Kiểm tra đầu vào lớp ôn luyện chuyên tin
Bài
| # | Bài | Điểm |
|---|---|---|
| 1 | Unique (mảng 1 chiều cơ bản) | 1 |
| 2 | Xoay trái (mảng 1 chiều cơ bản) | 1 |
| 3 | Đếm chẵn lẻ | 1 |
| 4 | Ước chung lớn nhất của mảng | 1 |
| 5 | Số lớn nhất, lớn thứ hai trong mảng | 1 |
| 6 | Chia mảng (sắp xếp) | 1 |
| 7 | Số thao tác giúp mảng tăng dần 2 (mảng 1 chiều nâng cao) | 1 |
| 8 | Dãy số ưu thế (mảng 1 chiều nâng cao) | 1 |
| 9 | Maximum pair (mảng 1 chiều nâng cao) | 1 |
| 10 | Đếm cặp số nguyên tố cùng nhau (mảng 1 chiều nâng cao) | 1 |
| 11 | Gửi thư | 1 |
| 12 | Số lớn hơn các số đứng trước (mảng 1 chiều nâng cao) | 1 |
Bình luận