Mảng 1 chiều cơ bản 3
Tổng lớn nhất (m1chieucb)
Nộp bàiPoint: 1
Cho dãy số nguyên A (có thể chứa số âm). Hãy tìm một dãy con liên tiếp có tổng lớn nhất.
Dữ liệu vào:
Dòng 1: N.
Dòng 2: Dãy A.
Dữ liệu ra:
Tổng lớn nhất tìm được.
Ràng buộc:
1 <= N <= 10^5
Ví dụ:
Input:
5
-3 4 -1 2 1
Output:
6
Giải thích: Dãy con [4, -1, 2, 1] có tổng là 6.
Số phần tử khác nhau 2
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào danh sách n số nguyên.
Hãy in ra số lượng phần tử khác nhau trong danh sách.
Input:
Dòng 1: Số nguyên n
Dòng 2: n số nguyên.
Output:
Một số nguyên — số lượng giá trị phân biệt.
Input 1:
6
1 2 2 3 3 3
Output 1:
3
Input 2:
5
5 4 3 2 1
Output 2:
5
Số lớn thứ hai trong danh sách
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một danh sách gồm n số nguyên khác nhau.
Tìm và in ra số lớn thứ hai trong danh sách.
Input:
Dòng 1: Số nguyên n (n ≥ 2)
Dòng 2: n số nguyên, khác nhau từng đôi một.
Output:
Một số nguyên — giá trị lớn thứ hai.
Input 1:
5
1 9 3 7 5
Output 1:
7
Input 2:
4
10 20 30 40
Output 2:
30
Tách số chẵn và số lẻ
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào danh sách gồm n số nguyên.
Hãy in ra hai dòng:
Dòng 1: các số chẵn
Dòng 2: các số lẻ
Các số trong mỗi dòng cách nhau bằng một dấu cách.
Nếu không có số nào, in dòng đó trống.
Input:
Dòng 1: Số nguyên n
Dòng 2: n số nguyên
Output
Dòng 1: các số chẵn
Dòng 2: các số lẻ
Input 1:
5
1 2 3 4 5
Output 1:
2 4
1 3 5
Input 2:
4
10 20 30 40
Output 2:
10 20 30 40
Danh sách điểm và học sinh giỏi
Nộp bàiPoint: 1
Nhập điểm của n học sinh.
Hãy in ra tổng số học sinh có điểm ≥ 8.0 (được xem là giỏi).
Input:
Dòng 1: Số nguyên n (1 ≤ n ≤ 100).
Dòng 2: n số thực (có thể có phần thập phân).
Output:
Một số nguyên — số học sinh đạt loại giỏi.
Input 1:
5
7.5 8.0 9.2 5.0 8.5
Output 1:
3
Input 2:
4
6.5 7.0 7.9 8.1
Output 2:
1
Thống kê nhiệt độ
Nộp bàiPoint: 1
Trong đợt nghỉ hè này, HCN được giao nhiệm vụ thống kê và báo cáo nhiệt độ của các ngày trong một tuần. Việc thống kê thì đã quá dễ dàng vì HCN có thể Google và hàng chục triệu kết quả sẽ hiện ra trước mắt. Nhưng còn việc viết báo cáo, vì HCN mải chơi và lười nghĩ nên HCN quyết định nhờ các bạn đọc thực hiện công việc hộ HCN.
Một bản báo cáo nhiệt độ cần có các thông tin sau:
• Nhiệt độ của các ngày lạnh hơn 10°C.
• Nhiệt độ của ngày lạnh nhất và nóng nhất.
Vậy đó, mặc dù biết cổ xuý cho việc lười biếng là không tốt, các bạn giúp HCN lần này nhé :-)
Input: Gồm bảy số thực lần lượt là nhiệt độ của các ngày trong tuần.
Output:
Dòng thứ nhất in ra nhiệt độ của các ngày lạnh hơn 10°C. Nếu có nhiều ngày thỏa mãn thì in theo thứ tự ngày trong tuần.
Dòng thứ hai in ra nhiệt độ của ngày lạnh nhất.
Dòng thứ ba in ra nhiệt độ của ngày nóng nhất.
