Phân tích điểm
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 16:24
weighted 99% (0,99pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 16:10
weighted 97% (0,97pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 16:00
weighted 96% (0,96pp)
50 / 50
AC
|
PY3
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 15:54
weighted 94% (0,94pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 15:46
weighted 93% (0,93pp)
15 / 15
AC
|
PY3
vào lúc 21, Tháng 2, 2026, 15:28
weighted 91% (0,91pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 7, Tháng 2, 2026, 21:56
weighted 90% (0,90pp)
15 / 15
AC
|
PY3
vào lúc 7, Tháng 2, 2026, 21:44
weighted 89% (0,89pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 7, Tháng 2, 2026, 20:56
weighted 87% (0,87pp)
Mảng 1 chiều cơ bản (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm max trong danh sách (mảng 1 chiều cơ bản) | 1 / 1 |
Sử dụng hàm if (15 điểm)
Vòng lặp (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Loại bỏ số 0 và 5 | 1 / 1 |
Vòng lặp for (7 điểm)
Vòng lập while (17 điểm)
Xâu ký tự (chuỗi ký tự) (9 điểm)
Xây dựng hàm (chương trình con) (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| In ra N số Fibonacci đầu tiên | 1 / 1 |
| Kiểm tra một số nguyên là số nguyên tố | 1 / 1 |