Kiểm tra số âm hay số dương

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình để kiểm tra xem một số N cho trước là số dương hay số âm. Nếu là số âm thì in ra NEG, nếu là số dương thì in ra POS.

Lưu ý: Bạn nên sử dụng toán tử điều kiện, không nên dùng if


Ràng buộc: ~-10^{18} \leq N \leq 10^{18}~


Input 01:
123
Output 01:
POS
Input 02:
-123
Output 02:
NEG

In ra số lớn nhất, lớn thứ 2, nhỏ nhất trong 3 số

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào 3 số nguyên. In ra cho biết số lớn nhất, số lớn thứ hai và số nhỏ nhất (lưu ý không sử dụng IF)

Lưu ý: a, b, c là 3 số khác nhau, ~-10^6 \leq a,b,c \leq 10^6~


Input 01:
3 1 2
Output 01:
3 2 1
Input 02:
122283 263895 745119
Outpu 02:
745119 263895 122283
Input 03:
948148 945058 104654
Outpu 03:
948148 945058 104654

Số chia hết cho 3 và 5

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Đầu vào là số nguyên ~n~ ~(-10^{18} ≤ n ≤ 10^{18})~

In ra 1 nếu n chia hết cho cả 3 và 5, ngược lại in ra 0

Gợi ý: Nên sử dụng toán tử điều kiện (? :)


Input 01:
30
Output 01:
1
Input 02:
25
Output 02:
0

Kiểm tra chẵn lẻ (toán tử điều kiện)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một số nguyên n. Sử dụng toán tử điều kiện để kiểm tra xem số đó là chẵn hay lẻ.


Ràng buộc: -10^18 <= n <= 10^18


Đầu ra: In ra Even nếu số đó là chẵn, ngược lại in ra Odd.


Input 01:
7
Output 01:
Odd
Input 02:
1000000
Output 02:
Even

Kiểm tra năm nhuận (toán tử điều kiện)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một số nguyên n đại diện cho năm. Sử dụng toán tử điều kiện để kiểm tra xem năm đó có phải là năm nhuận hay không.


Điều kiện năm nhuận:

Năm chia hết cho 4 và không chia hết cho 100, hoặc chia hết cho 400.


Input: Một dòng chứa số nguyên n.

Output: In ra Leap Year nếu năm đó là năm nhuận, ngược lại in ra Not Leap Year.


Ví dụ:

Input 01:
2020
Output 01:
Leap Year
Input 02:
2100
Output 02:
Not Leap Year

Phân loại điểm số (toán tử điều kiện)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một số thực x (0 ≤ x ≤ 100) đại diện cho điểm số. Sử dụng toán tử điều kiện để phân loại điểm như sau:

x >= 90: In ra A.

x >= 80: In ra B.

x >= 70: In ra C.

x >= 60: In ra D.

x < 60: In ra F.


Input: Một dòng chứa số thực x.

Output: Một dòng chứa ký tự đại diện cho phân loại điểm.


Ví dụ:

Input 01:
85
Output 01:
B
Input 02:
55
Output 02:
F

Số âm, dương hoặc số 0 (toán tử điều kiện)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một số nguyên n. Sử dụng toán tử điều kiện để kiểm tra xem số đó là âm, dương hay bằng 0.


Input: Một dòng chứa số nguyên n.


Output: In ra Positive nếu số đó dương, Negative nếu số đó âm, và Zero nếu số đó bằng 0.


Ví dụ:

Input 01:
-5
Output 01:
Negative
Input 02:
10
Output 02:
Positive
Input 03:
0
Output 03:
Zero

Kiểm tra tam giác hợp lệ (toán tử điều kiện)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào ba số nguyên a, b, c đại diện cho ba cạnh của một tam giác. Sử dụng toán tử điều kiện để kiểm tra xem ba cạnh đó có tạo thành một tam giác hợp lệ hay không.

Điều kiện tam giác hợp lệ:

Tổng hai cạnh bất kỳ phải lớn hơn cạnh còn lại.


Input: Một dòng chứa ba số nguyên a, b, c.

Output: In ra Valid nếu là tam giác hợp lệ, ngược lại in ra Invalid.


Ví dụ:

Input 01:
3 4 5
Output 01:
Valid
Input 02:
3 4 12
Output 02:
Invalid

Kiểm tra tuổi vào lớp 6 (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập tuổi. Nếu từ 10 đến 11 tuổi thì in "Du dieu kien", ngược lại in "Khong du".

Input: Một số nguyên age

Output: "Du dieu kien" hoặc "Khong du"

Test case:

Input:
10
Output:
Du dieu kien
Input:
12
Output:
Khong du

Kiểm tra ký tự nguyên âm (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập một ký tự. In ra "Vowel" nếu là nguyên âm, "Consonant" nếu không.

Input: Một ký tự chữ cái

Output: "Vowel" hoặc "Consonant"

Test case:

Input:
a
Output:
Vowel
Input:
b
Output:
Consonant

Số có phải là chữ số không (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập một ký tự. Kiểm tra xem có phải là chữ số (0–9) không.

Input: Một ký tự

Output: "Yes" hoặc "No"

Test case:

Input:
5
Output:
Yes
Input:
a
Output:
No

Tính tiền vé (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập tuổi. Nếu < 6 hoặc > 60 thì vé miễn phí. Ngược lại, vé 20.000đ.

Input: Một số nguyên age

Output: "Free" hoặc "20000"

Test case:

Input:
5
Output:
Free
Input:
30
Output:
20000

Đánh giá nhiệt độ (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập nhiệt độ. In ra:

"Cold" nếu < 20

"Warm" nếu từ 20 đến dưới 30

"Hot" nếu >= 30

Input: Một số nguyên temp

Output: Mô tả nhiệt độ

Test case:

Input:
18
Output:
Cold
Input:
31
Output:
Hot