Fibonacci Words | FIBWORDS

Xem dạng PDF

Gửi bài giải

Điểm: 1,00 (OI)
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 256M
Input: stdin
Output: stdout

Dạng bài

Cho dãy chuỗi Fibonacci được định nghĩa như sau:

F(0) = "0"

F(1) = "1"

F(n) = F(n - 1) + F(n - 2)

Trong đó, phép "+" đại diện cho phép nối chuỗi.

Nhiệm vụ: Với mỗi test case, cho trước một số nguyên ~n~ (0 <= ~n~ <= 100) và một mẫu chuỗi con ~p~ không rỗng có độ dài tối đa 100.000 ký tự. Hãy đếm xem chuỗi con ppp xuất hiện bao nhiêu lần trong chuỗi Fibonacci F(n). Các lần xuất hiện có thể giao nhau.


Đầu vào:

Dòng đầu tiên chứa số nguyên ~n~.

Dòng thứ hai chứa chuỗi mẫu ~p~.


Đầu ra:

Với mỗi test case, hiển thị kết quả dưới dạng "Case #x: y", trong đó x là số thứ tự của test case, và y là số lần chuỗi con p xuất hiện trong F(n)

Ví dụ :

Input:
6
10
Output:
Case #1: 5

Bình luận

Hãy đọc nội quy trước khi bình luận.


Không có bình luận tại thời điểm này.