Buổi 2: Kiểu dữ liệu và phép toán
Tính diện tích hình vuông (6)
Nộp bàiPoint: 1
Mô tả: Nhập cạnh của hình vuông, in ra diện tích.
Input: Một số thực (chiều dài cạnh).
Output: Diện tích (số thực, giữ 2 chữ số thập phân).
Input:
5
Output:
25.00
Chu vi hình vuông (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập cạnh của hình vuông, in ra chu vi.
Input: Một số thực.
Output: Chu vi (số thực, 2 chữ số thập phân).
Test case mẫu:
Input:
4.5
Output:
18.00
Hình tròn
Nộp bàiPoint: 1
Nhập bán kính, tính chu vi và diện tích hình tròn. Sử dụng PI = 3.14
Input: Một dòng: bán kính r
Output:
Dòng 1: Chu vi
Dòng 2: Diện tích
Input:
2
Output:
12.56
12.56
Tính diện tích tam giác (6)
Nộp bàiPoint: 1
Tính chu vi và diện tích tam giác (dùng công thức ½ * a * h)
Mô tả: Nhập độ dài 3 cạnh của tam giác và chiều cao tương ứng với đáy. Tính chu vi và diện tích (dùng công thức diện tích tam giác:
Input: 4 dòng:
Dòng 1: cạnh đáy: a
Dòng 2: cạnh thứ 2: b
Dòng 3: cạnh thứ 3: c
Dòng 4: chiều cao
h ứng với cạnh đáy
Output: 2 dòng:
Dòng 1: Chu vi tam giác (2 chữ số thập phân)
Dòng 2: Diện tích tam giác (2 chữ số thập phân)
Input:
6
5
4
3
Output:
15.00
9.00
In ra năm sinh (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào tuổi của bạn từ bàn phím và in ra năm sinh
Ví dụ:
Input:
12
Output:
2013
Tính điểm trung bình (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào điểm 3 môn học: Toán, Văn, Anh. Tính điểm trung bình và làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Input: Gồm 3 dòng, mỗi dòng chứa điểm của một môn (số thực).
Output: In ra điểm trung bình, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Ví dụ:
Input:
9
7.5
8
Output:
8.17
Hiệu của 2 số (6)
Nộp bàiPoint: 1
Đề bài: Nhập vào hai số nguyên a, b. Hãy tính hiệu của a và b theo công thức: a - b.
Input: Hai dòng, mỗi dòng là một số nguyên.
Output: Một dòng là hiệu a - b.
Input:
10
3
Output:
7
Đổi phút thành giờ và phút (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số nguyên là số phút, hãy chuyển thành giờ và phút. Lưu ý gõ tiếng Việt không dấu.
Input:Một số nguyên m (số phút)
Output: In ra theo định dạng: x giờ y phút
Ví dụ:
Input:
135
Output:
2 gio 15 phut
Chia hết cho 5 (6)
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương n. In ra phần dư khi chia n cho 5.
Input:
Một dòng duy nhất chứa số nguyên dương n (1 ≤ n ≤ 1000)
Output:
In ra một số nguyên duy nhất là n % 5
Input:
17
Output:
2
Input:
25
Output:
0
Quy đổi sang năm, tuần và ngày
Nộp bàiPoint: 1
Viết chương trình cho phép nhập vào số ngày và thực hiện chuyển số ngày sang năm, tuần, ngày (không tính trường hợp năm nhuận)
Đầu vào số nguyên n không âm ~(0 ≤ n ≤ 10^6)~
Đầu ra là số năm, số tuần, số ngày
Input 01:
373
Output 01:
1 1 1
Số ngày trong tuần (6)
Nộp bàiPoint: 1
Bạn học 7 ngày/tuần, bắt đầu từ thứ Hai. Nhập số ngày n kể từ hôm nay (thứ Hai), hãy in ra thứ ứng với ngày đó (dư trên 7).
Input:
Một dòng chứa số nguyên dương n (0 ≤ n ≤ 100)
Output:
In ra số thứ trong tuần (0 = Chủ Nhật, 1 = Thứ Hai, ..., 6 = Thứ Bảy). Tính thu = (1 + n) % 7
Input:
0
Output:
1
Input:
6
Output:
0
Đồng hồ 12 giờ (6)
Nộp bàiPoint: 1
Một chiếc đồng hồ chỉ hiển thị giờ từ 1 đến 12. Sau h giờ nữa, kim giờ chỉ số nào? Biết hiện tại đang là 1 giờ.
Input:
Một số nguyên dương h (1 ≤ h ≤ 100)
Output:
In ra số giờ tương ứng. (Tính h % 12 + 1 để không có giá trị 0 giờ)
Input:
5
Output:
6
Input:
12
Output:
1
Phần tử cuối của dãy vòng tròn (6)
Nộp bàiPoint: 1
Có n phần tử được đánh số từ 0 đến n-1 xếp thành vòng tròn. Bắt đầu từ phần tử 0, di chuyển k bước. Hãy cho biết dừng lại ở phần tử số mấy.
Input:
Hai số nguyên n và k (1 ≤ n ≤ 100, 0 ≤ k ≤ 1000)
Output:
In ra chỉ số phần tử dừng lại: k % n
Input:
5
8
Output:
3
Input:
7
14
Output:
0
In chữ số hàng đơn vị (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số nguyên n, in ra chữ số hàng đơn vị của nó.
Input:
Một số nguyên n (1 ≤ n ≤ 9999)
Output:
In ra n % 10
Input:
123
Output:
3
Input:
7800
Output:
0
Tính bình phương (6)
Nộp bàiPoint: 1
Nhập vào một số nguyên dương n. Hãy in ra bình phương của số đó (tức là n ** 2).
Input:
Một dòng duy nhất chứa số nguyên n (1 ≤ n ≤ 100)
Output:
In ra bình phương của n.
Input:
5
Output:
25
Input:
12
Output:
144
Đổi độ C sang độ F (6)
Nộp bàiPoint: 1
Để chuyển đổi độ ~C~ sang độ ~F~ thực hiện theo công thức sau: ~F = (C * 9 / 5) + 32~
Viết chương trình cho phép nhập vào nhiệt độ đo theo độ ~C~ là số nguyên dương không quá ~10^6~, thực hiện chuyển sang đơn vị đo độ ~F~ và in ra màn hình. (Lưu ý: luôn lấy 2 chữ số thập phân sau dấu chấm phẩy).
Input:
24
Output:
75.20