Phần tử gần giá trị trung bình nhất

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập 1 số nguyên dương N, sau đó nhập tiếp 1 dãy gồm N số nguyên. Tìm trung bình cộng của dãy số và tìm giá trị của phần tử gần với trung bình cộng nhất.


Input:

Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương N (1 ≤ N ≤ 10^6).

Dòng tiếp theo chứa N số nguyên x (|x| ≤ 10^9).

Output:

Dòng đầu tiên ghi ra trung bình cộng của dãy số (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3).

Dòng tiếp theo ghi ra giá trị của phần tử gần với trung bình cộng nhất. Nếu có nhiều giá trị thoả mãn, in ra giá trị ở vị trí bé nhất.


Ví dụ:

Input:
3
3 5 10
Output:
6.000
5

Khoảng cách lớn nhất

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập 1 số nguyên dương N, sau đó nhập tiếp 1 dãy gồm N số nguyên. Tìm cặp đôi liên tiếp có khoảng cách lớn nhất.

Ghi ra khoảng cách lớn nhất đó.

Input:

• Dòng đầu tiên chứa số nguyên dương N (2 ≤ N ≤ 10^5).

• Dòng tiếp theo chứa N số nguyên x (|x| ≤ 10^9).

Output:

In ra khoảng cách lớn nhất.


Input:
4
1 3 5 10
Output:
5

Tổng các phần tử của các số nguyên tố thuộc tam giác trên

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Nhập ma trận A là ma trận vuông cấp n. Tính tổng các phần tử là số nguyên tố thuộc tam giác trên (tính cả phần tử nằm ở đường chéo chính).


INPUT:
4
1 2 3 4
5 6 7 8
9 10 11 12
13 14 15 16
OUTPUT:
23

Cập Nhật Mảng, Tìm Giá Trị Lớn Nhất

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Ban đầu bạn có một mảng A gồm N số 0. Bạn nhận được Q phép cập nhật (L, R, V) (tăng A[L...R] lên V đơn vị). Sau khi thực hiện tất cả Q phép cập nhật, hãy tìm giá trị lớn nhất trong mảng A cuối cùng.


Input:

Dòng đầu tiên chứa N và Q (1 <= N, Q <= 10^5).

Q dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa L, R, V (1 <= L <= R <= N, -10^9 <= V <= 10^9).

Output:

In ra giá trị lớn nhất trong mảng A sau khi cập nhật.


Ví dụ 1:

Input:
5 3
1 3 10
2 4 5
3 5 2
Output:
17

(Giải thích: Mảng A cuối cùng là [10, 15, 17, 7, 2]. Số lớn nhất là 17.)


Biến đổi xâu 2

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Trong lúc buồn chán hoccongnghe đã tìm một xâu S có độ dài n kí tự là các chữ cái tiếng Anh in thường và đảo ngược một số xâu con liên tiếp của xâu S.

Hãy viết chương trình tìm xâu S sau khi hoccongnghe thực hiện lần lượt m lần đảo xâu như trên.


Đầu vào:

• Dòng đầu tiên gồm một xâu S có độ dài n mà hoccongnghe tìm được bạn đầu (1 ≤ n ≤ 200000)

• Dòng thứ hai gồm một số nguyên m (1 ≤ m < 100000) là số lẫn mà hoccongnghe đảo một xâu con liên tiếp của xâu S

• Dòng thứ ba gồm m số tự nhiên ai (1 ≤ ai ≤ n/2), mỗi số mô tả lần đảo một xâu con liên tiếp từ kí tự thứ ai đến kí tự thứ n - ai + 1 của S. Các kí tự trong S được đánh số từ 1 đến n.

Đầu ra: Gồm một dòng duy nhất chứ một xâu là xâu S sau khi hoccongnghe đã thực hiện lần lượt m lần đảo


Input:
kcchinbayble
4
2 2 2 2
Output:
kcchinbayble
Input:
haideu
1
1
Output:
uediah

Ký tự giống nhau SPOJ (mảng cộng dồn)

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Cho một xâu s chỉ gồm các kí tự '. Và '#', có độ dài n (2 <= n <= 10^5). Cho m truy vẫn dạng l[i], r(i] (1 <= l[i] < r[i] <= n). Bạn cần tính kết quả của truy vấn là số lượng các giá trị k (l[i] <= k < r[i]) thỏa mãn s[k] = s[k + 1].


Định dạng đầu vào:

Dòng đầu tiên là xâu s.

Dòng thứ 2 là số nguyên m - số truy vấn.

m dòng tiếp theo, dòng thứ i chứa 2 số nguyên l[i] và r[i].


Định dạng đầu ra: Gồm m dòng là kết quả của m truy vấn.


Input 01:
......
4
3 4
2 3
1 6
2 6
Output 01:
1
1
5
4
Input 02:
#..###
5
1 3
5 6
1 5
3 6
3 4
Output 02:
1
1
2
2
0

Số trùng

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Số trùng là một số tự nhiên mà chữ số đầu tiên trùng với chữ số cuối cùng. Ví dụ: 8, 66, 686, 8398, ...

Nhập vào một số tự nhiên N là số trùng. Hãy đếm xem có bao nhiêu số trùng nhỏ hơn N mà có chữ số đầu và chữ số cuối giống như N.

Ví dụ: N = 131, có các số thỏả mãn: 121, 111, 101, 11, 1. Vậy có 5 số thoả mãn.


Input: Số tự nhiên N (N ≤ 10^9).

Output: Một số nguyên duy nhất là kết quả của bài toán.


Sample Test

Input:
131
Output:
5

Chia kẹo Trung Thu

Nộp bài
Time limit: 1.0 / Memory limit: 256M

Point: 1

Đêm hội trăng rằm, có N em nhỏ, em thứ i có mức độ thèm ăn là gi. Thầy có M chiếc kẹo, chiếc thứ j có kích thước là sj. Một em nhỏ chỉ cảm thấy vui nếu nhận được 1 chiếc kẹo có kích thước sj >= gi. Mỗi em chỉ được nhận tối đa 1 chiếc kẹo. Hãy tìm số lượng em nhỏ tối đa được vui vẻ.

Dữ liệu vào:

Dòng 1: Hai số nguyên N và M (1 <= N, M <= 10^5).

Dòng 2: N số nguyên gi (1 <= gi <= 10^9).

Dòng 3: M số nguyên sj (1 <= sj <= 10^9).

Kết quả ra: Số lượng em nhỏ vui vẻ tối đa.

Ví dụ:

Input:
3 2
1 2 3
1 1
Output:
1

(Chỉ chia được kẹo s=1 cho em g=1).