Câu lệnh rẽ nhánh IF
Xét kết quả học tập
Nộp bàiPoint: 1
Yêu cầu: Cho biết điểm kiểm tra Tin học của 1 em học sinh (2 con điểm hệ số 1, 1 con điểm hệ số 2, 1 con điểm hệ số 3, điểm là số thực có 1 chữ số sau phần thập phân). In ra Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh đó. Điểm tổng kết sẽ bằng (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 * 2 + điểm hệ số 3 * 3)/7
Nếu điểm tổng kết ~\geq 8~ đạt kết quả Giỏi, ~<8~ và ~\geq6,5~ đạt kết quả Khá, ~<6.5~ và ~\geq5~ đạt kết quả Trung Bình, ~<5~ đạt kết quả Yếu.
Dữ liệu: Một dòng chứa 4 số điểm của học sinh.
Kết quả: Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh ở dạng in hoa không dấu (GIOI, KHA, TRUNG BINH, YEU)
Input 01:
9 8 7 8.5
Output 01:
GIOI
Input 02:
5 7 6.5 5
Output 02:
TRUNG BINH
Kiểm tra tam giác hợp lệ
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác. a, b, c là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~
In ra ~YES~ nếu tam giác nhập vào là hợp lệ, ngược lại in ~NO~
Nếu có cạnh là số <= 0 thì in ra ~INVALID~
(Lưu ý: Tam giác hợp lệ là tam giác có tổng 2 cạnh luôn lớn hơn cạnh thứ 3 và các cạnh phải là số dương)
Input 01:
3 4 5
Output 01:
YES
Input 02:
1 4 5
Output 02:
NO
Input 03:
-1 2 3
Output 03:
INVALID
Xác định kiểu tam giác
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác; ~a, b, c~ là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~
In ra INVALID tam giác đã cho không hợp lệ.
In ra ~1~ nếu tam giác là tam giác đều.
In ra ~2~ nếu tam giác là tam giác cân.
In ra ~3~ nếu tam giác là tam giác vuông.
In ra ~4~ nếu tam giác là tam giác thường.
Input 01:
3 4 5
Output 01:
3
Input 02:
3 3 3
Output 02:
1
Input 03:
1 1 8
Output 03:
INVALID
Input 04:
4 4 6
Output 04:
2
In ra nhận xét thời tiết theo nhiệt độ
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình C để đọc nhiệt độ theo độ C (là số nguyên) và hiển thị thông báo phù hợp theo trạng thái nhiệt độ bên dưới:
Nhiệt độ < 0 thì in ra là DONG BANG
0 <= Nhiệt độ < 10 thì in ra là RAT LANH
10 <= Nhiệt độ <20 thì in ra là LANH
20 <= Nhiệt độ < 30 thì in ra là BINH THUONG
30 <= Nhiệt độ <40 thì in ra là NONG
Nhiệt độ >=40 thì in ra là RAT NONG
Input 01:
18
Output 01:
LANH
Input 02:
41
Output 02:
RAT NONG
Nhận định chiều cao
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào chiều cao H của bạn và đưa ra nhận xét:
Nếu chiều cao < 1.5m thì in ra là QUA THAP
Nếu chiều cao từ 1.5m đến dưới 1.6m thì in ra THAP
Nếu chiều cao từ 1.6m đến dưới 1.7m thì in ra CAO TRUNG BINH
Nếu chiều cao từ 1.7m đến dưới 1.8m thì in ra CAO
Nếu chiều cao từ 1.8m trở lên thì in ra RAT CAO
Input 01:
1.6
Output 01:
CAO TRUNG BINH
Input 02:
1.8
Output 02:
RAT CAO
Input 03:
1.75
Output 03:
CAO
Kiểm tra một năm bất kỳ có phải năm nhuận hay không
Nộp bàiPoint: 1
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc (chia hết cho 4 và không chia hết cho 100).
Đầu vào là năm là một số nguyên. (-10^6 ≤ n ≤ 10^6)
In ra INVALID nếu n là một số nguyên âm hoặc số 0. Nếu n là năm nhuận, in ra YES, ngược lại in ra NO
Input 01:
2024
Output 01:
YES
Input 02:
2025
Output 02:
NO
Input 03:
-2025
Output 03:
INVALID
Số ngày của tháng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào 2 số nguyên ~t, n~ lần lượt là tháng và năm ~(-10^6 ≤ n ≤ 10^6)~. Nếu tháng và năm nhập vào không hợp lệ (tháng, năm không phải là số dương, tháng không năm trong các số từ 1 tới 12) in ra INVALID, ngược lại in ra số ngày của tháng trong năm. Chú ý tháng 2 của năm nhuận có 29 ngày
Input 01:
2 2024
Ouput 01:
29
Input 02:
1 2024
Ouput 02:
31
Input 03:
14 2024
Ouput 03:
INVALID
Input 04:
2 2025
Ouput 04:
28
Số âm hay dương (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập một số nguyên. In ra "Positive" nếu số dương, "Negative" nếu số âm, và "Zero" nếu bằng 0.
Input: Một số nguyên n
Output: "Positive", "Negative" hoặc "Zero"
Test case:
Input:
5
Output:
Positive
Input:
-3
Output:
Negative
Số chẵn hay lẻ (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập một số nguyên. In ra "Even" nếu chẵn, "Odd" nếu lẻ.
Input: Một số nguyên n
Output: "Even" hoặc "Odd"
Test case:
Input:
8
Output:
Even
Input:
5
Output:
Odd
Tuổi đi học (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập tuổi. Nếu tuổi >= 6 thì in "Đi học", ngược lại in "Chưa đi học".
Input: Một số nguyên age
Output: "Di hoc" hoặc "Chua di hoc"
Test case:
Input:
5
Output:
Chua di hoc
Input:
7
Output:
Di hoc
So sánh hai số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập hai số nguyên. In ra số lớn hơn.
Input: Hai số nguyên a, b
Output: Số lớn hơn
Test case:
Input:
3
7
Output:
7
Input:
10
5
Output:
10
Kiểm tra chia hết (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập hai số nguyên. Kiểm tra xem số thứ nhất có chia hết cho số thứ hai không.
Input: Hai số nguyên a, b
Output: "Yes" hoặc "No"
Test case:
Input:
10
2
Output:
Yes
Input:
7
3
Output:
No
Số lớn nhất trong ba số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề: Nhập ba số nguyên. In ra số lớn nhất.
Input: Ba số nguyên a, b, c
Output: Số lớn nhất
Test case:
Input:
1
5
3
Output:
5
Input:
10
20
15
Output:
20
Kiểm tra tuổi vào lớp 6 (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập tuổi. Nếu từ 10 đến 11 tuổi thì in "Du dieu kien", ngược lại in "Khong du".
Input: Một số nguyên age
Output: "Du dieu kien" hoặc "Khong du"
Test case:
Input:
10
Output:
Du dieu kien
Input:
12
Output:
Khong du
Kiểm tra ký tự nguyên âm (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập một ký tự. In ra "Vowel" nếu là nguyên âm, "Consonant" nếu không.
Input: Một ký tự chữ cái
Output: "Vowel" hoặc "Consonant"
Test case:
Input:
a
Output:
Vowel
Input:
b
Output:
Consonant