Tìm vị trí lớn nhất của phần tử nhỏ nhất và ngược lại

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng A gồm các số nguyên dương có N phần tử, hãy tìm và in ra vị trí lớn nhất (bắt đầu từ 0) của phần tử nhỏ nhất và vị trí đầu tiên của phần tử lớn nhất.

(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~0 < A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.


Input:
10
5 1 4 10 3 2 1 2 3 10
Output:
1 6
10 3

Số 1 nhỏ nhất xuất hiện ở vị trí lớn nhất là 6

Số 10 lớn nhất xất hiện ở vị trí đầu tiên là 3


Phần tử xuất hiện nhiều nhất

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng A gồm các số nguyên có N phần tử, tìm phần tử có tần suất xuất hiện nhiều nhất, nếu có nhiều phần tử có cùng tần suất xuất hiện thì in ra phần tử có giá trị lớn hơn.


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.


Input 01:
10
5 1 4 1 3 -2 1 2 -3 10
Output 01:
1 3

Số 1 có tần suất xuất hiện 3 lần là lớn nhất

Input 02:
10
5 5 4 1 3 -2 1 2 -3 10
Output 02:
5 2

Số 1 và số 5 đều có tần suất xuất hiện 2 lần nhưng in ra số 5 vì 5 lớn hơn 1


In ra số nguyên dương nhỏ nhất chưa xuất hiện trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng các số nguyên dương A có N phần tử, in ra số nguyên dương nhỏ nhất chưa xuất hiện trong mảng.


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~0 < A[i] \leq 10^6~


Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.


Input 01:
8
3 3 4 6 6 7 8 9
Output 01:
5

Lưu ý: Số nguyên dương cần in phải nằm trong khoảng từ min tới max + 1 của mảng

Input 02:
9
2 2 3 4 5 6 7 8 9
Output 02:
10

Số lớn thứ nhì

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng A có N phần tử, in ra giá trị lớn thứ nhì của mảng và chỉ số của các số hạng đạt giá trị lớn nhì trong mảng.


Dòng thứ nhất Nhập N, từ dòng thứ 2 sẽ lần lượt nhập N phần tử của mảng A

In ra phần tử lớn thứ nhì và vị trí của các phần tử lớn thứ nhì trong mảng A


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6, -10^6 \leq A[i] \leq 10^6~


Input:
9
4 3 4 2 2 4 2 3 4
Output:
3 2 8

Số 3 là số lớn thứ nhì và vị trí xuất hiện của nó là vị trí 2 và 8


Phần tử là số nguyên dương xuất hiện nhiều nhất trong mảng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một mảng A gồm N số nguyên dương. Tìm phần tử có tần suất xuất hiện nhiều nhất trong mảng và xuất hiện bao nhiêu lần, sau đó in ra màn hình. Nếu có nhiều phần tử cùng xuất hiện nhiều nhất thì in ra phần tử nhỏ hơn.


Dòng thứ nhất Nhập N, từ dòng thứ 2 sẽ lần lượt nhập N phần tử của mảng A

In ra phần tử xuất hiện nhiều nhất và số lần xuất hiện


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6, 0 < A[i] \leq 10^6~


Input:
9
4 1 4 2 6 4 2 3 5
Output:
4 3

Số 4 xuất hiện nhiều nhất và xuất hiện 3 lần

Input:
6
2 3 2 3 2 3
Output:
2 3

Trò chơi thang cuốn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Tèo và Tý vào Trung tâm thương mại để mua đồ. Khi vào siêu thị, 2 bạn thấy một thang cuốn và ở các bậc thang được đánh số thứ tự từ 1 đền n, trên mỗi bậc thang có ghi một số nguyên dương. Tuy nhiên, do thang cuốn liên tục lặp lại nên các bậc thang cũng lặp lại theo đúng trật tự. Tý đố Tèo tính tổng của m bậc thang liên tiếp bắt đầu từ bậc thang thứ k, nếu Tèo tính đúng sẽ được Tý mua cho một món quà trong Trung tâm thương mại.

