Xây dựng hàm 7-8
Kiểm tra một số nguyên là số nguyên tố
Nộp bàiPoint: 1
Xây dựng chương trình kiểm tra một số nguyên N là nguyên tố hay không, nếu là số nguyên tố thì trả về YES còn không phải trả về NO
Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^{18}~
Input 01:
2
Output 01:
YES
Input 02:
1
Output 02:
NO
Input 03:
10
Output 03:
NO
Input 04:
1000000007
Output 04:
YES
Đếm số chính phương
Nộp bàiPoint: 1
Cho một mảng số nguyên gồm n phần tử. Hãy viết chương trình C++ để đếm xem có bao nhiêu số chính phương trong mảng đã cho.
Đầu vào
Dòng đầu tiên là số ~n~.
Dòng tiếp theo có ~n~ số.
Giới hạn
~1≤n≤500~
Các phần tử trong mảng là số nguyên dương không quá ~500~.
Đầu ra
Số lượng số chính phương có trong mảng.
Ví dụ :
Input:
5
1 4 8 6 5
Output:
2
Số Amstrong
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình in tất cả các số Amstrong từ 1 đến ~10^3~ (số Amstrong là số có tổng lập phương của các chữ số bằng chính nó).
Output:
1
153
370
371
407
Đếm số lượng chữ số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập n là số nguyên có tối đa 18 chữ số, đếm số chữ số của n
Input:
12543
Output:
5
Đếm số lượng chữ số nguyên tố
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào n nguyên (0<=n<=10^18). Đếm số lượng chữ số của n là số nguyên tố và in ra.
Đầu vào: Số nguyên n duy nhất
Ràng buộc: 0<=n<=10^18
Đầu ra: In ra số lượng chữ số nguyên tố
Input:
1222333999888
Output:
6
Giải thích: Có 6 số nguyên tố gồm 3 số 2 và 3 số 3
Đếm số lượng chữ số và tính tổng các chữ số trong một số nguyên (6)
Nộp bàiPoint: 1
Xây dựng chương trình nhập một số nguyên N từ bàn phím, cho biết N có bao nhiêu chữ số và tính tổng các chữ số của nó.
Ràng buộc ~0 \leq N \leq 10^{18}~
Input 01:
12345
Output 01:
5 15
Giải thích: Số 12345 có 5 chữ số và tổng các chữ số bằng 1 + 2 + 3 + 4 + 5 = 15
Tính tích từ 1 đến n (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập n là số nguyên. Tính tích từ 1 đến n (n ≤ 12)
Input:
3
Output:
6
Với n = 3 thì tích sẽ là 1 * 2 * 3 = 6
Tổng bình phương các số lẻ từ 1 đến N
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình tính tổng bình phương các số lẻ từ 1 đến N.
Đầu vào: Số nguyên N
Ràng buộc: 1 <= N <= 100
Đầu ra: In kết quả tổng bình phương các số lẻ từ 1 đến N
Input:
5
Output:
35
Giải thích: 1^2 + 3^2 + 5^2 = 35
Số đặc biệt
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình tìm tất cả các số gồm 3 chữ số thỏa tính chất có chữ số hàng chục bằng nửa tổng (không được phép làm tròn) của chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị.
Output:
111 123 135 147 159 210 222 234 246 258 321 333 345 357 369 420 432 444 456 468 531 543 555 567 579 630 642 654 666 678 741 753 765 777 789 840 852 864 876 888 951 963 975 987 999
Ví dụ số 123 có (1 + 3) / 2 = 2
Đảo ngược một số nguyên
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số nguyên N có ít nhất 2 chữ số, hãy đảo ngược số nguyên đó và in ra. Ví dụ 12 thì in ra là 21
Ràng buộc: ~10 \leq N\leq 10^{18}~
Input 01:
12345
Output 01:
54321
Input 02:
2340
Output 02:
432
Kiểm tra số hoàn hảo
Nộp bàiPoint: 1
Xây dựng chương trình kiểm tra một số nguyên N > 0 có phải là số hoàn hảo. Nếu đúng thì in ra YES, còn không thì in ra NO
Số hoàn hảo là số mà tổng tất cả các ước của nó (không tính chính nó) sẽ bằng chính nó
Ràng buộc: ~0 \leq N \leq 10^6~
Input 01:
28
Output 01:
YES
28 có các ước là 1, 2, 4, 7, 14 và tổng các số này lại bằng chính 28 nên 28 là số hoàn hảo
Input 02:
30
Output 02:
NO
Tính N giai thừa
Nộp bàiPoint: 1
Tính N giai thừa với N là số nguyên nhập từ bàn phím (N <= 20)
Input:
5
Output:
120
Input:
3
Output:
6
Tổng bình phương từ 1 đến N
Nộp bàiPoint: 1
Tính tổng bình phương từ 1 đến N với N là số nguyên nhập từ bàn phím
Input:
3
Output:
14
Giải thích: 1^2 + 2^2 + 3^2 = 14
Input:
5
Output:
55