Mảng 1 chiều, mảng 2 chiều, vòng lặp - K - Buổi 1
Bài
| # | Bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Số bị thiếu | 1 |
| 2 | Maximum pair (mảng 1 chiều nâng cao) | 1 |
| 3 | In ma trận theo mẫu | 1 |
| 4 | In các phần tử nằm dưới đường chéo phụ của ma trận | 1 |
| 5 | Sắp xếp các hàng của ma trận (mảng 2 chiều cơ bản) | 1 |
| 6 | Đếm các số nguyên tố trên đường chéo chính và phụ (mảng 2 chiều cơ bản) | 1 |
| 7 | In các phần tử thuộc ma trận theo hình con rắn (mảng 2 chiều cơ bản) | 1 |
| 8 | Đếm số nguyên tố trên đường chéo | 1 |
| 9 | Cột có tổng lớn nhất | 1 |
| 10 | Xoay ma trận 90 độ ngược chiều kim đồng hồ | 1 |
| 11 | Chuyển đổi sang hệ thập lục phân (hệ 16) | 1 |
| 12 | Kiểm tra xâu ký tự có đối xứng không bằng đệ quy | 1 |
| 13 | Đếm số lượng chữ số bằng đệ quy | 1 |
| 14 | Chuyển số dương lên đầu mảng | 1 |
| 15 | In ra số nguyên dương nhỏ nhất chưa xuất hiện trong mảng | 1 |
| 16 | Tổng các số dương liên tiếp lớn nhất | 1 |
| 17 | Tìm số lượng số dương liên tiếp nhiều nhất trong mảng | 1 |
| 18 | Tìm vị trí lớn nhất của phần tử nhỏ nhất và ngược lại | 1 |
| 19 | Phần tử xuất hiện nhiều nhất | 1 |
| 20 | Số lớn thứ nhì | 1 |
| 21 | Phần tử là số nguyên dương xuất hiện nhiều nhất trong mảng | 1 |
| 22 | Trò chơi thang cuốn | 1 |
| 23 | Dãy con liên tiếp dài nhất có tổng chia hết cho K | 1 |
| 24 | Dãy con có tổng bằng 0 dài nhất (mảng 1 chiều nâng cao) | 1 |
| 25 | Số lớn hơn các số đứng trước (mảng 1 chiều nâng cao) | 1 |
| 26 | Gửi thư | 1 |
Bình luận