Số xuất hiện nhiều nhất trong mảng (sắp xếp)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một mảng A các số nguyên gồm N phần tử. In ra số xuất hiện nhiều nhất trong mảng và số lần xuất hiện. Nếu có nhiều số xuất hiện bằng nhau thì in ra số nhỏ hơn.


Ràng buộc: ~1 \leq N \leq 2.10^5~; ~-10^9 \leq A[i] \leq 10^9~


input:
5
1 2 2 1 3
Output:
1 2

Sắp xếp theo tổng chữ số (sắp xếp)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một mảng A các số nguyên gồm N phần tử. Sắp xếp các phần tử trong mảng A theo tổng chữ số trong một phần tử tăng dần. Nếu 2 số có cùng tổng chữ số thì số nào nhỏ hơn in ra trước.


Ràng buộc: ~1 \leq N \leq 2.10^5~; ~1 \leq A[i] \leq 10^9~


input:
7
100 101 1 2 400 4 202
Output:
1 100 2 101 4 202 400

Sắp xếp theo giá trị tuyệt đối (sắp xếp)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng A có N phần tử là các số nguyên. Hãy sắp xếp lại mảng theo giá trị tuyệt đối tăng dần. Lưu ý nếu phần tử đã đứng ở đúng vị trí thì không được sắp xếp lại.


Ràng buộc: ~1 \leq N \leq 2.10^5~; ~-10^9 \leq A[i] \leq 10^9~


Input:
5
1 -3 2 -5 -1
Output:
1 -1 2 -3 -5

Sắp xếp dãy số thực

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình nhập vào một mảng các số thực (kiểu double) D gồm N phần tử, sau đó sắp xếp mảng đó theo thứ tự giảm dần.


Ràng buộc ~0 < N \leq 10^6~, ~-10^6 \leq D[i] \leq 10^6~


Input:
5
1.3 0.8 7.2 6.7 2.5
Output:
7.2 6.7 2.5 1.3 0.8

Sắp xếp mảng ký tự

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình nhập vào một mảng gồm N xâu ký tự, sau đó sắp xếp các xâu ký tự đó theo thứ thự giảm dần (theo bảng chữ cái A, B, C)


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~


Input 01:
4
abc abd cad bcd
Output 01:
cad bcd abd abc
Input 02:
6
hoc cong nghe that tuyet voi
Output 02:
voi tuyet that nghe hoc cong

Sắp xếp tên lớp

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Xây dựng chương trình nhập vào danh sách lớp gồm N lớp trong trường, sau đó sắp xếp danh sách lớp đó theo thứ tự tăng dần, ví dụ: 7A1, 6A2, 8A3, 6A4 thì sau khi sắp xếp sẽ là 6A2, 6A4, 7A1, 8A3


Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~


Input:
4
7A1 6A2 8A3 6A4
Output:
6A2 6A4 7A1 8A3

Sắp xếp sao cho số chẵn đứng trước, lẻ đứng sau, chẵn giảm dần, lẻ tăng dần

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một mảng a gồm n phần tử là số nguyên. Sắp xếp sao cho số chẵn đứng trước, lẻ đứng sau, chẵn giảm dần, lẻ tăng dần


Đầu vào: Dòng đầu tiên là số lượng phần tử n, dòng tiếp theo là n phần tử của mảng

--

Ràng buộc: 1 <= n <= 1000000; 0 <= a[i] <= 1000000


Đầu ra: In ra mảng đã sắp xếp theo tiêu chí trên


Input:
10
1 2 10 9 6 5 8 7 4 3
Output:
10 8 6 4 2 1 3 5 7 9

Sắp xếp theo tuần suất (sắp xếp - tìm kiếm)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho mảng A gồm n các số nguyên dương. Bạn hãy thực hiện các thao tác sau đây:

  • Sắp xếp các phần tử trong mảng A theo tần suất giảm dần, nếu 2 số có cùng tần suất thì số nào nhỏ hơn sẽ sắp xếp lên trước

  • Sắp xếp các phần tử trong mảng A theo tần suất giảm dần, nếu 2 số có cùng tần suất thì số nào xuất hiện trước sẽ in ra trước


Ràng buộc: 1 <= n <= 10^6; 0 <= A[i] <= 10^6


Input:
10
6 8 4 10 3 4 10 2 4 1
Output:
4 4 4 10 10 1 2 3 6 8 
4 4 4 10 10 6 8 3 2 1