Xây dựng hàm in ra lời chào

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình định nghĩa hàm hello() để in ra dòng chữ "Xin chào!".

Dữ liệu vào: Không có.

Dữ liệu ra:

Output:
Xin chao!

Chào theo tên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm chao_ten(name) nhận vào tên của người dùng và in ra lời chào dạng: Xin chao, <ten>!


Dữ liệu vào: Một chuỗi – tên người dùng.

Dữ liệu ra: Câu chào theo định dạng.


Input:
An
Output:
Xin chao, An!

Hàm tính tổng 2 số

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm tong(a, b) trả về tổng của hai số nguyên.


Dữ liệu vào: Hai số nguyên a, b cách nhau bởi khoảng trắng.

Dữ liệu ra: Tổng của hai số.


Input:
3 5
Output:
8

Hàm tính bình phương một số

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm binh_phuong(x) trả về bình phương của x.


Dữ liệu vào: Một số nguyên x.

Dữ liệu ra: Giá trị bình phương của x.


Ví dụ:

Input:
4
Output:
16

Hàm kiểm tra số chẵn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm lasochan(n) trả về True nếu n là số chẵn, ngược lại False.


Dữ liệu vào: Một số nguyên n.

Dữ liệu ra: True hoặc False.


Input:
6
Output:
True

Hàm số lớn hơn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm lon_hon(a, b) trả về số lớn hơn giữa a và b.


Dữ liệu vào: Hai số nguyên a và b.

Dữ liệu ra: Giá trị lớn hơn.


Ví dụ:

Input:
7 2
Output:
7

Hàm tính giai thừa

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm tinhGiaiThua(n) tính và trả về giai thừa của n.


Dữ liệu vào: Một số nguyên n (0 ≤ n ≤ 12).

Dữ liệu ra: Giai thừa của n.


Ví dụ:

Input:
5
Output:
120

Hàm đếm ký tự trong chuỗi

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm demKyTu(s) trả về số lượng ký tự trong chuỗi s.


Dữ liệu vào: Một chuỗi ký tự.

Dữ liệu ra: Số lượng ký tự trong chuỗi.


Ví dụ:

Input:
python
Output:
6

Hàm đếm số chẵn trong danh sách

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm demsochan(lst) đếm số phần tử chẵn trong danh sách.


Dữ liệu vào:

Dòng 1 nhập số nguyên N là số lượng phần tử trong danh sách

Dòng 2 nhập một dãy số nguyên, cách nhau bởi khoảng trắng.

Dữ liệu ra: Số lượng số chẵn.


Ví dụ:

Input:
5
1 2 3 4 6
Output:
3

Hàm đảo ngược chuỗi

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm daonguocchuoi(s) trả về chuỗi đảo ngược của s.

Dữ liệu vào: Một chuỗi ký tự.

Dữ liệu ra: Chuỗi đảo ngược.


Input:
python
Output:
nohtyp

Hàm kiểm tra số nguyên tố

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm laSoNguyenTo(n) trả về True nếu n là số nguyên tố, ngược lại False.


Dữ liệu vào: Một số nguyên dương n.

Dữ liệu ra: True hoặc False.


Ví dụ:

Input:
7
Output:
True

Hàm tính trung bình cộng danh sách

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm trungbinhcong(lst) trả về giá trị trung bình cộng của các phần tử trong danh sách.


Dữ liệu vào:

Dòng 1: Nhập N là số nguyên cho biết số lượng phần tử trong danh sách

Dòng 2: Nhập một dãy số thực, cách nhau bởi khoảng trắng.

Dữ liệu ra: Trung bình cộng của các phần tử. Làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân


Ví dụ:

Input:
4
1 2 3 4
Output:
2.50

Hàm trả về số lớn nhất trong danh sách

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm solonnhat(lst) trả về phần tử lớn nhất trong danh sách.


Dữ liệu vào:

Dòng 1: Nhập một số nguyên N là số lượng phần tử trong danh sách

Dòng 2: Nhập một dãy số nguyên, cách nhau bởi khoảng trắng.

Dữ liệu ra: Giá trị lớn nhất.


Ví dụ:

Input:
5
2 5 8 4 7
Output:
8

Xây dựng hàm tổng hợp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 2

Viết các hàm sau:

tong(lst) – tính tổng các phần tử trong danh sách.

solonnhat(lst) – tìm số lớn nhất.

trungbinhcong(lst) – tính trung bình cộng.

demsochan(lst) – đếm số phần tử chẵn.

Sau đó, viết chương trình chính nhập danh sách và in ra:

Tổng

Số lớn nhất

Trung bình cộng (làm tròn 2 chữ số)

Số lượng số chẵn


Dữ liệu vào:

Dòng 1: nhập vào một số nguyên N là số lượng phần tử trong danh sách

Dòng 2: nhập một dãy số nguyên, cách nhau bởi khoảng trắng.

Dữ liệu ra: 4 dòng kết quả tương ứng.


Input:
5
2 4 6 7 9
Output:
28
9
5.60
3