Phân tích điểm
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 10, 2024, 16:51
weighted 100% (6,00pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 10, 2024, 16:48
weighted 99% (5,91pp)
2 / 2
AC
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 10, 2024, 15:39
weighted 97% (5,82pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 10, 2024, 16:45
weighted 96% (4,78pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 10, 2024, 16:39
weighted 94% (4,71pp)
2 / 2
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 10, 2024, 16:39
weighted 93% (4,64pp)
2 / 2
AC
|
PY3
vào lúc 29, Tháng 10, 2024, 15:40
weighted 91% (4,57pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 10, 2024, 16:48
weighted 89% (3,55pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 10, 2024, 16:47
weighted 87% (3,50pp)
Đệ quy (recursion) (23 điểm)
Học sinh giỏi THCS (82 điểm)
Học sinh giỏi THPT (6 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số thân thiện (câu 1 đề thi học sinh giỏi lớp 11 tỉnh Vĩnh Phúc năm học 2021 - 2022) | 6 / 6 |
Kỹ thuật tìm kiếm (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm kiếm vị trí đầu tiên của phần tử x trong mảng | 3 / 3 |
Mảng 1 chiều cơ bản (23 điểm)
Mảng 2 chiều nâng cao (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm đường đi | 1 / 1 |
| Diện tích | 1 / 1 |
Mảng đánh dấu (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Liệt kê các giá trị khác nhau theo thứ tự xuất hiện (mảng đánh dấu) | 1 / 1 |
Sắp xếp (17 điểm)
STL Vector C++ (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tổng 4 số chính phương nhỏ nhất (vòng lặp) | 3 / 3 |
Sử dụng hàm if (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Kiểm tra một năm bất kỳ có phải năm nhuận hay không | 1 / 1 |
Tham lam (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số bị nhầm tai hại (bài 2 - tham lam) | 3 / 3 |
Tính toán cơ bản (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tính tổng n số nguyên dương đầu tiên | 1 / 1 |
| Tính giá bán của sản phẩm | 1 / 1 |
| Tính tổng các số chẵn | 1 / 1 |
Vòng lặp for (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Kiểm tra số hoàn hảo | 1 / 1 |
Vòng lập while (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đảo ngược một số nguyên | 1 / 1 |
| Số đẹp 1 | 1 / 1 |
| Số đặc biệt | 1 / 1 |
| Tìm ước chung lớn nhất | 1 / 1 |
| Thuật toán lạ kỳ | 1 / 1 |