Số trùng 2

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Số trùng là một số tự nhiên mà chữ số đầu tiên trùng với chữ số cuối cùng. Ví dụ: 8, 66, 686, 8398, ...

Nhập vào một số tự nhiên N. Hãy đếm xem có bao nhiêu số trùng nhỏ hơn N.

Ví dụ: N = 124, có các số thoả mãn: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99, 101, 111, 121. Vậy có 22 số thỏa mãn.


Input: Số tự nhiên N (N ≤ 10^9).
Output: Một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.

Sample Test

Input:
124
Output:
22

Sắp xếp lại chuỗi sao cho không có hai ký tự liền kề giống nhau

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Bạn được cho một chuỗi có độ dài n, gồm các ký tự in hoa từ A đến Z. Hãy sắp xếp lại các ký tự trong chuỗi sao cho không có hai ký tự liền kề nào giống nhau.

Trong số tất cả các cách sắp xếp thỏa mãn điều kiện, hãy in ra xâu có thứ tự từ điển nhỏ nhất. Nếu không thể tạo được một xâu thỏa mãn, hãy in ra -1.


Đầu vào:

Một dòng duy nhất chứa chuỗi đầu vào, gồm n ký tự in hoa từ ~A~ đến ~Z~.


Đầu vào:

In ra chuỗi thỏa mãn điều kiện và nhỏ nhất theo thứ tự từ điển, hoặc -1 nếu không có cách sắp xếp nào hợp lệ.


Ràng buộc:

~1 \le n \le 10^6~

Ví dụ :

Input:
HATTIVATTI
Output:
AHATITITVT

Số Nhỏ Thứ K

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Cho một bảng số kích thước NxN, trong đó phần tử ở hàng i, cột j có giá trị là i * j. Hãy tìm số nhỏ thứ K trong bảng này nếu ta trải phẳng bảng ra và sắp xếp lại.

Dữ liệu vào:

Hai số N và K.

Dữ liệu ra:

Số nhỏ thứ K.

Ràng buộc:

1 <= N <= 10^5

1 <= K <= N*N

Ví dụ:

Input:
3 7
Output:
6

Độ thích ứng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Độ tương thích của hai số nguyên dương x, y được định nghĩa bằng số lượng chữ số tương ứng bằng nhau theo thứ tự hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm,...

Ví dụ:

  • Hai số x = 1023 và y = 203 có độ tương thích bằng 1 vì có chữ số hàng đơn vị bằng nhau.

  • Hai số x = 1023 và y = 123 có độ tương thích bằng 2 vì có chữ số hàng đơn vị và hàng chục bằng nhau.

Cho n số nguyên dương a1, a2, ..., an. Hãy tính tổng độ tương thích của mọi cặp số a;, a; (1 ≤ i < j ≤ n)


Dữ liệu nhập vào: Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương n (1 ≤ n < 200000); Dòng tiếp theo chứa n số nguyên dương a1, a2,.., an (0 < a; < 10^9,1 ≤ i ≤ n).

Kết quả: Ghi ra file văn bản BAI4.OUT một số nguyên duy nhất là tổng độ tương thích của mọi cặp số ai, a; (1 ≤ i < j ≤ n) trong n số đã cho.


Ví dụ:

Input 01:
4
12 12 13 22
Output 01:
6
Input 02:
7
13 12 13 23 22 211 212
Output 02:
18

Chú ý:

20% số điểm: 𝑛 ≤ 1000

30% số điểm: 1 ≤ ai < 1000

50% số điểm: Không có ràng buộc gì thêm


Xâu con chung liên tiếp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 4

Cho hai xâu ký tự S1 và S2. Hãy tìm độ dài của xâu con chung dài nhất mà các ký tự phải nằm liên tiếp nhau trong cả hai xâu ban đầu. (Khác với LCS là không cần liên tiếp).

Dữ liệu vào:

Dòng 1: Xâu S1 (độ dài <= 1000).

Dòng 2: Xâu S2 (độ dài <= 1000).

Dữ liệu ra:

Độ dài xâu con chung liên tiếp dài nhất. Lưu ý phân biệt chữ hoa và thường.

Ví dụ:

Input:
ABABC 
Babca
Output:
1