Mảng 1 chiều + mảng 2 chiều
Dịch từ phải sang trái
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào mảng A gồm n phần tư (n>1). Thực hiện dịch n phần tử của mảng sang trái và In ra mảng kết quả
Định dạng đầu vào:
Hàng thứ nhất là số phần tử n của mảng A
Hàng thứ hai là các phần tử của mảng A
Hàng thứ ba là số phần tử dịch
Định dạng đầu ra: Mảng kết quả
INPUT:
10
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
3
OUTPUT:
4 5 6 7 8 9 10 1 2 3
Chèn mảng tại vị trí p
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào mảng A một chiều n phần tử (n>1) và mảng B một chiều m phần tử (m>1). Thực hiện chèn mảng B vào mảng A tại vị trí p và in ra mảng kết quả
Định dạng đầu vào:
- Hàng thứ nhất là số phần tử của mảng A và mảng B
- Hàng thứ hai là các phần tử của mảng A
- Hàng thứ ba là các phần tử của mảng B
- Hàng thứ tư là vị trí chèn
INPUT:
5 3
1 2 3 4 5
6 7 8
3
OUTPUT:
1 2 3 6 7 8 4 5
Đếm cặp số bằng nhau
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình đếm các cặp số bằng nhau liên tiếp trong dãy số nguyên.
Đầu vào: Dòng đầu tiên ghi số bộ test. Mỗi bộ test có hai dòng:
- Dòng đầu ghi số phần tử của dãy, không quá 30
- Dòng tiếp theo ghi các phần tử của dãy, mỗi phần tử cách nhau một khoảng trống.
Các phần tử không quá 100.
Đầu ra: Mỗi bộ test viết ra trên một dòng giá trị tổng chữ số tương ứng
Input:
2
4
1 3 3 4
12
1 2 3 3 3 3 4 4 5 5 5 1
Output:
1
6
Tam giác vuông
Nộp bàiPoint: 1
Theo định lý Pytago, ta đã biết một bộ 3 số (a, b, c) thỏa mãn a^2 + b^2 = c^2 thì đó là ba cạnh của một tam giác vuông. Cho dãy số A[] gồm có N phần tử. Nhiệm vụ của bạn là kiểm tra xem có tồn tại bộ ba số thỏa mãn là ba cạnh của tam giác vuông hay không.
Dữ liệu vào:
- Dòng đầu tiên là số lượng bộ test T (T ≤ 20).
- Mỗi test gồm số nguyên N (1 ≤ N ≤ 5000).
- Dòng tiếp theo gồm N số nguyên A[i] (1 ≤ A[i] ≤ 10^9).
Kết quả: Với mỗi test, in ra trên một dòng "YES" nếu tìm được, và "NO" trong trường hợp ngược lại.
Ví dụ:
Input:
2
5
3 1 4 6 5
3
1 1 1
Output:
YES
NO
Khoảng cách lớn nhất
Nộp bàiPoint: 1
Nhập 1 số nguyên dương N, sau đó nhập tiếp 1 dãy gồm N số nguyên. Tìm cặp đôi liên tiếp có khoảng cách lớn nhất.
Ghi ra khoảng cách lớn nhất đó.
Input:
• Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương N (2 ≤ N ≤ 10°).
• Dòng tiếp theo chứa N số nguyên x (|x ≤ 10°).
Output:
In ra khoảng cách lớn nhất.
Input:
4
1 3 5 10
Output:
5
In các phần tử nằm dưới đường chéo phụ của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một ma trận vuông A gồm các số thực có kích thước n * n, sau đó in ra các phần tử nằm phía dưới đường chéo phụ (nằm ở tam giác phía dưới đường chéo phụ).
Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^3~, ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output 01:
6 8 9
Input 02:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
1 2 3 4
5 6 7 8
Output 02:
8 3 4 6 7 8
In các phần tử nằm trên đường chéo phụ của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một ma trận vuông A gồm các số thực có kích thước n * n, sau đó in ra các phần tử nằm phía trên đường chéo phụ (nằm ở tam giác phía trên đường chéo phụ).
Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^3~, ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output 01:
3 5 7
Input 02:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
1 2 3 4
5 6 7 8
Output 02:
4 7 2 5
In các phần tử nằm dưới đường chéo chính của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một ma trận vuông A gồm các số thực có kích thước n * n, sau đó in ra các phần tử nằm phía dưới đường chéo chính (nằm ở tam giác phía dưới đường chéo chính).
Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^3~, ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output 01:
4 7 8
Input 02:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
1 2 3 4
5 6 7 8
Output 02:
5 1 2 5 6 7
In các phần tử nằm trên đường chéo chính của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một ma trận vuông A gồm các số thực có kích thước n * n, sau đó in ra các phần tử nằm phía trên đường chéo chính (nằm ở tam giác phía trên đường chéo chính).
Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^3~, ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output 01:
1 5 9
Input 02:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
1 2 3 4
5 6 7 8
Output 02:
1 6 3 8
Sắp xếp các hàng của ma trận (mảng 2 chiều cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Cho ma trận vuông cỡ NxN gồm N hàng, mỗi hàng N cột. Hãy sắp xếp các phần tử của từng hàng của ma trận theo thứ tự tăng dần.
Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số N. N dòng tiếp theo mỗi dòng có N số.
Ràng buộc: 1≤n≤200; Các phần tử trong ma trận là số dương không quá 10^9;
Định dạng đầu ra: In ra ma trận sau khi sắp xếp
Input:
3
2 7 6
1 2 3
9 8 1
Output:
2 6 7
1 2 3
1 8 9
Biên của ma trận (mảng 2 chiều cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Cho ma trận vuông A có N phần tử, hãy in ra các phần tử thuộc biên của ma trận
Đầu vào:
Dòng đầu tiên nhập N
N dòng tiếp theo nhập các phần tử của ma trận
Ràng buộc:
1 <= N <= 100; 0 <= A[i][j] <= 10^6
Đầu ra: In ra các phần tử thuộc biên của ma trận (chú ý in theo định dạng của Output)
Input:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 8 7 6
6 5 4 3
Output:
1 2 3 4
5 8
9 6
6 5 4 3
Cột có tổng lớn nhất
Nộp bàiPoint: 1
Nhập ma trận A là ma trận vuông cấp n. Tìm cột có tổng các phần tử lớn nhất và in ra thứ tự cột và các giá trị của cột đó (nếu có nhiều hơn một cột thì in ra vị trí cột xếp trước).
INPUT:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12
13 14 15 16
OUTPUT:
4
4 8 12 16
Tính tổng từng hàng và từng cột của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào ma trận A vuông cấp n. Tính tổng từng hàng, từng cột và thực hiện in ra.
Định dạng đầu vào:
Hàng thứ nhất là cấp của ma trận
Các hàng tiếp theo là các phần tử của ma trận
Định dạng đầu ra:
Hàng thứ nhất là tổng từng hàng
Hàng thứ hai là tổng từng cột
INPUT:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
OUTPUT:
6 15 24
12 15 18
Tổng các phần tử tam giác trên và dưới
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào ma trận A vuông cấp n. Tính tổng các phần tử thuộc tam giác trên và tổng các phần tử thuộc tam giác dưới. Lưu ý không bao gồm đường chéo chính.
Định dạng đầu vào:
Hàng thứ nhất là cấp của ma trận
Các hàng tiếp theo là các phần tử của ma trận
Định dạng đầu ra: Kết quả tính toán
INPUT:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
OUTPUT:
11 19
Chuyển đổi cột
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào ma trận nguyên dương cấp M*N. Chuyển đổi hai cột a và b trong ma trận và in ra kết quả.
Định dạng đầu vào:
- Hàng thứ nhất là cấp m,n của ma trận
- m hàng tiếp theo là các phần tử của ma trận
- Hàng cuối cùng là vị trí cột cần chuyển đổi
Định dạng đầu ra: Ma trận kết quả
INPUT:
3 3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
1 3
OUTPUT:
3 2 1
6 5 4
9 8 7