Buổi số 7: Mảng 2 chiều
In các phần tử nằm trên đường chéo chính của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một ma trận vuông A gồm các số thực có kích thước n * n, sau đó in ra các phần tử nằm phía trên đường chéo chính (nằm ở tam giác phía trên đường chéo chính).
Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^3~, ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output 01:
1 5 9
Input 02:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
1 2 3 4
5 6 7 8
Output 02:
1 6 3 8
In các phần tử nằm dưới đường chéo chính của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một ma trận vuông A gồm các số thực có kích thước n * n, sau đó in ra các phần tử nằm phía dưới đường chéo chính (nằm ở tam giác phía dưới đường chéo chính).
Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^3~, ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output 01:
4 7 8
Input 02:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
1 2 3 4
5 6 7 8
Output 02:
5 1 2 5 6 7
In các phần tử nằm trên đường chéo phụ của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một ma trận vuông A gồm các số thực có kích thước n * n, sau đó in ra các phần tử nằm phía trên đường chéo phụ (nằm ở tam giác phía trên đường chéo phụ).
Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^3~, ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output 01:
3 5 7
Input 02:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
1 2 3 4
5 6 7 8
Output 02:
4 7 2 5
In các phần tử nằm dưới đường chéo phụ của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một ma trận vuông A gồm các số thực có kích thước n * n, sau đó in ra các phần tử nằm phía dưới đường chéo phụ (nằm ở tam giác phía dưới đường chéo phụ).
Ràng buộc: ~0 < n \leq 10^3~, ~-10^6 \leq A[i] \leq 10^6~
Input 01:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output 01:
6 8 9
Input 02:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
1 2 3 4
5 6 7 8
Output 02:
8 3 4 6 7 8
Đếm các số nguyên tố trên đường chéo chính và phụ (mảng 2 chiều cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Cho ma trận vuông cỡ NxN gồm N hàng, mỗi hàng N cột. Hãy đếm các số nguyên tố trên đường chéo chính và đường chéo phụ, mỗi giá trị là số nguyên tố thỏa mãn chỉ đếm 1 lần.
Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là số N. N dòng tiếp theo mỗi dòng có N số.
Ràng buộc: 1 ≤ n ≤ 200; Các phần tử trong ma trận là số dương không quá 10^6;
Định dạng đầu ra: In ra số lượng số nguyên tổ trên đường chéo chính và phụ.
Input:
3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output:
3
Liệt kê các số nguyên tố trong mảng 2 chiều (mảng 2 chiều cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Cho ma trận cỡ NxM gồm N hàng, mỗi hàng M cột. Hãy liệt kê các số nguyên tố theo từng hàng trong ma trận.
Định dạng đầu vào: Dòng đầu tiên là 2 số N và M. N dòng tiếp theo mỗi dòng có M số.
Ràng buộc: 1 ≤ n,m ≤ 500; Các phần tử trong ma trận là số dương không quá 10^9.
In ra các số nguyên tố trong ma trận theo từng dòng
Input:
3 3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
Output:
2 3
5
7
Biên của ma trận (mảng 2 chiều cơ bản)
Nộp bàiPoint: 1
Cho ma trận vuông A có N phần tử, hãy in ra các phần tử thuộc biên của ma trận
Đầu vào:
Dòng đầu tiên nhập N
N dòng tiếp theo nhập các phần tử của ma trận
Ràng buộc:
1 <= N <= 100; 0 <= A[i][j] <= 10^6
Đầu ra: In ra các phần tử thuộc biên của ma trận (chú ý in theo định dạng của Output)
Input:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 8 7 6
6 5 4 3
Output:
1 2 3 4
5 8
9 6
6 5 4 3
Tổng các phần tử là số nguyên tố thuộc tam giác dưới
Nộp bàiPoint: 1
Nhập ma trận A là ma trận vuông cấp n. Tìm tổng các phần tử là số nguyên tố thuộc tam giác dưới (nếu không có phần tử nào in ra 0)
INPUT:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12
13 14 15 16
OUTPUT:
29
Đếm số nguyên tố trên đường chéo
Nộp bàiPoint: 1
Nhập ma trận A là ma trận vuông cấp n. Đếm các số nguyên tố trên đường chéo chính và đường chéo phụ (mỗi phần tử thỏa mãn chỉ đếm một lần)
INPUT:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12
13 14 15 16
OUTPUT:
3
Cột có tổng lớn nhất
Nộp bàiPoint: 1
Nhập ma trận A là ma trận vuông cấp n. Tìm cột có tổng các phần tử lớn nhất và in ra thứ tự cột và các giá trị của cột đó (nếu có nhiều hơn một cột thì in ra vị trí cột xếp trước).
INPUT:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12
13 14 15 16
OUTPUT:
4
4 8 12 16
Cột có tổng nhỏ nhất
Nộp bàiPoint: 1
Nhập ma trận A là ma trận vuông cấp n. Tìm cột có tổng các phần tử nhỏ nhất và in ra thứ tự cột và các giá trị của cột đó (nếu có nhiều hơn một cột thì in ra vị trí cột xếp trước).
INPUT:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12
13 14 15 16
OUTPUT:
1
1 5 9 13
Tổng 2 ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào hai ma trận A và B có cùng số hàng và số cột là n và m. Tìm ma trận tổng của ma trận A và ma trận B, in ra màn hình.
Định dạng đầu vào:
- Hàng thứ nhất là số hàng và số cột của hai ma trận
- Các hàng tiếp theo là các phần tử của ma trận A và ma trận B
Định dạng đầu ra: Ma trận tổng kết quả
INPUT:
3 3
1 2 3
4 5 6
7 8 9
3 4 5
6 7 8
1 2 3
OUTPUT:
4 6 8
10 12 14
8 10 12
Tổng phần tử trong ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Cho ma trận kích thước n x m. Hãy tính tổng tất cả phần tử.
Input:
Dòng 1: n, m
n dòng tiếp theo: mỗi dòng m số nguyên
Output:
Một số nguyên: tổng các phần tử
Ví dụ:
Input 1:
2 3
1 2 3
4 5 6
Output 1:
21
Input 2:
3 2
-1 0
2 3
4 -2
Output 2:
6
Phần tử lớn nhất trong ma trận
Nộp bàiPoint: 1
Tìm giá trị lớn nhất trong ma trận.
Input:
Dòng 1: n, m
n dòng tiếp theo: m số nguyên
Output:
Một số nguyên: giá trị lớn nhất
Ví dụ:
Input 1:
2 2
1 5
-3 4
Output 1:
5
Input 2:
3 3
0 0 0
-1 -2 -3
7 1 2
Output 2:
7
Tổng từng cột của ma trận
Nộp bàiPoint: 1
In ra tổng của mỗi cột trên một dòng.
Input:
Dòng 1: n, m
n dòng tiếp theo: m số nguyên
Output:
m dòng, mỗi dòng là tổng cột tương ứng
Ví dụ:
Input 1:
2 3
1 2 3
4 5 6
Output 1:
5
7
9
Input 2:
3 2
1 1
2 2
3 3
Output 2:
6
6