In ra các số hoàn hảo từ 1 đến 500

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình in ra các số hoàn hảo trong khoảng 1 đến 500. Số hoàn hảo là số có tổng các ước của số đó trừ chính nó bằng chính số đó, ví dụ số 28 có các ước là 1, 2, 4, 7, 14 và tổng 1 + 2 + 4 + 7 + 14 = 28 là số hoàn hảo.


Output:
6 28 496

Xây dựng hàm in ra số nguyên tố tiếp theo

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm int nextPrime(int n) trả về số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn n.


Input

Một số nguyên dương n.

Output

In ra số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn n.


Ràng buộc

1 ≤ n ≤ 10^6


Ví dụ

Input 1:
10
Output 1:
11

Xây dựng hàm đếm số chính phương trong đoạn [a, b]

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết hàm int countSquares(int a, int b) trả về số lượng số chính phương trong đoạn [a, b].


Input: Hai số nguyên a, b (a ≤ b).

Output: In ra số lượng số chính phương trong đoạn.


Ràng buộc: 1 ≤ a ≤ b ≤ 10^9


Ví dụ:

Input 1:
1 10
Output 1:
3

Tính a mũ x

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình tính A mũ X với A và X là số nguyên


Ràng buộc: ~0 \leq A \leq 1000~ ; ~0 \leq X \leq 6~


Input 01:
10 2
Output 01:
100
Input 02:
5 3
Output 02:
125

Chuyển đổi nhị phân

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập số nguyên n > 0, sau đó hãy chuyển đổi số n sang hệ đếm cơ số 2 VD: nhập n = 65, In ra : 1000001


Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^9~


Input 01:
15
Output 01:
1111
Input 02:
1024
Output 02:
10000000000

Số nguyên tố cùng nhau (ĐQ)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình kiểm tra xem 2 số tự nhiên a, b có nguyên tố cùng nhau (nguyên tố cùng nhau thì UCLN là 1). Nếu đúng in ra YES, không đúng in ra NO


Ràng buộc: ~0 < a, b \leq 10^6~

Input 01:
10 11
Output 01:
YES
Input 02:
20 22
Output 02:
NO
Input 03:
1000000 2
Output 03:
NO

Sử dụng công thức Taylor để tính e mũ x

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình sử dụng khai triển Taylor để tính giá trị hàm mũ theo công thức sau: ~e^x = 1 + x + x^2/2! + x^3/3! + ... + x^n/n!~

Sai số tới 0.0001.

Với x là số nguyên dương. Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ tư.


Ràng buộc: ~1 \leq n, x \leq 50~


Input: Nhập x và n

Output: In ra kết quả làm tròn lấy 4 chữ số sau phần thập phân


Input 01:
1 10

Giải thích: x = 1, n = 10

Output 01:
2.7183
Input 02:
2 30
Output 02:
7.3891

Tìm chữ số nhỏ nhất trong N bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho N là số nguyên dương nhập từ bàn phím. Sử dụng đệ quy để tìm chữ số nhỏ nhất của N ví dụ N = 12345 thì chứ số nhỏ nhất sẽ là 1


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^{18}~


Input 01:
12345
Output 01:
1
Input 02:
4322562346238716
Output 02:
1

Tính tổng các chữ số lẻ trong N bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho N là số nguyên nhập từ bàn phím. Sử dụng đệ quy, tính tổng chữ số lẻ của N ví dụ N = 12345 => 1 + 3 + 5 = 9


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^{18}~


Input 01:
12345
Output 01:
9
Input 02:
1234567
Output 02:
16
Input 03:
123456789000000
Output 03:
25

Chuyển đổi sang hệ thập lục phân (hệ 16)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Chuyển đổi một số nguyên dương N từ hệ thập phân sang hệ thập lục phân (hệ 16), lưu ý trong hệ 16 thì 10 = A, 11 = B, 12 = C, 13 = D, 14 = E, 15 = F


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~


Input 01:
15
Output 01:
F
Input 02:
100
Output 02:
64
Input 03:
1000000
Output 03:
F4240

Chuyển đổi sang bát phân (hệ 8)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Chuyển đổi một số nguyên dương N từ hệ thập phân sang hệ bát phân (hệ 8)


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~


Input 01:
10
Output 01:
12
Input 02:
99
Output 02:
143
Input 03:
1000000
Output 03:
3641100

Tính tổng bình phương bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Tổng bình phương liên tiếp ~S(n) = 1^2 + 2^2 + 3^2 + ... + n^2~ với n nhập từ bàn phím bằng phương pháp đệ quy


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^4~


Input 01:
3
Output 01:
14
Input 02:
10
Output 02:
385
Input 03:
10000
Output 03:
333383335000

Bài toán tháp Hà Nội

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho 3 cọc A, B và C và n chiếc đĩa có kích thước khác nhau. Ban đầu, các chiếc đinh được đặt ở cọc A theo thứ tự lớn nhất ở dưới cùng, nhỏ dần khi đến chiếc đĩa cuối cùng.

