Vòng lặp lồng nhau - Khang
Phân tích N
Nộp bàiPoint: 1
Cho trước số tự nhiên nguyên dương n (với 1500 < n < 2000). Viết chương trình cho hiện ra màn hình các cách phân tích số n thành dạng tổng lập phương của 2 số tự nhiên x, y như sau: ~n = x^3 + y^3~ (lưu ý không in ra cách trùng nhau, ví dụ: 8^3+10^3=1512 và 10^3+8^3=1512 được tính là 1 cách).
Output:
8^3+10^3=1512
6^3+11^3=1547
7^3+11^3=1674
1^3+12^3=1729
9^3+10^3=1729
2^3+12^3=1736
3^3+12^3=1755
4^3+12^3=1792
8^3+11^3=1843
5^3+12^3=1853
6^3+12^3=1944
In ra bảng cửu chương
Nộp bàiPoint: 1
Bạn hãy in ra bảng cửu chương từ 2 đến 9 như định dạng đầu ra bên dưới.
Ouput:
2*2=4
2*3=6
2*4=8
2*5=10
2*6=12
2*7=14
2*8=16
2*9=18
3*2=6
3*3=9
3*4=12
3*5=15
3*6=18
3*7=21
3*8=24
3*9=27
4*2=8
4*3=12
4*4=16
4*5=20
4*6=24
4*7=28
4*8=32
4*9=36
5*2=10
5*3=15
5*4=20
5*5=25
5*6=30
5*7=35
5*8=40
5*9=45
6*2=12
6*3=18
6*4=24
6*5=30
6*6=36
6*7=42
6*8=48
6*9=54
7*2=14
7*3=21
7*4=28
7*5=35
7*6=42
7*7=49
7*8=56
7*9=63
8*2=16
8*3=24
8*4=32
8*5=40
8*6=48
8*7=56
8*8=64
8*9=72
9*2=18
9*3=27
9*4=36
9*5=45
9*6=54
9*7=63
9*8=72
9*9=81
In bảng chữ theo định dạng
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình in ra theo định dạng trong Output (sử dụng for lồng nhau).
Output:
A B C D E
B C D E A
C D E A B
D E A B C
E A B C D
In bảng số theo định dạng
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào số n > 0 và hiển thị ra màn hình bảng số theo dạng như trong Output, ví dụ đối với n = 5.
Input:
5
Output:
1 2 3 4 5
2 3 4 5 1
3 4 5 1 2
4 5 1 2 3
5 1 2 3 4
In tam giác đặc các dấu sao 1
Nộp bàiPoint: 1
In ra tam giác rỗng các dấu sao theo định dạng như sau?
Output:
*
***
*****
*******
*********
In tam giác rỗng các dấu sao 1
Nộp bàiPoint: 1
In ra tam giác rỗng các dấu sao theo định dạng như sau?
Output:
*
* *
* *
* *
*********
In ra tam giác đặc các dấu sao 2
Nộp bàiPoint: 1
Sử dụng vòng lặp để in ra tam giác đặc các dấu sao theo định dạng như sau?
Output:
*********
*******
*****
***
*
In ra tam giác rỗng các dấu sao 2
Nộp bàiPoint: 1
Sử dụng vòng lặp để in ra tam giác đặc các dấu sao theo định dạng như sau?
Output:
*********
* *
* *
* *
*
Hình chữ nhật số 1
Nộp bàiPoint: 1
Nhập n là số nguyên và in ra hình theo mẫu trong output.
Input:
5
Output:
1
2 6
3 7 10
4 8 11 13
5 9 12 14 15
Hình chữ nhật số 2
Nộp bàiPoint: 1
Nhập n là số nguyên và in ra hình theo mẫu trong output.
Input:
5
Output:
1 2 3 4 5
2 3 4 5 6
3 4 5 6 7
4 5 6 7 8
5 6 7 8 9
Hình chữ nhật số 3
Nộp bàiPoint: 1
Nhập n là số nguyên và in ra hình theo mẫu trong output.
Input:
5
Output:
1 2 3 4 5
6 7 8 9 10
11 12 13 14 15
16 17 18 19 20
21 22 23 24 25
Hình chữ nhật số 4
Nộp bàiPoint: 1
Nhập n là số nguyên và in ra hình theo mẫu trong output.
