Phân tích điểm
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 28, Tháng 12, 2024, 0:15
weighted 100% (7,00pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 18, Tháng 8, 2025, 3:23
weighted 99% (4,93pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 19, Tháng 2, 2025, 13:50
weighted 97% (4,85pp)
1 / 1
AC
|
PY3
vào lúc 17, Tháng 12, 2024, 3:56
weighted 96% (3,82pp)
1 / 2
WA
|
PY3
vào lúc 28, Tháng 12, 2024, 8:08
weighted 94% (2,83pp)
30 / 30
AC
|
C++20
vào lúc 23, Tháng 12, 2024, 7:00
weighted 93% (2,78pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 7, Tháng 12, 2024, 14:15
weighted 91% (2,74pp)
30 / 30
AC
|
PY3
vào lúc 23, Tháng 12, 2024, 6:18
weighted 90% (1,80pp)
1 / 5
WA
|
PY3
vào lúc 7, Tháng 1, 2025, 2:40
weighted 89% (1,24pp)
Chặt nhị phân (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Xếp hình domino (chặt nhị phân) | 3 / 3 |
Học sinh giỏi THCS (4 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Tiền xu (bài 3 đề thi chọn HSG Chu Văn An năm học 2023 - 2024) | 4 / 4 |
Học sinh giỏi THPT (11,400 điểm)
Phương pháp sinh (2 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Chia táo (thuật toán sinh - phương pháp sinh) | 2 / 2 |
Tham lam (3 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Số bị nhầm tai hại (bài 2 - tham lam) | 3 / 3 |
Tính toán cơ bản (10 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Diện tích (đề thi HSG lớp 12 tỉnh Hải Dương năm học 2023 - 2024) | 5 / 5 |
| Trao thưởng (đề thi HSG lớp 12 tỉnh Hải Dương năm học 2023 - 2024) | 5 / 5 |
Vòng lặp (1 điểm)
| Bài | Điểm |
|---|---|
| Loại bỏ số 0 và 5 | 1 / 1 |