Xác định kiểu tam giác

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập vào a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác; ~a, b, c~ là các số nguyên ~(-10^6 ≤ a, b, c ≤ 10^6)~

In ra INVALID tam giác đã cho không hợp lệ.

In ra ~1~ nếu tam giác là tam giác đều.

In ra ~2~ nếu tam giác là tam giác cân.

In ra ~3~ nếu tam giác là tam giác vuông.

In ra ~4~ nếu tam giác là tam giác thường.


Input 01:
3 4 5
Output 01:
3
Input 02:
3 3 3
Output 02:
1
Input 03:
1 1 8
Output 03:
INVALID
Input 04:
4 4 6
Output 04:
2

Cạnh huyền của tam giác vuông

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho hai cạnh góc vuông a và b. Áp dụng định lý Pythagore tính cạnh huyền c. Làm tròn 2 chữ số thập phân.

Input: Hai số nguyên dương a, b (1 <= a, b <= 1000).

Output: Độ dài cạnh huyền c.

Input:
3 4
Output:
5.00

Diện tích tam giác bất kỳ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho độ dài 3 cạnh a, b, c của một tam giác. Tính diện tích tam giác theo công thức Heron. Làm tròn 2 chữ số.

Input: Ba số nguyên dương a, b, c thỏa mãn bất đẳng thức tam giác.

Output: Diện tích của tam giác.

Ví dụ:

Input:
3 4 5
Output:
6.00

Dịch tích hình thang

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho đáy lớn a, đáy nhỏ b và chiều cao h của hình thang. Tính diện tích.

Input: Ba số thực a, b, h (0 < a, b, h <= 10^4).

Output: Diện tích hình thang làm tròn 2 chữ số.

Ví dụ:

Input:
5 3 4
Output:
16.00

Diện tích hình thoi

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho độ dài hai đường chéo d1, d2 của hình thoi. Tính diện tích.

Input: Hai số nguyên dương d1, d2 (1 <= d1, d2 <= 10^4).

Output: Diện tích hình thoi (1 chữ số thập phân).

Ví dụ:

Input:
6 8
Output:
24.0

Góc của đa giác đều

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho đa giác đều N cạnh. Tính tổng các góc trong và số đo một góc trong của đa giác đó.

Input: Số nguyên dương N (N >= 3).

Output: Tổng các góc và một góc trong (làm tròn 2 chữ số), cách nhau khoảng trắng.

Ví dụ:

Input:
4
Output:
360 90.00


Số đường chéo của đa giác

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho đa giác lồi N đỉnh. Tính số lượng đường chéo của đa giác này.

Input: Số nguyên dương N (3 <= N <= 10^6).

Output: Một số nguyên là số đường chéo.

Ví dụ:

Input:
5
Output:
5


Độ dài cung tròn

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho bán kính R và góc ở tâm X (tính bằng độ). Tính độ dài cung tròn. (PI = 3.14). Làm tròn 2 chữ số.

Input: Hai số nguyên R và X (1 <= R <= 1000, 1 <= X <= 360).

Output: Độ dài cung tròn.

Ví dụ:

Input:
10 90
Output:
15.70


Lát sân gạch

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Một sân hình chữ nhật kích thước N x M. Cần dùng ít nhất bao nhiêu viên gạch hình vuông kích thước A x A để phủ kín sân? (Gạch không được cắt vỡ).

Input: Ba số nguyên dương N, M, A (1 <= N, M, A <= 10^9).

Output: Số lượng viên gạch tối thiểu.

Ví dụ:

Input:
6 6 4
Output:
4

Lát sân gạch tam giác

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Một khoảng sân hình chữ nhật có kích thước a và b. Người ta dùng các viên gạch hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài 1 và 1 để lát. Biết rằng hai viên gạch tam giác này ghép lại vừa khít thành một hình vuông kích thước 1x1. Tính số viên gạch tam giác cần dùng.

Dữ liệu vào: Hai số nguyên dương a và b.

Kết quả ra: Số viên gạch tam giác cần dùng.

Ràng buộc: 1 <= a, b <= 10^6.

Ví dụ:

Input:
3 4
Output:
24

Hình lập phương

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho cạnh A của hình lập phương. Tính diện tích toàn phần và thể tích.

Input: Số thực A (0 < A <= 1000).

Output: Diện tích toàn phần và thể tích (2 chữ số thập phân).

Ví dụ:

Input:
2
Output:
24.00 8.00


Hình hộp chữ nhật

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho chiều dài, chiều rộng và chiều cao. Tính diện tích xung quanh và thể tích.

Input: Ba số thực L, W, H (0 < L, W, H <= 1000).

Output: Diện tích xung quanh và thể tích. Lấy 2 chữ số sau phần thập phân.

Ví dụ:

Input:
2 3 4
Output:
40.00 24.00


Thể tích hình trụ

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho bán kính đáy R và chiều cao H. Tính thể tích hình trụ (PI = 3.14). Làm tròn 2 chữ số.

Input: Hai số thực R, H (0 < R, H <= 1000).

Output: Thể tích hình trụ.

Ví dụ:

Input:
2 5
Output:
62.80


Thể tích mặt cầu

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho bán kính R. Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu (PI = 3.14). Làm tròn 2 chữ số.

Input: Số thực R (0 < R <= 100).

Output: Diện tích và thể tích.

Ví dụ:

Input:
3
Output:
113.04 113.04


Thể tích hình nón

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho bán kính đáy R và chiều cao H của hình nón. Tính thể tích (PI = 3.14). Làm tròn 2 chữ số.

Input: Hai số thực R, H.

Output: Thể tích hình nón.

Ví dụ:

Input:
3 4
Output:
37.68


Khoảng cách giữa 2 điểm

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho tọa độ 2 điểm A(x1, y1) và B(x2, y2). Tính khoảng cách giữa chúng. Làm tròn 2 chữ số.

Input: 4 số nguyên x1, y1, x2, y2 (-1000 <= x, y <= 1000).

Output: Khoảng cách AB.

Ví dụ:

Input:
0 0 3 4
Output:
5.00


Tọa độ trung điểm

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho hai điểm A và B. Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB. Làm tròn 1 chữ số thập phân.

Input: 4 số nguyên x1, y1, x2, y2.

Output: xM và yM.

Ví dụ:

Input:
1 2 3 4
Output:
2.0 3.0


Trọng tâm tam giác

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho tọa độ 3 đỉnh A, B, C của một tam giác. Tìm tọa độ trọng tâm G. Làm tròn 2 chữ số.

Input: 6 số nguyên xA, yA, xB, yB, xC, yC.

Output: xG và yG.

Ví dụ:

Input:
0 0 3 0 0 3
Output:
1.00 1.00