Phân tích điểm
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 4, Tháng 10, 2025, 2:35
weighted 100% (5,00pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 1, Tháng 11, 2025, 1:44
weighted 99% (0,99pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 31, Tháng 10, 2025, 12:57
weighted 97% (0,97pp)
10 / 10
AC
|
PY3
vào lúc 4, Tháng 10, 2025, 3:22
weighted 94% (0,94pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 4, Tháng 10, 2025, 2:15
weighted 93% (0,93pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 6, Tháng 9, 2025, 10:19
weighted 87% (0,87pp)
Đệ quy (recursion) (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| In giá trị từ 1 đến 20 | 1 / 1 |
| Tính tổng từ 1 đến N | 1 / 1 |
Mảng 1 chiều cơ bản (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Mảng đối xứng | 1 / 1 |
| Đếm các phần tử lớn hơn hoặc bằng X | 1 / 1 |
| Phần tử âm lớn nhất | 1 / 1 |
| Tìm max trong danh sách (mảng 1 chiều cơ bản) | 1 / 1 |
Mảng 1 chiều nâng cao (5 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tìm vị trí lớn nhất của phần tử nhỏ nhất và ngược lại | 5 / 5 |
Sử dụng hàm if (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Kiểm tra tam giác hợp lệ | 1 / 1 |
| Nhận định chiều cao | 1 / 1 |
| Số ngày của tháng | 1 / 1 |
| Xét kết quả học tập | 1 / 1 |
Tính toán cơ bản (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Đổi độ C sang độ F (6) | 1 / 1 |
| Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 2 | 1 / 1 |
| In theo định dạng đầu ra | 1 / 1 |
| Sử dụng lệnh in thông tin theo mẫu 1 | 1 / 1 |
Vòng lặp for (6 điểm)
Vòng lặp lồng nhau (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| In theo khuôn dạng | 1 / 1 |