Xây dựng hàm 6-7-8
Xây dựng hàm in ra lời chào
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình định nghĩa hàm hello() để in ra dòng chữ "Xin chào!".
Dữ liệu vào: Không có.
Dữ liệu ra:
Output:
Xin chao!
Chào theo tên
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm chao_ten(name) nhận vào tên của người dùng và in ra lời chào dạng: Xin chao, <ten>!
Dữ liệu vào: Một chuỗi – tên người dùng.
Dữ liệu ra: Câu chào theo định dạng.
Input:
An
Output:
Xin chao, An!
Hàm tính tổng 2 số
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm tong(a, b) trả về tổng của hai số nguyên.
Dữ liệu vào: Hai số nguyên a, b cách nhau bởi khoảng trắng.
Dữ liệu ra: Tổng của hai số.
Input:
3 5
Output:
8
Hàm tính bình phương một số
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm binh_phuong(x) trả về bình phương của x.
Dữ liệu vào: Một số nguyên x.
Dữ liệu ra: Giá trị bình phương của x.
Ví dụ:
Input:
4
Output:
16
Hàm kiểm tra số chẵn
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm lasochan(n) trả về True nếu n là số chẵn, ngược lại False.
Dữ liệu vào: Một số nguyên n.
Dữ liệu ra: True hoặc False.
Input:
6
Output:
True
Hàm số lớn hơn
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm lon_hon(a, b) trả về số lớn hơn giữa a và b.
Dữ liệu vào: Hai số nguyên a và b.
Dữ liệu ra: Giá trị lớn hơn.
Ví dụ:
Input:
7 2
Output:
7
Hàm tính giai thừa
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm tinhGiaiThua(n) tính và trả về giai thừa của n.
Dữ liệu vào: Một số nguyên n (0 ≤ n ≤ 12).
Dữ liệu ra: Giai thừa của n.
Ví dụ:
Input:
5
Output:
120
Hàm đếm ký tự trong chuỗi
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm demKyTu(s) trả về số lượng ký tự trong chuỗi s.
Dữ liệu vào: Một chuỗi ký tự.
Dữ liệu ra: Số lượng ký tự trong chuỗi.
Ví dụ:
Input:
python
Output:
6
Hàm đếm số chẵn trong danh sách
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm demsochan(lst) đếm số phần tử chẵn trong danh sách.
Dữ liệu vào:
Dòng 1 nhập số nguyên N là số lượng phần tử trong danh sách
Dòng 2 nhập một dãy số nguyên, cách nhau bởi khoảng trắng.
Dữ liệu ra: Số lượng số chẵn.
Ví dụ:
Input:
5
1 2 3 4 6
Output:
3
Hàm đảo ngược chuỗi
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm daonguocchuoi(s) trả về chuỗi đảo ngược của s.
Dữ liệu vào: Một chuỗi ký tự.
Dữ liệu ra: Chuỗi đảo ngược.
Input:
python
Output:
nohtyp
Hàm kiểm tra số nguyên tố
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm laSoNguyenTo(n) trả về True nếu n là số nguyên tố, ngược lại False.
Dữ liệu vào: Một số nguyên dương n.
Dữ liệu ra: True hoặc False.
Ví dụ:
Input:
7
Output:
True
Hàm tính trung bình cộng danh sách
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm trungbinhcong(lst) trả về giá trị trung bình cộng của các phần tử trong danh sách.
Dữ liệu vào:
Dòng 1: Nhập N là số nguyên cho biết số lượng phần tử trong danh sách
Dòng 2: Nhập một dãy số thực, cách nhau bởi khoảng trắng.
Dữ liệu ra: Trung bình cộng của các phần tử. Làm tròn lấy 2 chữ số sau phần thập phân
Ví dụ:
Input:
4
1 2 3 4
Output:
2.50
Hàm trả về số lớn nhất trong danh sách
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm solonnhat(lst) trả về phần tử lớn nhất trong danh sách.
Dữ liệu vào:
Dòng 1: Nhập một số nguyên N là số lượng phần tử trong danh sách
Dòng 2: Nhập một dãy số nguyên, cách nhau bởi khoảng trắng.
Dữ liệu ra: Giá trị lớn nhất.
Ví dụ:
Input:
5
2 5 8 4 7
Output:
8
Xây dựng hàm tổng hợp
Nộp bàiPoint: 2
Viết các hàm sau:
tong(lst) – tính tổng các phần tử trong danh sách.
solonnhat(lst) – tìm số lớn nhất.
trungbinhcong(lst) – tính trung bình cộng.
demsochan(lst) – đếm số phần tử chẵn.
Sau đó, viết chương trình chính nhập danh sách và in ra:
Tổng
Số lớn nhất
Trung bình cộng (làm tròn 2 chữ số)
Số lượng số chẵn
Dữ liệu vào:
Dòng 1: nhập vào một số nguyên N là số lượng phần tử trong danh sách
Dòng 2: nhập một dãy số nguyên, cách nhau bởi khoảng trắng.
Dữ liệu ra: 4 dòng kết quả tương ứng.
Input:
5
2 4 6 7 9
Output:
28
9
5.60
3