Ôn chuyên HSG buổi 2 - Lớp 2
Tính và in ra phần nguyên và phần dư của phép chia
Nộp bàiPoint: 1
Tính và in ra phần nguyên, phần dư của phép chia 2 số nguyên ~a, b~.
Input
Gồm 2 số nguyên ~a, b~ với b khác 0 ~(-10^{18} ≤a, b ≤ 10^{18})~
Output
Đáp án của bài toán được in trên 1 dòng
Ví dụ:
Input 01:
10 3
Output 01:
3 1
Input 02:
10 5
Output 02:
2 0
Quy đổi sang năm, tuần và ngày
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào số ngày và thực hiện chuyển số ngày sang năm, tuần, ngày (không tính trường hợp năm nhuận)
Đầu vào số nguyên n không âm ~(0 ≤ n ≤ 10^6)~
Đầu ra là số năm, số tuần, số ngày
Input 01:
373
Output 01:
1 1 1
Đổi độ C sang độ F (6)
Nộp bàiPoint: 1
Để chuyển đổi độ ~C~ sang độ ~F~ thực hiện theo công thức sau: ~F = (C * 9 / 5) + 32~
Viết chương trình cho phép nhập vào nhiệt độ đo theo độ ~C~ là số nguyên dương không quá ~10^6~, thực hiện chuyển sang đơn vị đo độ ~F~ và in ra màn hình. (Lưu ý: luôn lấy 2 chữ số thập phân sau dấu chấm phẩy).
Input:
24
Output:
75.20
Tính khoảng cách Euclid
Nộp bàiPoint: 1
Để tính khoảng cách Euclid giữa 2 điểm trong hệ tọa độ ~Oxy~ hãy nhập vào tọa độ của 2 điểm ~(x_1, y_1)~ và ~(x_2, y_2)~ là các số nguyên ~( -10^6 ≤ xi, yi ≤ 10^6)~
Đầu vào: Nhập theo thứ tự x1, y1, x2, y2
Đầu ra: In ra khoảng cách giữa 2 điểm lấy độ chính xác với 2 chữ số
Input:
1 4 4 8
Output:
5.00
Tổng, hiệu, tích, thương
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào 2 số nguyên, in ra tổng, hiệu, tích, thương (lấy độ chính xác với 2 chữ số).
Đầu vào là 2 số nguyên a, b với b khác 0( -10^9 ≤a, b ≤10^9)
Đầu ra là Tổng, hiệu, tích, thương của 2 số
Input 01:
10 2
Ouput 01:
12 8 20 5.00
Input 02:
1000000 1000000
Ouput 02:
2000000 0 1000000000000 1.00
Tính tổng n số nguyên dương đầu tiên
Nộp bàiPoint: 1
Cho ~1~ số ~n~. Tính tổng ~S = 1 + 2 + 3 + ... + n~.
Input
Số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^{12}~)
Output
Kết quả bài toán
Sample Input
3
Sample Output
6
Subtask
- Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^8~
- Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^{18}~
Đổi chỗ hai số a và b
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b (~-10^9 <= a, b <= 10^9~) sau đó thực hiện đổi chỗ 2 số nguyên đó
Input
10 20
Output
20 10
In ra giá trị đảo ngược (không sử dụng hàm có sẵn)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình in trị đảo ngược của số nguyên gồm 3 chữ số. Ví dụ, nếu nhập vào 483 thì in ra 384, nếu nhập là 170 thì in ra 071
Input 01:
483
Output 01:
384
Input 02:
170
Output 02:
071
Tính diện tích và thể tích hình trụ
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình tính diện tích (xung quanh) và thể tích hình trụ khi biết bán kính r và chiều cao h của hình trụ. Bán kính và chiều cao có thể là số thực (lấy PI = 3.1416).
Dòng thứ nhất nhập vào bán kính và chiều cao
Dòng thứ hai in ra diện tích và thể tích (làm tròn lấy không lấy chữ số nào sau phần thập phân)
Ràng buộc: ~0 < r , h <= 10^6~
Input 01:
10.5 15.5
Output 01:
1023 5369
Input 02:
100 150
Output 02:
94248 4712400
Tính giá bán của sản phẩm
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào giá nhập của một sản phẩm là số nguyên sau đó tính giá bán bằng giá nhập tăng lên 25% (ví dụ giá nhập là 100000 thì giá bán sẽ bằng 125000)
Ràng buộc: 0 < giá nhập ~\leq 10^9~
Input:
100000
Output:
125000
Tính và in ra giờ phút giây
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào giờ, phút và giây là những số nguyên dương. Sau đó cho nhập vào số giây cộng thêm cũng là số nguyên dương. In ra giờ phút giây mới theo định dạng giờ:phút:giây
Ràng buộc: 0 <= giờ, phút, giây, giây cộng thêm <= 10^4
In ra theo định dạng giờ:phút:giây
Input 01:
1 1 30 30
Dữ liệu trên là 1 giờ, 1 phút, 30 giây và 30 giây cộng thêm
Ouput 01:
1:2:0
In ra là 1 giờ 2 phút và 0 giây
Input 02:
1 1 30 60
Dữ liệu trên là 1 giờ, 1 phút, 30 giây và 60 giây cộng thêm
Ouput 02:
1:2:30
In ra là 1 giờ 2 phút và 30 giây
Chuyển số nguyên thành số thực
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số nguyên N (~\leq10^{12}~). Chuyển đổi số nguyên đó sang số thực và in ra.
Input 01:
10
Output 01:
10.0
Chuyển đổi sang số nguyên
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số thực N (~\leq10^{18}~). Chuyển đổi số thực đó sang số nguyên và in ra.
Input 01:
10.5
Output 01:
10
Input 02:
123.456
Output 02:
123
Input 03:
123.0
Output 03:
123
Tính tổng 3 số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho ba số a = 5, b = 10, c = 15. Tính và in tổng của ba số đó.
Output:
Tong cua 3 so la: 30
Biểu thức kết hợp cộng, nhân, chia (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho a = 6, b = 2, c = 8. Tính giá trị biểu thức a * b + c / b và in ra:
Output:
Ket qua la: 16
So sánh hai biểu thức (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho x = 8, y = 2, z = 10. Tính và in ra hiệu giữa hai biểu thức: (x * y + z) - (z / y + x)
Output:
13