Xây dựng hàm 1 - Khang
Xây dựng hàm tính diện tích tam giác từ 3 cạnh
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm double triangleArea(int a, int b, int c) để tính diện tích tam giác từ 3 cạnh theo công thức Heron.
Input: Ba số nguyên dương a, b, c.
Output: In ra diện tích tam giác (làm tròn 2 chữ số thập phân), nếu không hợp lệ in 0.
Ràng buộc: 1 ≤ a, b, c ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
3 4 5
Output 1:
6.00
Xây dựng hàm kiểm tra tam giác hợp lệ
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm bool isTriangle(int a, int b, int c) để kiểm tra 3 cạnh có tạo thành tam giác hay không.
Input: Ba số nguyên dương a, b, c.
Output: In "YES" nếu 3 cạnh tạo thành tam giác, ngược lại "NO".
Ràng buộc
1 ≤ a, b, c ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
3 4 5
Output 1:
YES
Xây dựng hàm kiểm tra số Armstrong 2
Nộp bàiPoint: 1
Một số có k chữ số được gọi là Armstrong nếu tổng các lũy thừa bậc k của các chữ số bằng chính nó.
Viết hàm bool isArmstrong(int n) kiểm tra điều này.
Input
Một số nguyên dương n.
Output
In "YES" nếu n là số Armstrong, ngược lại "NO".
Ràng buộc
1 ≤ n ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
153
Output 1:
YES
Xây dựng hàm tìm chữ số lớn nhất của n
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int maxDigit(int n) để tìm chữ số lớn nhất trong n.
Input
Một số nguyên dương n.
Output
In ra chữ số lớn nhất của n.
Ràng buộc
1 ≤ n ≤ 10^9
Ví dụ
Input 1:
8274
Output 1:
8
Xây dựng hàm đếm số chính phương trong đoạn [a, b]
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int countSquares(int a, int b) trả về số lượng số chính phương trong đoạn [a, b].
Input: Hai số nguyên a, b (a ≤ b).
Output: In ra số lượng số chính phương trong đoạn.
Ràng buộc: 1 ≤ a ≤ b ≤ 10^9
Ví dụ:
Input 1:
1 10
Output 1:
3
Xây dựng hàm in ra số nguyên tố tiếp theo
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int nextPrime(int n) trả về số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn n.
Input
Một số nguyên dương n.
Output
In ra số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn n.
Ràng buộc
1 ≤ n ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
10
Output 1:
11
Xây dựng hàm tính tổng dãy số Fibonacci nhỏ hơn n
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int fibSum(int n) tính tổng các số Fibonacci nhỏ hơn n.
Input
Một số nguyên dương n.
Output
In ra tổng các số Fibonacci nhỏ hơn n.
Ràng buộc
1 ≤ n ≤ 10^9
Ví dụ
Input 1:
10
Output 1:
20
Xây dựng hàm kiểm tra số thuận nghịch trong dãy
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm bool isPalindrome(int n) để kiểm tra số n có đối xứng không.
Sau đó, nhập k số và đếm xem có bao nhiêu số thuận nghịch.
Input:
Dòng đầu là số nguyên k (1 ≤ k ≤ 100).
Dòng tiếp theo gồm k số nguyên dương.
Output: In ra số lượng các số thuận nghịch trong dãy.
--
Ràng buộc
Mỗi số ≤ 10^6
Ví dụ
Input 1:
5
121 343 12 44 123
Output 1:
3
Xây dựng hàm tính tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm int sumPrimes(int n) trả về tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n.
Input: Một số nguyên dương n.
Output: In ra tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n.
Ví dụ:
Input 1:
10
Output 1:
17
Xây dựng hàm kiểm tra số chính phương
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm isSquare(n) kiểm tra n có phải là số chính phương hay không.
Input
Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 10^9).
Output
In YES hoặc NO.
Ví dụ
Input 1
16
Output 1
YES
Xây dựng hàm đếm số nguyên tố trong đoạn [a, b]
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm countPrimes(a, b) trả về số lượng số nguyên tố trong đoạn [a, b].
Input
Hai số nguyên dương a, b (1 ≤ a ≤ b ≤ 10^6).
Output
In ra số lượng số nguyên tố trong đoạn.
Ví dụ
Input 1
2 10
Output 1
4
Xây dựng hàm tìm bội chung nhỏ nhất của ba số
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm lcm3(a, b, c) tính BCNN của ba số nguyên dương.
Input
Ba số nguyên dương a, b, c (1 ≤ a, b, c ≤ 10^6).
Output
In ra BCNN của ba số.
Ví dụ
Input 1:
2 3 4
Output 1:
12
Xây dựng hàm tìm ước chung lớn nhất của ba số
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm gcd3(a, b, c) tính ước chung lớn nhất của ba số nguyên dương.
Input
Ba số nguyên dương a, b, c (1 ≤ a, b, c ≤ 10^9).
Output
In ra UCLN của ba số.
Ví dụ
Input 1
6 9 15
Output 1
3
Xây dựng hàm kiểm tra số thuận nghịch
Nộp bàiPoint: 1
Viết hàm isPalindrome(n) kiểm tra xem n có đọc xuôi và ngược giống nhau không.
Input
Một số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 10^9).
Output
In YES nếu n là số thuận nghịch, ngược lại in NO.
Ví dụ
Input 1
121
Output 1
YES