Mục tiêu của bài toán là di chuyển toàn bộ chiếc đĩa từ cọc A sang cọc C, sử dụng cọc B làm trung gian, tuân thủ các quy tắc sau:

Chỉ có 3 cọc để di chuyển, không được thêm cọc thứ 4 nào khác.

Một lần chỉ được di chuyển một đĩa và chỉ được di chuyển chiếc đĩa nằm trên đỉnh của cọc, không được di chuyển đĩa nằm giữa.

Một đĩa chỉ có thể được đặt lên một đĩa lớn hơn, tuy nhiên không nhất thiết hai đĩa này phải có kích thước liền kề, tức là đĩa nhỏ nhất có thể nằm trên đĩa lớn nhất.

Hãy nhập vào số lượng chiếc đĩa là N, in ra các bước di chuyển N chiếc đĩa từ cọc A sang cọc C như output mẫu bên dưới.


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10~


Input 01:
1
Output 01:
1 -> A -> C

Giải thích: Di chuyển đĩa 1 từ A sang C

Input 02:
2
Output 02:
1 -> A -> B
2 -> A -> C
1 -> B -> C
Input 03:
3
Output 03:
1 -> A -> C
2 -> A -> B
1 -> C -> B
3 -> A -> C
1 -> B -> A
2 -> B -> C
1 -> A -> C

Kiểm tra xâu ký tự có đối xứng không bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào một xâu S, kiểm tra xem xâu S có đối xứng hay không bằng đệ quy. Nếu có đối xứng thì in ra YES, ngược lại in ra NO


Input 01:
madam
Output 01:
YES
Input 02:
100001
Output 02:
YES
Input 03:
abc
Output 03:
NO

Đếm số lượng chữ số bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập N là số nguyên dương. Đếm số các chữ số có trong N bằng đệ quy (ví dụ số 1234 có 4 chữ số)


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^{18}~


Input 01:
1234
Output 01:
4
Input 02:
1000000000000000000
Output 02:
19

Tính số Fibonacci thứ N bằng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Số Fibonacci là số có tính chất Fn = Fn-1 + Fn-2 với F0 = 0 và F1 = 1, hãy sử dụng đệ quy để tính số Fibonacci thứ N với N nhập từ bàn phím

Ví dụ về số Fibonacci thứ 3 sẽ bằng 1 vì F2 = F1 + F0 = 1 + 0 = 1


Ràng buộc: ~0 < N \leq 35~


Input 01:
5
Output 01:
5
Input 02:
35
Output 02:
9227465

Tính tổng từ 1 đến N

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình tính tổng các số từ 1 đến N với N là số nguyên dương nhập từ bàn phím, ví dụ với n = 5 thì tổng sẽ bằng 1 + 2 + 3 + 4 + 5


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^5~


Input 01:
5
Output 01:
15
Input 02:
100000
Output 02:
5000050000

Tìm số đầu tiên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Sử dụng giải thuật đệ quy tìm chữ số đầu tiên của n.

Ví dụ:

Input:
12345
Output
1

Tính tổng sử dụng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Tính tổng sau sử dụng hàm đệ qui: S=-1+2-3+4+…..+(-1)^n.n


Ví dụ:

Input:
3
Output:
-2

Tính tổng phân số sử dụng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Tính tổng sau sử dụng đệ qui: S=1+1/2+1/3+….+1/n

Lưu ý: Kết quả lấy 2 chữ số sau phần thập phân


Ví dụ:

Input:
2
Output:
1.50

Kiểm tra n có phải toàn chữ số lẻ sử dụng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Kiểm tra xem số nguyên dương n có chứa toàn chữ số lẻ, nếu đúng in ra 1, ngược lại in ra 0.


Ví dụ:

Input:
1357
Ouput:
1

Kiểm tra n có phải toàn chữ số chẵn sử dụng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Sử dụng đệ quy kiểm tra xem số nguyên dương n có chứa toàn chữ số chẵn, nếu đúng in ra 1, ngược lại in ra 0.

(bắt buộc phải sử dụng đệ quy)

Ràng buộc: Số lượng chữ số của n lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100


Ví dụ:

Input:
24
Output:
1

Sử dụng đệ quy tính tổng các số chẵn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Sử dụng đệ quy viết hàm tính tổng các chữ số chẵn của số nguyên không âm n.


Ví dụ:

Input:
13576
Output:
6

Sử dụng đệ quy tính tổng các số lẻ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Sử dụng đệ quy viết hàm tính tổng các chữ số lẻ của số nguyên không âm n.

Ví dụ:

Input:
1235
Output:
9

Đếm số lượng số chẵn sử dụng đệ quy

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Sử dụng đệ quy viết hàm đếm số lượng chữ số chẵn trong mảng.


Ví dụ:

Input:
6
1 2 3 4 5 6
Output:
3