Xây dựng hàm 3 (8)
Xây dựng hàm tìm bội chung nhỏ nhất của ba số
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm lcm3(a, b, c) tính BCNN của ba số nguyên dương.
Input
Ba số nguyên dương a, b, c (1 ≤ a, b, c ≤ 10^6).
Output
In ra BCNN của ba số.
Ví dụ
Input 1:
2 3 4
Output 1:
12
Xây dựng hàm đếm số nguyên tố trong đoạn [a, b]
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm countPrimes(a, b) trả về số lượng số nguyên tố trong đoạn [a, b].
Input
Hai số nguyên dương a, b (1 ≤ a ≤ b ≤ 10^6).
Output
In ra số lượng số nguyên tố trong đoạn.
Ví dụ
Input 1
2 10
Output 1
4
Xây dựng hàm kiểm tra số chính phương
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm isSquare(n) kiểm tra n có phải là số chính phương hay không.
Input
Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 10^9).
Output
In YES hoặc NO.
Ví dụ
Input 1
16
Output 1
YES
Xây dựng hàm kiểm tra số Strong
Nộp bàiPoint: 1
Một số được gọi là Strong nếu tổng giai thừa các chữ số của nó bằng chính nó.
Viết hàm isStrong(n) kiểm tra điều kiện này.
Input
Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 10^6).
Output
In YES hoặc NO.
Ví dụ
Input 1
145
Output 1
YES
Xây dựng hàm tính tổng dãy số nghịch đảo
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm sumSeries(n) tính:

---
Input
Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 10^5).
Output
In ra giá trị S, làm tròn đến 5 chữ số thập phân.
--
Ví dụ
Input 1
3
Output 1
1.83333
Số đẹp chia hết
Nộp bàiPoint: 1
Một số được coi là số đẹp khi nó đồng thời vừa chia hết cho một số nguyên tố và chia hết cho bình phương của số nguyên tố đó. Viết chương trình liệt kê các số đẹp như vậy trong đoạn giữa hai số nguyên dương cho trước.
Input: Một dòng duy nhất chứa hai số nguyên L và R.
Output: In ra các Số Đẹp tìm được trên một dòng, các số cách nhau bởi dấu cách. Nếu không có số nào thỏa mãn, in ra số 0.
Ràng buộc (Constraints):
1 <= L < R <= 10^5.
Ví dụ:
INPUT:
1 50
OUTPUT:
4 8 9 12 16 18 20 24 25 27 28 32 36 40 44 45 48 49 50
Số nguyên tố có chữ số cuối cùng lớn nhất
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào n và liệt kê các số nguyên tố thỏa mãn nhỏ hơn n và có chữ số cuối cùng lớn nhất. Có bao nhiêu số như vậy.
INPUT:
200
OUTPUT:
2 3 5 7 11 13 17 19 23 29 37 47 59 67 79 89 101 103 107 109 113 127 137 139 149 157 167 179 199
29
Số thuận nghịch không chứa 9
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào số N, thực hiện liệt kê các số thuận nghịch lớn hơn 1 và nhỏ hơn N thỏa mãn không chứa chữ số 9. Có bao nhiêu số như vậy.
INPUT:
100
OUTPUT:
2 3 4 5 6 7 8 11 22 33 44 55 66 77 88
15
Số thỏa mãn tiêu chuẩn p (xây dựng hàm - chương trình con)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình lần lượt nhập vào các trị nguyên N cho đến khi nhập trị 0 thì dừng. Hãy tính:
Số lượng các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P (Tiêu chuẩn P bao gồm: là số âm hoặc là số lẻ hoặc là số nguyên tố hoặc là số Fibonacci)
Tổng các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P.
Trung bình cộng của các số đã nhập thỏa tiêu chuẩn P (làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân).
Đầu ra:
Dòng thứ nhất in ra các số thỏa mãn tiêu chuẩn P;
Dòng thứ 2 in ra số lượng các số thỏa mãn tiêu chuẩn P, tổng các số thỏa mãn tiêu chuẩn P và trung bình các số thỏa mãn tiêu chuẩn P.
Ràng buộc: ~-10^4 \leq N \leq 10^5~
Input:
-1
2
3
4
5
6
0
Output:
-1 2 3 5
4 9 2.25
Giải thích: Có 4 số thỏa mãn tiêu chuẩn P đó là -1, 2, 3, 5; Tổng của 4 số đó bằng 9; Trung bình cộng của 4 số đó bằng 2.25;
Phân tích thừa số nguyên tố 1
Nộp bàiPoint: 1
Xây dựng hàm phân tích số nguyên N > 0 thành tích các số nguyên tố theo dạng 120 = 2 * 2 * 2 * 3 * 5
Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^6~
Input 01:
120
Output 01:
2*2*2*3*5
Input 02:
50
Output 02:
2*5*5