Xét kết quả học tập

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Yêu cầu: Cho biết điểm kiểm tra Tin học của 1 em học sinh (2 con điểm hệ số 1, 1 con điểm hệ số 2, 1 con điểm hệ số 3, điểm là số thực có 1 chữ số sau phần thập phân). In ra Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh đó. Điểm tổng kết sẽ bằng (điểm hệ số 1 + điểm hệ số 1 + điểm hệ số 2 * 2 + điểm hệ số 3 * 3)/7

Nếu điểm tổng kết ~\geq 8~ đạt kết quả Giỏi, ~<8~ và ~\geq6,5~ đạt kết quả Khá, ~<6.5~ và ~\geq5~ đạt kết quả Trung Bình, ~<5~ đạt kết quả Yếu.

Dữ liệu: Một dòng chứa 4 số điểm của học sinh.

Kết quả: Kết quả học tập môn Tin học của em học sinh ở dạng in hoa không dấu (GIOI, KHA, TRUNG BINH, YEU)


Input 01:
9 8 7 8.5
Output 01:
GIOI
Input 02:
5 7 6.5 5
Output 02:
TRUNG BINH

Kiểm tra tam giác hợp lệ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác. a, b, c là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~

In ra ~YES~ nếu tam giác nhập vào là hợp lệ, ngược lại in ~NO~

Nếu có cạnh là số <= 0 thì in ra ~INVALID~

(Lưu ý: Tam giác hợp lệ là tam giác có tổng 2 cạnh luôn lớn hơn cạnh thứ 3 và các cạnh phải là số dương)


Input 01:
3 4 5
Output 01:
YES
Input 02:
1 4 5
Output 02:
NO
Input 03:
-1 2 3
Output 03:
INVALID

Xác định kiểu tam giác

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác; ~a, b, c~ là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~

In ra INVALID tam giác đã cho không hợp lệ.

In ra ~1~ nếu tam giác là tam giác đều.

In ra ~2~ nếu tam giác là tam giác cân.

In ra ~3~ nếu tam giác là tam giác vuông.

In ra ~4~ nếu tam giác là tam giác thường.


Input 01:
3 4 5
Output 01:
3
Input 02:
3 3 3
Output 02:
1
Input 03:
1 1 8
Output 03:
INVALID
Input 04:
4 4 6
Output 04:
2

In ra nhận xét thời tiết theo nhiệt độ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình C để đọc nhiệt độ theo độ C (là số nguyên) và hiển thị thông báo phù hợp theo trạng thái nhiệt độ bên dưới:

Nhiệt độ < 0 thì in ra là DONG BANG

0 <= Nhiệt độ < 10 thì in ra là RAT LANH

10 <= Nhiệt độ <20 thì in ra là LANH

20 <= Nhiệt độ < 30 thì in ra là BINH THUONG

30 <= Nhiệt độ <40 thì in ra là NONG

Nhiệt độ >=40 thì in ra là RAT NONG


Input 01:
18
Output 01:
LANH
Input 02:
41
Output 02:
RAT NONG

Nhận định chiều cao

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Viết chương trình nhập vào chiều cao H của bạn và đưa ra nhận xét:

  • Nếu chiều cao < 1.5m thì in ra là QUA THAP

  • Nếu chiều cao từ 1.5m đến dưới 1.6m thì in ra THAP

  • Nếu chiều cao từ 1.6m đến dưới 1.7m thì in ra CAO TRUNG BINH

  • Nếu chiều cao từ 1.7m đến dưới 1.8m thì in ra CAO

  • Nếu chiều cao từ 1.8m trở lên thì in ra RAT CAO


Input 01:
1.6
Output 01:
CAO TRUNG BINH
Input 02:
1.8
Output 02:
RAT CAO
Input 03:
1.75
Output 03:
CAO

Kiểm tra một năm bất kỳ có phải năm nhuận hay không

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc (chia hết cho 4 và không chia hết cho 100).

Đầu vào là năm là một số nguyên. (-10^6 ≤ n ≤ 10^6)

In ra INVALID nếu n là một số nguyên âm hoặc số 0. Nếu n là năm nhuận, in ra YES, ngược lại in ra NO


Input 01:
2024
Output 01:
YES
Input 02:
2025
Output 02:
NO
Input 03:
-2025
Output 03:
INVALID

Số ngày của tháng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào 2 số nguyên ~t, n~ lần lượt là tháng và năm ~(-10^6 ≤ n ≤ 10^6)~. Nếu tháng và năm nhập vào không hợp lệ (tháng, năm không phải là số dương, tháng không năm trong các số từ 1 tới 12) in ra INVALID, ngược lại in ra số ngày của tháng trong năm. Chú ý tháng 2 của năm nhuận có 29 ngày


Input 01:
2 2024
Ouput 01:
29
Input 02:
1 2024
Ouput 02:
31
Input 03:
14 2024
Ouput 03:
INVALID
Input 04:
2 2025
Ouput 04:
28

Số âm hay dương (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập một số nguyên. In ra "Positive" nếu số dương, "Negative" nếu số âm, và "Zero" nếu bằng 0.

Input: Một số nguyên n

Output: "Positive", "Negative" hoặc "Zero"

Test case:

Input:
5
Output:
Positive
Input:
-3
Output:
Negative

Số chẵn hay lẻ (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Đề: Nhập một số nguyên. In ra "Even" nếu chẵn, "Odd" nếu lẻ.

Input: Một số nguyên n

Output: "Even" hoặc "Odd"

Test case:

Input:
8
Output:
Even
Input:
5
Output:
Odd

Tuổi đi học (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập tuổi. Nếu tuổi >= 6 thì in "Đi học", ngược lại in "Chưa đi học".

Input: Một số nguyên age

Output: "Di hoc" hoặc "Chua di hoc"

Test case:

Input:
5
Output:
Chua di hoc
Input:
7
Output:
Di hoc

So sánh hai số (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Đề: Nhập hai số nguyên. In ra số lớn hơn.

Input: Hai số nguyên a, b

Output: Số lớn hơn

Test case:

Input:
3 
7
Output:
7
Input:
10 
5
Output:
10

Kiểm tra chia hết (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Đề: Nhập hai số nguyên. Kiểm tra xem số thứ nhất có chia hết cho số thứ hai không.

Input: Hai số nguyên a, b

Output: "Yes" hoặc "No"

Test case:

Input:
10 
2
Output:
Yes
Input:
7 
3
Output:
No

Số lớn nhất trong ba số (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Đề: Nhập ba số nguyên. In ra số lớn nhất.

Input: Ba số nguyên a, b, c

Output: Số lớn nhất

Test case:

Input:
1 
5 
3
Output:
5
Input:
10 
20
15
Output:
20

Kiểm tra tuổi vào lớp 6 (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập tuổi. Nếu từ 10 đến 11 tuổi thì in "Du dieu kien", ngược lại in "Khong du".

Input: Một số nguyên age

Output: "Du dieu kien" hoặc "Khong du"

Test case:

Input:
10
Output:
Du dieu kien
Input:
12
Output:
Khong du

Kiểm tra ký tự nguyên âm (6)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập một ký tự. In ra "Vowel" nếu là nguyên âm, "Consonant" nếu không.

Input: Một ký tự chữ cái

Output: "Vowel" hoặc "Consonant"

Test case:

Input:
a
Output:
Vowel
Input:
b
Output:
Consonant