Mảng 1 chiều cơ bản 2
Số lớn thứ hai trong danh sách
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một danh sách gồm n số nguyên khác nhau.
Tìm và in ra số lớn thứ hai trong danh sách.
Input:
Dòng 1: Số nguyên n (n ≥ 2)
Dòng 2: n số nguyên, khác nhau từng đôi một.
Output:
Một số nguyên — giá trị lớn thứ hai.
Input 1:
5
1 9 3 7 5
Output 1:
7
Input 2:
4
10 20 30 40
Output 2:
30
Tổng lớn nhất (m1chieucb)
Nộp bàiPoint: 1
Cho dãy số nguyên A (có thể chứa số âm). Hãy tìm một dãy con liên tiếp có tổng lớn nhất.
Dữ liệu vào:
Dòng 1: N.
Dòng 2: Dãy A.
Dữ liệu ra:
Tổng lớn nhất tìm được.
Ràng buộc:
1 <= N <= 10^5
Ví dụ:
Input:
5
-3 4 -1 2 1
Output:
6
Giải thích: Dãy con [4, -1, 2, 1] có tổng là 6.
Tách số chẵn và số lẻ
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào danh sách gồm n số nguyên.
Hãy in ra hai dòng:
Dòng 1: các số chẵn
Dòng 2: các số lẻ
Các số trong mỗi dòng cách nhau bằng một dấu cách.
Nếu không có số nào, in dòng đó trống.
Input:
Dòng 1: Số nguyên n
Dòng 2: n số nguyên
Output
Dòng 1: các số chẵn
Dòng 2: các số lẻ
Input 1:
5
1 2 3 4 5
Output 1:
2 4
1 3 5
Input 2:
4
10 20 30 40
Output 2:
10 20 30 40
Thống kê nhiệt độ
Nộp bàiPoint: 1
Trong đợt nghỉ hè này, HCN được giao nhiệm vụ thống kê và báo cáo nhiệt độ của các ngày trong một tuần. Việc thống kê thì đã quá dễ dàng vì HCN có thể Google và hàng chục triệu kết quả sẽ hiện ra trước mắt. Nhưng còn việc viết báo cáo, vì HCN mải chơi và lười nghĩ nên HCN quyết định nhờ các bạn đọc thực hiện công việc hộ HCN.
Một bản báo cáo nhiệt độ cần có các thông tin sau:
• Nhiệt độ của các ngày lạnh hơn 10°C.
• Nhiệt độ của ngày lạnh nhất và nóng nhất.
Vậy đó, mặc dù biết cổ xuý cho việc lười biếng là không tốt, các bạn giúp HCN lần này nhé :-)
Input: Gồm bảy số thực lần lượt là nhiệt độ của các ngày trong tuần.
Output:
Dòng thứ nhất in ra nhiệt độ của các ngày lạnh hơn 10°C. Nếu có nhiều ngày thỏa mãn thì in theo thứ tự ngày trong tuần.
Dòng thứ hai in ra nhiệt độ của ngày lạnh nhất.
Dòng thứ ba in ra nhiệt độ của ngày nóng nhất.
Input:
12.8 15.3 20.1 15.9 9.0 8.9 12.6
Output:
9.0 8.9
8.9
20.1
In ra các giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, in ra các phần tử có giá trị bằng chỉ số của chính nó trong mảng (chỉ số tính từ 0), nếu không có thì in ra NONE. Ví dụ phần tử có giá trị là 2 ở chỉ số 2 thì bạn hãy in ra.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Input 01:
10
5 1 4 3 4 -2 1 7 -3 10
Output 01:
1 3 4 7
Input 02:
10
5 2 4 4 5 -2 1 8 -3 10
Output 01:
NONE
Đếm các phần tử lớn hơn hoặc bằng X
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem có bao nhiêu phần tử trong mảng lớn hơn hoặc bằng X.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 là N phần tử trong mảng A.
Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
4
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
3
Đếm số lần xuất hiện của X trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem X xuất hiện bao nhiêu lần trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng
Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
1
Số 3 xuất hiện 1 lần trong mảng
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
0
Phần tử chẵn và lẻ đầu tiên trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn, lẻ đầu tiên trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử chẵn và lẻ đầu tiên trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó. Nếu số chẵn hoặc số lẻ không xuất hiện thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
4 3
5 1
Số 4 ở vị trí 3 và số 5 ở vị trí 1
Input 02:
6
1 1 7 1 1 3
Output 02:
NONE
1 1
Số chẵn không xuất hiện trong mảng nên in ra NONE
Phần tử chẵn cuối cùng trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn cuối cùng trong mảng.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử chẵn cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó, nếu số chẵn không xuất hiện thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
6 4
Số 6 ở vị trí 4
Input 02:
6
1 3 1 13 1 7
Output 02:
NONE
Số chẵn không xuất hiện, in ra NONE
Kiểm tra mảng có tăng dần hay không
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, kiểm tra xem mảng vừa nhập có phải là mảng tăng dần không, nếu đúng in ra YES, ngược lại in ra NO
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
NO
Input 02:
6
1 1 2 3 4 5
Output 02:
YES