Bài tập luyện tập vòng lặp for - Lớp 2
In theo thứ tự ngược (vòng lặp for)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình sử dụng vòng lặp for để in các số từ 100 đến 1 theo thứ tự giảm dần.
Định dạng đầu ra: 100 99 98 ... 3 2 1
Các ước của N (vòng lặp for)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào một số nguyên N rồi in ra tất cả các ước số của số đó.
Đầu vào: Số nguyên N
Ràng buộc: 1 <= N <= 10^3
Đầu ra: In ra các ước của N
Input:
10
Output:
1 2 5 10
Tính tổng các số từ 1 đến 100 (vòng lặp for)
Nộp bàiPoint: 1
Viết một chương trình sử dụng vòng lặp for để tính tổng tất cả các số từ 1 đến 100 và in ra kết quả.
Định dạng đầu ra: In ra kết quả là tổng từ 1 đến 100
In các số chẵn từ 2 đến 20 (vòng lặp for)
Nộp bàiPoint: 1
Viết một chương trình sử dụng vòng lặp for để in ra các số chẵn từ 2 đến 20.
Định dạng đầu ra: 2 4 6 ... 18 20
Sử dụng vòng lặp for in ra các số từ 1 đến 10 (vòng lặp for)
Nộp bàiPoint: 1
Sử dụng vòng lặp for in ra các số từ 1 đến 10 (vòng lặp for)
Định dạng đầu ra: 1 2 3 ... 7 8 9 10
Kiểm tra số hoàn hảo
Nộp bàiPoint: 1
Xây dựng chương trình kiểm tra một số nguyên N > 0 có phải là số hoàn hảo. Nếu đúng thì in ra YES, còn không thì in ra NO
Số hoàn hảo là số mà tổng tất cả các ước của nó (không tính chính nó) sẽ bằng chính nó
Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^6~
Input 01:
28
Output 01:
YES
28 có các ước là 1, 2, 4, 7, 14 và tổng các số này lại bằng chính 28 nên 28 là số hoàn hảo
Input 02:
30
Output 02:
NO
Tính N giai thừa
Nộp bàiPoint: 1
Tính N giai thừa với N là số nguyên nhập từ bàn phím (N <= 20)
Input:
5
Output:
120
Input:
3
Output:
6
Đếm số chia hết cho K trong đoạn [1..N]
Nộp bàiPoint: 1
Đếm số chia hết cho K trong đoạn [1..N] với N là số nguyên nhập từ bàn phím
Input: Dòng đầu tiên nhập N và K
Output: In ra số lượng số chia hết cho K
Input:
10 3
Output:
3
Input:
20 5
Output:
4
Dãy số bình phương từ 1 đến N
Nộp bàiPoint: 1
In ra dãy số bình phương từ 1 đến N với N là số nguyên nhập từ bàn phím
Input:
5
Output:
1 4 9 16 25
Input:
3
Output:
1 4 9
Tổng bình phương từ 1 đến N
Nộp bàiPoint: 1
Tính tổng bình phương từ 1 đến N với N là số nguyên nhập từ bàn phím
Input:
3
Output:
14
Giải thích: 1^2 + 2^2 + 3^2 = 14
Input:
5
Output:
55
Tính tổng nghịch đảo từ 1 đến N
Nộp bàiPoint: 1
Tính tổng nghịch đảo từ 1 đến N, tức là 1 + 1/2 + 1/3 + … + 1/N với N là số nguyên nhập từ bàn phím
(Kết quả làm tròn 2 chữ số thập phân)
Giới hạn: 1 <= n <= 10^6
Ví dụ:
Input:
2
Output:
1.50
Input:
4
Output:
2.08
Tính tổng các bội số của 3 ≤ N
Nộp bàiPoint: 1
Tính tổng các bội số của 3 ≤ N với N là số nguyên nhập từ bàn phím
Input:
10
Output:
18
Tổng các bội của 3 và nhỏ hơn 10 gồm 3 + 6 + 9 = 18
Input:
15
Output:
45
Kiểm tra N có phải số nguyên tố
Nộp bàiPoint: 1
Kiểm tra N có phải số nguyên tố với N là số nguyên dương nhập từ bàn phím
Nếu là số nguyên tố in ra YES, ngược lại in ra NO
Input:
7
Output:
YES
Input:
8
Output:
NO
In dãy số chia hết cho K trong đoạn [1..N]
Nộp bàiPoint: 1
In dãy số chia hết cho K trong đoạn [1..N] với N là số nguyên dương nhập từ bàn phím
Đầu vào: Nhập vào N và K
Đầu ra: In ra các số chia hết cho K trong đoạn 1..N, mỗi số cách nhau một khoảng trắng
Input:
10 3
Output:
3 6 9
Input:
15 5
Output:
5 10 15
Tổng các số lẻ
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên dương n. Hãy tính tổng các số lẻ từ 1 đến n.
Input:
• Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 10^6).
Output:
• Một số nguyên là tổng các số lẻ từ 1 đến n.
Ví dụ:
Input
10
Output
25
Bảng cửu chương ngược
Nộp bàiPoint: 1
Cho một số nguyên dương n. Hãy in ra bảng cửu chương của n theo thứ tự ngược từ n x 10 đến n x 1.
Input:
• Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 9).
Output:
• 10 dòng, mỗi dòng có dạng " n x i = k " với i chạy từ 10 về 1.
Ví dụ:
Input
3
Output
3 x 10 = 30
3 x 9 = 27
3 x 8 = 24
3 x 7 = 21
3 x 6 = 18
3 x 5 = 15
3 x 4 = 12
3 x 3 = 9
3 x 2 = 6
3 x 1 = 3
Đếm chữ số chẵn
Nộp bàiPoint: 1
Cho một số nguyên dương n. Hãy đếm xem trong n có bao nhiêu chữ số chẵn.
Input:
• Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 10^18).
Output:
• Một số nguyên duy nhất: số chữ số chẵn trong n.
Ví dụ:
Input:
203846
Output:
4