Hãy giúp Tèo tính toán tổng này để nhận được quà từ Tý.

Yêu cầu: Nhập vào từ bàn phím

  • Dòng thứ nhất chứa các số nguyên dương n, m, k cách nhau bởi dấu cách (~m, k ≤ 10^8; n ≤ 10^6~)

  • Và dòng thứ 2 chứa n số nguyên dương ai, a2, a3, ..., an cách nhau bởi dấu cách là các số ghi trên các bậc thang từ bậc thứ nhất đến bậc thứ n của thang cuốn. (~1 ≤ ai ≤ 10^9~)

Kết quả: In ra màn hình số nguyên dương duy nhất là kết quả bài toán chia lấy dư cho ~10^9+ 7~


Input:
6 8 3
3 4 2 1 4 5
Output:
22

Giải thích: 8 số nguyên liên tiếp bắt đầu từ vị trí số 3 là: 2 1 4 5 3 4 2 1

Kết quả: (2 + 1 + 4 + 5 + 3 + 4 + 2 + 1) mod 1000000007 = 22


Số lớn hơn các số đứng trước (mảng 1 chiều nâng cao)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một dãy số nguyên dương có n phần tử. Hãy liệt kê số các phần tử trong dãy lớn hơn tất cả các số đứng trước nó (Phần tử đầu tiên được coi là một phần tử thỏa mãn).


Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số lượng phần tử trong mảng. Dòng thứ 2 là N phần tử trong mảng.


Ràng buộc: 2≤n≤10^6; 1≤ai≤10^9


Định dạng đầu ra: Liệt kê các số thỏa mãn


Input:
6
6 2 1 3 9 9
Output:
6 9

Gửi thư

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Tất cá các thành phố của Lineland đều năm trên trục tọa độ Ox. Do đó, mỗi thành phố được liên kết với vị trí xi - tọa độ trên trục Ox. Không có hai thành phố được đặt tại một điểm. Cư dân Lineland thích gửi thư cho nhau. Một người chỉ có thể gửi thư nếu người nhận sống ở một thành phố khác. Chi phí gửi thư chính xác bằng khoảng cách giữa thành phố của người gửi và thành phố của người nhận. Đối với mỗi thành phố, hãy tính hai giá trị mini và maxi, trong đó mini là chi phí tối thiểu để gửi thư từ thành phố thứ i đến một thành phố khác và maxi là chi phí tối đa để gửi thư từ thành phố thứ i đến một số thành phố khác.


Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số nguyên dương n. Dòng thứ hai chứa chuỗi n số nguyên khác nhau x1, x2,.... xn (-10^9 <= xi <=10^9), trong đó xi là tọa độ x của thành phố thứ i. Tất cả các xi là khác biệt và theo thứ tự tăng dần.


Ràng buộc: 2 ≤ n ≤ 10^6; -10^9 ≤ xi ≤ 10^9


Input:
4
-5 -2 2 7
Output:
3 12
3 9
4 7
5 12

Xây dựng hàm tính tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm int sumPrimes(int n) trả về tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n.


Input: Một số nguyên dương n.

Output: In ra tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n.


Ví dụ:

Input 1:
10
Output 1:
17

Xây dựng hàm kiểm tra số thuận nghịch trong dãy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm bool isPalindrome(int n) để kiểm tra số n có đối xứng không.

Sau đó, nhập k số và đếm xem có bao nhiêu số thuận nghịch.


Input:

Dòng đầu là số nguyên k (1 ≤ k ≤ 100).

Dòng tiếp theo gồm k số nguyên dương.

Output: In ra số lượng các số thuận nghịch trong dãy.

--

Ràng buộc

Mỗi số ≤ 10^6


Ví dụ

Input 1:
5
121 343 12 44 123
Output 1:
3

Xây dựng hàm tính a^b

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm long long power(int a, int b) để tính giá trị a^b (a mũ b).


Input: Hai số nguyên a, b (0 ≤ a ≤ 10, 0 ≤ b ≤ 10)

Output:

In ra giá trị a^b.


Ví dụ

Input 1:
2 5
Output 1:
32