Input:
5
Output:
~~~~1
~~~22
~~333
~4444
55555
Hình chữ nhật số 5
Nộp bàiPoint: 1
Nhập n là số nguyên và in ra hình theo mẫu trong output.
Input:
5
Output:
1
2 6
3 7 10
4 8 11 13
5 9 12 14 15
Hình chữ nhật số 6
Nộp bàiPoint: 1
Nhập n là số nguyên và in ra hình theo mẫu trong output.
Input:
5
Output:
4444444
4333334
4322234
4321234
4322234
4333334
4444444
Tam giác Pascal (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên dương n (1≤n≤30). In ra tam giác Pascal với n dòng
Input: Một số nguyên dương n
Output: In ra tam giác Pascal với n dòng. Mỗi dòng cách nhau bằng dấu cách và đúng định dạng tam giác.
Ví dụ:
Input:
5
Output:
1
1 1
1 2 1
1 3 3 1
1 4 6 4 1
Ma trận xoắn ốc (6)
Nộp bàiPoint: 1
Mô tả: Cho số nguyên dương n (1≤n≤20), in ra ma trận kích thước n×n với các số từ 1 đến n^2 theo dạng xoắn ốc theo chiều kim đồng hồ.
Input: Một số nguyên n
Output: n dòng, mỗi dòng gồm n số cách nhau bởi khoảng trắng.
Ví dụ:
Input:
3
Output:
1 2 3
8 9 4
7 6 5
Hình chữ nhật ký tự (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên dương n (1≤n≤50), in ra hình chữ nhật kích thước n×n với các ký tự theo quy luật sau:
Dòng lẻ: in từ trái qua phải số từ 1 đến n
Dòng chẵn: in từ phải qua trái số từ 1 đến n
Input: Một số nguyên n
Output: n dòng, mỗi dòng gồm n số cách nhau bằng khoảng trắng.
Ví dụ:
Input:
3
Output:
1 2 3
3 2 1
1 2 3
In bảng số đối xứng (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên n, hãy in ra bảng n x n sao cho mỗi ô (i, j) chứa giá trị min(i, j, n - i + 1, n - j + 1)
Input: Số nguyên n (1 ≤ n ≤ 20)
Output: Ma trận đối xứng
Ví dụ:
Input:
4
Output:
1 1 1 1
1 2 2 1
1 2 2 1
1 1 1 1
Bàn cờ caro (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên dương n. Vẽ bàn cờ n x n với các ô xen kẽ # và . như caro, bắt đầu bằng # ở góc trên cùng bên trái.
Ràng buộc: Số nguyên n (1 ≤ n ≤ 100)
Input:
5
Output:
#.#.#
.#.#.
#.#.#
.#.#.
#.#.#
Tính tổng ma trận (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho ma trận n x m gồm các số nguyên. Tính tổng các phần tử.
Đầu vào:
Dòng đầu gồm 2 số n và m.
Tiếp theo là n dòng, mỗi dòng m số nguyên.
Đầu ra: In tổng các số trong ma trận.
Input:
2 3
1 2 3
4 5 6
Output:
21
Tam giác số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên dương n. Hãy in ra tam giác số gồm n dòng, mỗi dòng là các số liên tiếp tăng dần, bắt đầu từ 1.
Đầu vào: Số nguyên n (1 ≤ n ≤ 50)
Đầu ra: Tam giác theo định dạng trong Output
Input:
3
Output:
1
2 3
4 5 6
Hình tam giác phải lệch phải (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên dương n. Hãy in ra hình tam giác vuông có góc vuông ở dưới bên phải.
Đầu vào: Số nguyên n (1 ≤ n ≤ 50)
Đầu ra: Như định dạng trong Output
Input:
5
Output:
*
**
***
****
*****
Hình vuông xen kẽ 1 và 0 (6)
Nộp bàiPoint: 1
Cho số nguyên n. Hãy in ra hình vuông n x n sao cho các phần tử xen kẽ 1 và 0, bắt đầu bằng 1 ở ô (1,1).
Đầu vào: Số nguyên n (1 ≤ n ≤ 100)
Đầu ra: Như mẫu trong Output:
Input:
4
Output:
1 0 1 0
0 1 0 1
1 0 1 0
0 1 0 1