m thì in ra là QUA THAP
Nếu chiều cao từ 1.5m đến dưới 1.6m thì in ra THAP
Nếu chiều cao từ 1.6m đến dưới 1.7m thì in ra CAO TRUNG BINH
Nếu chiều cao từ 1.7m đến dưới 1.8m thì in ra CAO
Nếu chiều cao từ 1.8m trở lên thì in ra RAT CAO
Chiều cao là số thực có giới hạn từ 1.0m đến 2.5m
Input 01:
1.6
Output 01:
CAO TRUNG BINH
Input 02:
1.8
Output 02:
RAT CAO
Input 03:
1.75
Output 03:
CAO
Kiểm tra ký tự là số
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự cần kiểm tra
In ra YES nếu kí tự nhập vào là chữ số, NO trong trường hợp ngược lại
Input 01:
T
Output 01:
NO
Input 02:
9
Output 02:
YES
Input 03:
&
Output 03:
NO
Kiểm tra ký tự là chữ cái
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự cần kiểm tra
In ra YES nếu kí tự nhập vào là chữ cái, NO trong trường hợp ngược lại
Input 01:
B
Output 01:
YES
Input 02:
z
Output 02:
YES
Input 03:
%
Output 03:
NO
Kiểm tra ký tự chữ hoa
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào kí tự cần kiểm tra
In ra ~YES~ nếu kí tự nhập vào là chữ cái in hoa, ~NO~ trong trường hợp ngược lại
Input 01:
A
Output 01:
YES
Input 02:
a
Output 02:
NO
Input 03:
@
Output 03:
NO
Kiểm tra ký tự chữ thường
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào 1 kí tự cần kiểm tra
In ra YES nếu kí tự nhập vào là chữ cái in thường, NO trong trường hợp ngược lại
Input 01:
A
Output 01:
NO
Input 02:
b
Output 02:
YES
Input 03:
%
Output 03:
NO