Set và dict Python
Bài
| # | Bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Tìm giao của 2 tập hợp | 1 |
| 2 | Số còn thiếu trong tập hợp (set) | 1 |
| 3 | Số lớn thứ 3 (set) | 1 |
| 4 | Xóa phần tử trong tập hợp (set) | 1 |
| 5 | Có trong tập 1 nhưng không có trong tập 2 (set) | 1 |
| 6 | Tìm hợp của 2 tập hợp (set) | 1 |
| 7 | Liệt kê phần tử toàn số lẻ | 1 |
| 8 | Lớn nhất, nhỏ nhất (set) | 1 |
| 9 | Phần tử riêng biệt (set) | 1 |
| 10 | Số k tốt (set) | 1 |
| 11 | Liệt kê các từ khác nhau trong xâu (xâu ký tự - chuỗi ký tự) | 1 |
| 12 | Sắp xếp từ điển theo giá trị (dict - python) | 1 |
| 13 | Thêm vào cuối từ điển | 1 |
| 14 | Nối từ điển | 1 |
| 15 | Kiểm tra khóa có tồn tại | 1 |
| 16 | Giá trị bình phương khóa | 1 |
| 17 | Tổng từ điển | 1 |
| 18 | Xóa từ điển dựa vào khóa | 1 |
| 19 | Sắp xếp từ điển dựa vào khóa | 1 |
| 20 | Tìm giá trị min và max của 1 từ điển | 1 |
| 21 | In ra giá trị riêng biệt trong từ điển (Python) | 1 |
| 22 | Quản lý cửa hàng thực phẩm sạch (dict in Python) | 1 |
| 23 | Quản lý dịch vụ sửa chữa xe máy (dict in Python) | 1 |
| 24 | Quản lý xe gửi trong bãi đỗ xe (dict in Python) | 1 |
| 25 | Quản lý kho linh kiện điện tử (dict in Python) | 1 |
| 26 | Quản lý lớp học (dict in Python) | 1 |
Bình luận