Kiểu dữ liệu từ điển 2
In Danh Sách Môn Học (Duyệt keys())
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}. Hãy in ra tất cả các môn học (các khóa), mỗi môn trên một dòng.
Input: (Không có)
Output:
Toan
Van
Anh
In Danh Sách Điểm (Duyệt values())
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}. Hãy in ra tất cả các điểm (các giá trị), mỗi điểm trên một dòng.
Input: (Không có)
Output:
9
7
10
In Sổ Điểm (Duyệt items())
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7}. Hãy in ra sổ điểm theo dạng: Mon hoc: Diem so, mỗi môn trên một dòng.
Input: (Không có)
Output:
Toan: 9
Van: 7
Tổng Điểm (Tính tổng values())
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 8, 'Anh': 10}. Tính và in ra tổng điểm của tất cả các môn.
Input: (Không có)
Output: 27
Điểm Trung Bình
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 8, 'Anh': 10}. Tính và in ra điểm trung bình của các môn. (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân).
Input: (Không có)
Output: 9.0
(Giải thích: (9+8+10)/3 = 9.0)
Môn Học Điểm Cao Nhất
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển bang_diem = {'Toan': 9, 'Van': 7, 'Anh': 10}. Hãy in ra tên môn học có điểm cao nhất.
Input: (Không có)
Output: Anh
Tìm Tên Bằng Số Điện Thoại
Nộp bàiPoint: 1
Cho từ điển danh_ba lưu tên và SĐT: {'An': '123', 'Binh': '456', 'Cuong': '789'}. Nhận một chuỗi s là SĐT. Hãy tìm và in ra tên của người sở hữu SĐT đó.
Gợi ý: Duyệt qua items(), nếu value == s thì in key.'
Input:
456
Output:
Binh
Gộp Từ Điển (Hàm update())
Nộp bàiPoint: 1
Cho 2 từ điển khosang = {'tao': 10, 'cam': 5} và khochieu = {'xoai': 8, 'cam': 3}. Gộp khochieu vào khosang (lưu ý cam sẽ bị cập nhật). In ra từ điển kho_sang cuối cùng.
Input: (Không có)
Output: {'tao': 10, 'cam': 3, 'xoai': 8}