Input:
12.8 15.3 20.1 15.9 9.0 8.9 12.6
Output:
9.0 8.9
8.9
20.1
Mảng đối xứng
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng số nguyên A[] gồm N phần tử, kiểm tra xem mảng có đối xứng hay không?
Đầu vào
Dòng đầu tiên là số nguyên dương N
Dòng thứ 2 gồm N số nguyên viết cách nhau một vài khoảng trắng
Giới hạn
1<=N<=10^6
0<=A[i]<=10^6
Đầu ra
In ra YES hoặc NO tương ứng với mảng đối xứng hoặc không.
Ví dụ :
Input 01
5
1 2 3 2 1
Output 01
YES
Input 02
6
1 2 3 2 1 1
Output 02
NO
Tìm độ chênh lệch nhỏ nhất giữa 2 phần tử bất kỳ trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng số nguyên A gồm N phần tử, hãy tìm độ chênh lệch nhỏ nhất giữa 2 phần tử bất kỳ trong mảng
Đầu vào: Dòng đầu tiên là số nguyên dương N; Dòng thứ 2 gồm N các số nguyên cách nhau một khoảng trắng
Ràng buộc: ~1 <= N <= 1000~; ~-10^6 <= A[i] <= 10^6~
Đầu ra: In ra độ chênh lệch nhỏ nhất giữa 2 phần tử bất kỳ trong mảng
Ví dụ:
Input 01:
5
4 1 6 2 10
Output 01:
1
Input 02
6
-5 1 -2 7 -4 -3
Output 02:
1
Vị trí của phần tử nhỏ nhất cuối cùng trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử nhỏ nhất cuối cùng có trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử nhỏ nhất cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó
Input 01:
5
6 1 4 6 1
Output 01:
1 5
Số 1 nhỏ nhất cuối cùng ở vị trí 5
Input 02:
6
1 3 1 4 0 7
Output 02:
0 5
Vị trí của phần tử lớn nhất đầu tiên có trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó
Input 01:
5
6 1 4 6 3
Output 01:
6 1
Số 6 lớn nhất đầu tiên ở vị trí 4
Input 02:
6
1 3 1 4 1 7
Output 02:
7 6
Kiểm tra mảng có tăng dần hay không
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, kiểm tra xem mảng vừa nhập có phải là mảng tăng dần không, nếu đúng in ra YES, ngược lại in ra NO
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
NO
Input 02:
6
1 1 2 3 4 5
Output 02:
YES
Ước của phần tử đầu tiên trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, in ra các phần tử là ước của phần tử đầu tiên trong mảng. Nếu không có thì in ra NONE
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In ra các phần tử là ước của phần tử đầu tiên trong mảng trên một dòng, nếu không có thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 1 3
Output 01:
1 1
Số 1 là ước của phần tử đầu tiên là 5
Input 02:
6
1 3 5 4 6 7
Output 02:
NONE
Số 1 không có ước nào
Phần tử chẵn cuối cùng trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn cuối cùng trong mảng.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử chẵn cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó, nếu số chẵn không xuất hiện thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
6 4
Số 6 ở vị trí 4
Input 02:
6
1 3 1 13 1 7
Output 02:
NONE
Số chẵn không xuất hiện, in ra NONE
Phần tử chẵn và lẻ đầu tiên trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử chẵn, lẻ đầu tiên trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử chẵn và lẻ đầu tiên trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó. Nếu số chẵn hoặc số lẻ không xuất hiện thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
4 3
5 1
Số 4 ở vị trí 3 và số 5 ở vị trí 1
Input 02:
6
1 1 7 1 1 3
Output 02:
NONE
1 1
Số chẵn không xuất hiện trong mảng nên in ra NONE
Đếm số lần xuất hiện của X trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem X xuất hiện bao nhiêu lần trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng
Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
1
Số 3 xuất hiện 1 lần trong mảng
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
0
Đếm các phần tử lớn hơn hoặc bằng X
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử và một số nguyên X, đếm xem có bao nhiêu phần tử trong mảng lớn hơn hoặc bằng X.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i], X \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử và X, dòng thứ 2 là N phần tử trong mảng A.
Input 01:
5 3
5 1 4 6 3
Output 01:
4
Input 02:
6 2
1 3 1 4 1 7
Output 02:
3