Tìm kiếm tuyến tính
Tìm vị trí đầu tiên (Tìm kiếm tuyến tính)
Nộp bàiPoint: 1
Cho một dãy số nguyên gồm N phần tử và một số nguyên X. Hãy tìm vị trí đầu tiên mà X xuất hiện trong dãy số. Nếu không tìm thấy, in ra -1.
Dãy số được đánh chỉ số từ 1 đến N.
Dữ liệu vào:
Dòng 1: Hai số nguyên dương N và X.
Dòng 2: N số nguyên A1, A2, ..., AN.
Dữ liệu ra: Một số nguyên duy nhất là chỉ số đầu tiên của X hoặc -1.
Ràng buộc: 1 <= N <= 10^6; |Ai|, |X| <= 10^9.
Ví dụ 1:
Input:
5 3
1 2 3 4 3
Output:
3
Ví dụ 2:
Input:
4 10
1 2 3 4
Output:
-1
Đếm số lần xuất hiện (tìm kiếm tuyến tính)
Nộp bàiPoint: 1
Cho dãy số A gồm N phần tử và số nguyên K. Hãy đếm xem số K xuất hiện bao nhiêu lần trong dãy A.
Dữ liệu vào:
Dòng 1: Hai số nguyên N và K.
Dòng 2: N số nguyên A1, A2, ..., AN.
Dữ liệu ra: Số lượng phần tử có giá trị bằng K.
Ràng buộc: 1 <= N <= 10^6; |Ai|, |K| <= 10^9.
Ví dụ 1:
Input:
6 5
5 1 5 2 5 3
Output:
3
Ví dụ 2:
Input:
5 100
1 2 3 4 5
Output:
0
Vị trí của phần tử nhỏ nhất cuối cùng trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử nhỏ nhất cuối cùng có trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử nhỏ nhất cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó
Input 01:
5
6 1 4 6 1
Output 01:
1 5
Số 1 nhỏ nhất cuối cùng ở vị trí 5
Input 02:
6
1 3 1 4 0 7
Output 02:
0 5
Vị trí của phần tử lớn nhất đầu tiên có trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó
Input 01:
5
6 1 4 6 3
Output 01:
6 1
Số 6 lớn nhất đầu tiên ở vị trí 4
Input 02:
6
1 3 1 4 1 7
Output 02:
7 6
Phần tử chẵn cuối cùng trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn cuối cùng trong mảng.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử chẵn cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó, nếu số chẵn không xuất hiện thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
6 4
Số 6 ở vị trí 4
Input 02:
6
1 3 1 13 1 7
Output 02:
NONE
Số chẵn không xuất hiện, in ra NONE
Phần tử chính phương cuối cùng trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chính phương cuối cùng trong mảng. Nếu không có số chính phương nào thì in ra NONE
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~0 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử chính phương cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó
Input 01:
5
5 1 4 6 16
Output 01:
16 5
Số 16 ở vị trí 5
Input 02:
6
10 3 1 12 1 7
Output 02:
NONE
Phần tử chẵn và lẻ đầu tiên trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn, lẻ đầu tiên trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử chẵn và lẻ đầu tiên trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó. Nếu số chẵn hoặc số lẻ không xuất hiện thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
4 3
5 1
Số 4 ở vị trí 3 và số 5 ở vị trí 1
Input 02:
6
1 1 7 1 1 3
Output 02:
NONE
1 1
Số chẵn không xuất hiện trong mảng nên in ra NONE
Đếm số lần xuất hiện của X trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem X xuất hiện bao nhiêu lần trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng
Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
1
Số 3 xuất hiện 1 lần trong mảng
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
0
Tổng cộng các số nguyên tố trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tính tổng các số nguyên tố trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~0 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In ra tổng các số nguyên tố trong mảng
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
8
Trong mảng a có 2 số nguyên tố là 5 và 3, tổng bằng 8
Input 02:
6
1 3 1 4 1 7
Output 02:
10
Số nguyên tố đầu tiên trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử là số nguyên tố đầu tiên trong mảng. Nếu có thì in ra vị trí của nó, nếu không có thì in ra NONE
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~0 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N, dòng thứ 2 là N phần tử trong mảng A.
In ra vị trí của số nguyên tố đầu tiên trong mảng
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
1
Số nguyên tố đầu tiên trong mảng ở vị trí 1
Input 02:
6
1 4 1 4 1 8
Output 02:
NONE
Đếm các phần tử lớn hơn hoặc bằng X
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem có bao nhiêu phần tử trong mảng lớn hơn hoặc bằng X.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 là N phần tử trong mảng A.
Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
4
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
3
In ra các giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, in ra các phần tử có giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng (chỉ số tính từ 0), nếu không có thì in ra NONE. Ví dụ phần tử có giá trị là 2 ở chỉ số 2 thì bạn hãy in ra.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Input 01:
10
5 1 4 3 4 -2 1 7 -3 10
Output 01:
1 3 4 7
Input 02:
10
5 2 4 4 5 -2 1 8 -3 10
Output 01:
NONE
Phần tử âm lớn nhất
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng A các số nguyên có N phần tử, tìm số hạng âm lớn nhất của mảng và chỉ số của nó. Nếu có nhiều số hạng âm thỏa mãn thì in ra chỉ số ở vị trí đầu tiên.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Dòng thứ nhất Nhập N, từ dòng thứ 2 sẽ lần lượt nhập N phần tử của mảng A
In ra phần tử âm lớn nhất và vị trí của nó trong mảng A
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6, -10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
9
4 -3 4 -2 -2 4 2 3 4
Output 01:
-2 4
Số âm lớn nhất ở vị trí đầu tiên là số -2 và ở vị trí thứ 4 trong mảng
Input 02:
11
4 -3 4 -2 -2 4 2 3 4 -1 -1
Output 02:
-1 10
Đếm chẵn lẻ
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng số nguyên A[] gồm N phần tử, nhiệm vụ của bạn là đếm xem trong mảng có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ, tổng các phần tử là số chẵn, tổng các phần tử là số lẻ.
Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số nguyên dương N; Dòng thứ 2 gồm N số nguyên viết cách nhau một vài khoảng trắng.
Ràng buộc: 1<=N<=1000; -10^3<=A|i]<=10^3
Định dạng đầu ra:
Dòng đầu tiên in ra số lượng số chắn
Dòng thứ 2 in ra số lượng số lẻ
Dòng thứ 3 in ra tống các số chẵn
Dòng thứ 4 in ra tống các số lẻ
Input
5
1 2 3 4 5
Output:
2
3
6
9
Phần tử cách xa
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào mảng một chiều gồm n phần tử, và phần tử x, tìm phần tử trong mảng cách xa x nhất. Dữ liệu đầu vào dòng đầu tiên là số phần tử trong mảng, dòng thứ 2 là các phần tử trong mảng, dòng thứ 3 là giá trị của x.
Ví dụ:
Input:
5
1 2 3 -5 15
3
Output:
15