Kiểu dữ liệu pair trong C++
Bài
| # | Bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Cải tạo công trình (pair) | 1 |
| 2 | Điểm số (pair) | 1 |
| 3 | Chênh lệch (pair) | 1 |
| 4 | Xếp tiền (pair) | 1 |
| 5 | Đảo chữ (pair) | 1 |
| 6 | Tổng 4 số chính phương nhỏ nhất (vòng lặp) | 1 |
| 7 | Cuộc chiến với rồng (kỹ thuật sắp xếp - tìm kiếm) | 1 |
| 8 | Sắp xếp lịch diễn | 1 |
| 9 | Job Scheduling (tham lam) | 1 |
| 10 | Đèn trung thu | 1 |
| 11 | Phân tích số nguyên chẵn | 1 |
| 12 | Quản lý DS học sinh giỏi tin học | 1 |
| 13 | Cặp gần nhất | 1 |
| 14 | Gom nhóm theo phần tử đầu | 1 |
| 15 | Kiểm tra cặp đối xứng | 1 |
| 16 | Cặp phủ nhau | 1 |
| 17 | Tìm cặp tạo tổng bằng K | 1 |
Bình luận