Mảng 1 chiều cơ bản
Phần tử âm lớn nhất
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng A các số nguyên có N phần tử, tìm số hạng âm lớn nhất của mảng và chỉ số của nó. Nếu có nhiều số hạng âm thỏa mãn thì in ra chỉ số ở vị trí đầu tiên.
(Nếu code bằng Python thì mỗi số sẽ được nhập trên một dòng, cần đọc từng dòng một)
Dòng thứ nhất Nhập N, từ dòng thứ 2 sẽ lần lượt nhập N phần tử của mảng A
In ra phần tử âm lớn nhất và vị trí của nó trong mảng A
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6, -10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
9
4 -3 4 -2 -2 4 2 3 4
Output 01:
-2 4
Số âm lớn nhất ở vị trí đầu tiên là số -2 và ở vị trí thứ 4 trong mảng
Input 02:
11
4 -3 4 -2 -2 4 2 3 4 -1 -1
Output 02:
-1 10
Số lớn nhất, lớn thứ hai trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng số nguyên A[] gồm N phần tử, tìm số lớn nhất và lớn thứ 2 trong mảng. Chú ý 2 giá trị này có thể giống nhau.
Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số nguyên dương N; dòng thứ 2 gồm N số nguyên viết cách nhau một vài khoảng trắng.
Ràng buộc: 2<=N<=10^6; 0<=A[i]<=10^6
Định dạng đầu ra: In ra số lớn thứ nhất và lớn thứ 2 trong mảng
Input 01:
5
1 3 2 6 3
Output 01:
6 3
Input 02:
10
5 1 100 200 4 3 6 8 100 120
Output 02:
200 120
Đếm chẵn lẻ
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng số nguyên A[] gồm N phần tử, nhiệm vụ của bạn là đếm xem trong mảng có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ, tổng các phần tử là số chẵn, tổng các phần tử là số lẻ.
Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số nguyên dương N; Dòng thứ 2 gồm N số nguyên viết cách nhau một vài khoảng trắng.
Ràng buộc: 1<=N<=1000; -10^3<=A|i]<=10^3
Định dạng đầu ra:
Dòng đầu tiên in ra số lượng số chắn
Dòng thứ 2 in ra số lượng số lẻ
Dòng thứ 3 in ra tống các số chẵn
Dòng thứ 4 in ra tống các số lẻ
Input
5
1 2 3 4 5
Output:
2
3
6
9
Unique (mảng 1 chiều cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng A[] gồm N phân tử, nhiệm vụ của bạn là xóa các phần tử trong mảng sao cho không có 2 phần tử liền kề có giá trị giống nhau. Ví dụ mảng A: = {1, 1, 2, 2, 2, 3, 3, 2, 1, 4} sau khi xóa sẽ được Al] = {1, 2, 3, 2, 1, 4}
Định dạng đầu vào:
Dòng 1 gồm N
Dòng 2 gồm N số của mảng A[]
Ràng buộc:
1<=N<=1000
0<=A[i]<=100
Định dạng đầu ra: In ra mảng sau khi xóa
Input:
11
2 3 3 0 0 0 3 3 3 3 4
Outptu:
2 3 0 3 4
Ước của phần tử đầu tiên trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, in ra các phần tử là ước của phần tử đầu tiên trong mảng. Nếu không có thì in ra NONE
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In ra các phần tử là ước của phần tử đầu tiên trong mảng trên một dòng, nếu không có thì in ra NONE
Input 01:
5
5 1 4 1 3
Output 01:
1 1
Số 1 là ước của phần tử đầu tiên là 5
Input 02:
6
1 3 5 4 6 7
Output 02:
NONE
Số 1 không có ước nào
Kiểm tra mảng có tăng dần hay không
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, kiểm tra xem mảng vừa nhập có phải là mảng tăng dần không, nếu đúng in ra YES, ngược lại in ra NO
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
Lưu ý: Nếu code bằng Python thì nhập một giá trị số trên 1 dòng
Input 01:
5
5 1 4 6 3
Output 01:
NO
Input 02:
6
1 1 2 3 4 5
Output 02:
YES
Vị trí của phần tử lớn nhất đầu tiên có trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử lớn nhất đầu tiên trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó
Input 01:
5
6 1 4 6 3
Output 01:
6 1
Số 6 lớn nhất đầu tiên ở vị trí 4
Input 02:
6
1 3 1 4 1 7
Output 02:
7 6
Vị trí của phần tử nhỏ nhất cuối cùng trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một mảng các số nguyên A có N phần tử, tìm phần tử nhỏ nhất cuối cùng có trong mảng.
Ràng buộc: ~0 < N \leq 10^6~; ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Dữ liệu vào gồm 2 dòng, dòng thứ nhất là số lượng N phần tử, dòng thứ 2 lần lượt là N phần tử trong mảng A.
In phần tử nhỏ nhất cuối cùng trong mảng kèm theo vị trí của phần tử đó
Input 01:
5
6 1 4 6 1
Output 01:
1 5
Số 1 nhỏ nhất cuối cùng ở vị trí 5
Input 02:
6
1 3 1 4 0 7
Output 02:
0 5
Số lượng các số nhỏ nhất trong mảng
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng A gồm N phần tử là số nguyên, hãy tìm số nhỏ nhất trong mảng và đếm xem có bao nhiêu số là số nhỏ nhất.
Ràng buộc: 1<=N<=1000; -10^3<=A[i]<=10^18
Input:
6
3 1 2 1 4 5
Output:
1 2
Giải thích: Số 1 là số nhỏ nhất và xuất hiện 2 lần
Đoạn a và b chứa tất cả các phần tử
Nộp bàiPoint: 1
Cho mảng một chiều gồm n số nguyên dương, tìm đoạn [a,b] chứa tất cả các phần tử xuất hiện trong mảng
Ví dụ:
Input:
5
1 9 10001 25 77
Output:
1 10001