Tính và in ra phần nguyên và phần dư của phép chia

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 250M

Point: 1

Tính và in ra phần nguyên, phần dư của phép chia 2 số nguyên ~a, b~.

Input

Gồm 2 số nguyên ~a, b~ với b khác 0 ~(-10^{18} ≤a, b ≤ 10^{18})~

Output

Đáp án của bài toán được in trên 1 dòng

Ví dụ:
Input 01:
10 3
Output 01:
3 1
Input 02:
10 5
Output 02:
2 0

Quy đổi sang năm, tuần và ngày

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình cho phép nhập vào số ngày và thực hiện chuyển số ngày sang năm, tuần, ngày (không tính trường hợp năm nhuận)

Đầu vào số nguyên n không âm ~(0 ≤ n ≤ 10^6)~

Đầu ra là số năm, số tuần, số ngày


Input 01:
373
Output 01:
1 1 1

Đổi độ C sang độ F (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Để chuyển đổi độ ~C~ sang độ ~F~ thực hiện theo công thức sau: ~F = (C * 9 / 5) + 32~

Viết chương trình cho phép nhập vào nhiệt độ đo theo độ ~C~ là số nguyên dương không quá ~10^6~, thực hiện chuyển sang đơn vị đo độ ~F~ và in ra màn hình. (Lưu ý: luôn lấy 2 chữ số thập phân sau dấu chấm phẩy).


Input:
24
Output:
75.20

Tính khoảng cách Euclid

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Để tính khoảng cách Euclid giữa 2 điểm trong hệ tọa độ ~Oxy~ hãy nhập vào tọa độ của 2 điểm ~(x_1, y_1)~ và ~(x_2, y_2)~ là các số nguyên ~( -10^6 ≤ xi, yi ≤ 10^6)~

Đầu vào: Nhập theo thứ tự x1, y1, x2, y2

Đầu ra: In ra khoảng cách giữa 2 điểm lấy độ chính xác với 2 chữ số


Input:
1 4 4 8
Output:
5.00

Tổng, hiệu, tích, thương

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào 2 số nguyên, in ra tổng, hiệu, tích, thương (lấy độ chính xác với 2 chữ số).


Đầu vào là 2 số nguyên a, b với b khác 0( -10^9 ≤a, b ≤10^9)

Đầu ra là Tổng, hiệu, tích, thương của 2 số


Input 01:
10 2
Ouput 01:
12 8 20 5.00
Input 02:
1000000 1000000
Ouput 02:
2000000 0 1000000000000 1.00

Tính tổng n số nguyên dương đầu tiên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 1G

Point: 1

Cho ~1~ số ~n~. Tính tổng ~S = 1 + 2 + 3 + ... + n~.

Input

Số nguyên dương ~n~ (~1 \le n \le 10^{12}~)

Output

Kết quả bài toán

Sample Input

3

Sample Output

6

Subtask

  • Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^8~
  • Có ~50\%~ số điểm tương ứng với ~n \le 10^{18}~

Đổi chỗ hai số a và b

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào 2 số nguyên a và b (~-10^9 <= a, b <= 10^9~) sau đó thực hiện đổi chỗ 2 số nguyên đó


Input
10 20
Output
20 10

In ra giá trị đảo ngược (không sử dụng hàm có sẵn)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình in trị đảo ngược của số nguyên gồm 3 chữ số. Ví dụ, nếu nhập vào 483 thì in ra 384, nếu nhập là 170 thì in ra 071


Input 01:
483
Output 01:
384
Input 02:
170
Output 02:
071

Tính diện tích và thể tích hình trụ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình tính diện tích (xung quanh) và thể tích hình trụ khi biết bán kính r và chiều cao h của hình trụ. Bán kính và chiều cao có thể là số thực (lấy PI = 3.1416).

Dòng thứ nhất nhập vào bán kính và chiều cao

Dòng thứ hai in ra diện tích và thể tích (làm tròn lấy không lấy chữ số nào sau phần thập phân)


Ràng buộc: ~0 < r , h <= 10^6~


Input 01:
10.5 15.5
Output 01:
1023 5369
Input 02:
100 150
Output 02:
94248 4712400

Tính giá bán của sản phẩm

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào giá nhập của một sản phẩm là số nguyên sau đó tính giá bán bằng giá nhập tăng lên 25% (ví dụ giá nhập là 100000 thì giá bán sẽ bằng 125000)


Ràng buộc: 0 < giá nhập ~\leq 10^9~


Input:
100000
Output:
125000

Tính và in ra giờ phút giây

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào giờ, phút và giây là những số nguyên dương. Sau đó cho nhập vào số giây cộng thêm cũng là số nguyên dương. In ra giờ phút giây mới theo định dạng giờ:phút:giây


Ràng buộc: 0 <= giờ, phút, giây, giây cộng thêm <= 10^4


In ra theo định dạng giờ:phút:giây


Input 01:
1 1 30 30

Dữ liệu trên là 1 giờ, 1 phút, 30 giây và 30 giây cộng thêm

Ouput 01:
1:2:0

In ra là 1 giờ 2 phút và 0 giây

Input 02:
1 1 30 60

Dữ liệu trên là 1 giờ, 1 phút, 30 giây và 60 giây cộng thêm

Ouput 02:
1:2:30

In ra là 1 giờ 2 phút và 30 giây


Chuyển số nguyên thành số thực

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một số nguyên N (~\leq10^{12}~). Chuyển đổi số nguyên đó sang số thực và in ra.


Input 01:
10
Output 01:
10.0

Chuyển đổi sang số nguyên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một số thực N (~\leq10^{18}~). Chuyển đổi số thực đó sang số nguyên và in ra.


Input 01:
10.5
Output 01:
10
Input 02:
123.456
Output 02:
123
Input 03:
123.0
Output 03:
123

Tính tổng 3 số (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho ba số a = 5, b = 10, c = 15. Tính và in tổng của ba số đó.


Output:
Tong cua 3 so la: 30

Biểu thức kết hợp cộng, nhân, chia (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho a = 6, b = 2, c = 8. Tính giá trị biểu thức a * b + c / b và in ra:

Output:
Ket qua la: 16

So sánh hai biểu thức (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho x = 8, y = 2, z = 10. Tính và in ra hiệu giữa hai biểu thức: (x * y + z) - (z / y + x)


Output:
13